Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746407-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210746392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 21:19:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,513,101,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1 Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công Chương 5 - HSMT 7 cột
2 Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công 3 cột
3 Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công 19 cột
4 Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công 9 cột
5 Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công 2 cột
6 Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công 4 cột
7 Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công 2 cột
8 Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công 9 cột
9 Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công 1 cột
10 Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công 1 cột
11 Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công 15 cột
12 Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công 2 cột
13 Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công 4 cột
14 Cột bê tông ly tâm 20m LTMB 20 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công 2 cột
15 Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 24kN Ngọn 230 thi công bằng thủ công 4 cột
16 Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 30kN Ngọn 323 thi công bằng thủ công 2 cột
17 Cột bê tông ly tâm 20m LTMB 20 - 35kN Ngọn 323 thi công bằng thủ công 2 cột
18 Tiếp địa cột RC2 60 bộ
19 Tiếp địa cột RC4 3 bộ
20 Dây leo tiếp địa cột cầu dao và chống sét van cột 16m 2 bộ
21 Bộ truyền động cầu dao 4 bộ
22 Xà néo cột đơn 35 kV XN35 - 2L 3 bộ
23 Xà néo cột đúp 35 kV dọc tuyến XNĐ35-2D 3 bộ
24 Xà néo cột đúp 35 kV ngang tuyến XNĐ35-4N 1 bộ
25 Xà néo 3 pha cột đơn 22 kV 13 bộ
26 Xà néo 3 pha cột đôi ngang tuyến 22 kV XNĐ22-4N 2 bộ
27 Xà đỡ 22kV lệch 2 tầng cột tròn đơn XĐ22-4L 27 bộ
28 Xà néo 22kV lệch 2 tầng cột tròn đơn XN22-4L 3 bộ
29 Xà néo 2 tầng cột tròn đôi kiểu dọc tuyến XNĐ22-4D 2 bộ
30 Xà néo 22kV 3 pha lệch 2 tầng cột đôi ngang tuyến (ngọn rời) XNĐ22-4D 8 bộ
31 Xà rẽ nhánh 35 Kv cột tròn đôi kiểu ngang XRNĐ35-2N 2 bộ
32 Xà rẽ nhánh 22 Kv cột tròn đôi kiểu ngang XRNĐ22-2N 1 bộ
33 Xà rẽ nhánh 22 Kv cột tròn đôi kiểu dọc XRNĐ22-2D 2 bộ
34 Xà đỡ 22kV 2 mạch cột tròn đơn XĐT2M-1LT 10 bộ
35 Xà néo 2 mạch cột tròn XN2M-1LT 1 bộ
36 Xà néo 22kV 2 mạch cột tròn kiểu dọc XN2M-2LT/D 7 bộ
37 Xà néo 22kV 2 mạch cột đôi dọc tuyến (đường kính ngọn cột 323) XN2M-2LT/D-323 2 bộ
38 Xà néo 22kV 2 mạch cột tròn kiểu ngang XN2M-2LT/N 2 bộ
39 Xà néo 22kV 2 mạch cột đôi dọc tuyến (đường kính ngọn cột 230) XN2M-2LT/D-230 2 bộ
40 Xà néo lệch 3 tầng cột tròn đôi kiểu ngang tuyến (đường kính ngọn cột 323) XNĐ22-3N-323 1 bộ
41 Xà néo 22kV lệch 3 tầng cột đôi ngang tuyến XNĐ22-3L 2 bộ
42 Xà néo 22kV lệch 3 tầng cột đơn kiểu ngang XN22-3L 1 bộ
43 Xà đỡ cầu dao 35 XCD-35 1 bộ
44 Xà dỡ cầu dao 22 ngọn 230 XCD-22-230 1 bộ
45 Xà dỡ cầu dao 22 ngọn 323 XCD-22-323 2 bộ
46 Xà đỡ đầu cáp + chống sét van 22kV XĐC-CSV-22 2 bộ
47 Xà đỡ đầu cáp + chống sét van 22kV ngọn 323 XĐC-CSV-22 2 bộ
48 Xà đỡ đầu cáp + chống sét van 22kV ngọn 230 XĐC-CSV-22 1 bộ
49 Xà phụ XP-1 4 bộ
50 Xà phụ XP-2 1 bộ
51 Xà phụ XP-3 1 bộ
52 Xà phụ XP-1 ngọn 230 1 bộ
53 Xà phụ XP-2 ngọn 230 1 bộ
54 Xà phụ XP-3 ngọn 230 1 bộ
55 Xà phụ XP-1 ngọn 323 2 bộ
56 Xà phụ XP-2 ngọn 323 2 bộ
57 Xà phụ XP-3 ngọn 323 2 bộ
58 Xà đỡ dây lệch 1 bộ
59 Gông cột -BS 3 bộ
60 Gông cột -14 7 bộ
61 Gông cột -16 4 bộ
62 Gông cột -16 (230) 2 bộ
63 Gông cột -16 (323) 1 bộ
64 Gông cột -18 8 bộ
65 Gông cột -20 1 bộ
66 Gông cột -20 (323) 1 bộ
67 Thang trèo 3m 1 bộ
68 Thang trèo 2.5m 1 bộ
69 Thang trèo 3m(323) 2 bộ
70 Cô li ê ôm 2 bộ
71 Cô li ê ôm cột ngọn cột 230 1 bộ
72 Cô li ê ôm cột ngọn cột 323 2 bộ
73 Ghế cách điện 1 bộ
74 Ghế cách điện cột ngọn cột 230 1 bộ
75 Ghế cách điện cột ngọn cột 323 2 bộ
76 Cổ dề néo CDN2 8 bộ
77 Đôn cột tròn 11 bộ
78 Dây néo cột 14m TK50-14 6 bộ
79 Dây néo cột 16m TK50-16 3 bộ
80 Dây néo cột 20m TK50-20 2 bộ
81 Giáp buộc cổ sứ 66 bộ
82 Sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) 66 quả
83 Sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) 31 quả
84 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) 306 chuỗi
85 Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp) 39 chuỗi
86 Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) 36 chuỗi
87 Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp) 6 chuỗi
88 Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) 201 chuỗi
89 Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR95/16 (thi công bằng thủ công) (A cấp) 318 m
90 Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR120/19 (thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới (A cấp) 1.524 m
91 Căng dây lấy độ dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, HDPE, dày 2.5mm AsXE/S-150/19-2.5 (thi công bằng thủ công) (A cấp) 7.695 m
92 Căng dây lấy độ dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, HDPE, dày 2.5mm AsXE/S-150/19-2.5 (thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới) (A cấp) 13.509 m
93 Dây đồng mềm bắt chống sét M35 36 m
94 Đầu cốt đồng nhôm AM150 60 cái
95 Đầu cốt đồng nhôm AM120 6 cái
96 Đầu cốt đồng M35 53 cái
97 Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-95 (A cấp) 18 Cái
98 Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-120 (A cấp) 27 Cái
99 Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-150 (A cấp) 48 Cái
100 Giáp néo dây bọc 342 cái
101 Ống nối ON-150 180 ống
102 Thanh Line đồng 40x4x100 15 cái
103 Biển tên cột cầu dao 4 Cái
104 Biển báo an toàn lắp trên cột 120 Cái
105 Biển tên lộ cáp 5 Cái
106 Biển báo cột 2 nguồn 3 Cái
107 Kéo dây vượt đường TL 2 vị trí
108 Tháo ra, lắp lại dây nhôm AC95 516 m
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1 Móng cột MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) 4 móng
2 Móng cột MT-5 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) 1 móng
3 Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) 19 móng
4 Móng cột MT-5thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) 10 móng
5 Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,4m) 4 móng
6 Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) 2 móng
7 Móng cột MTK-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) 1 móng
8 Móng cột MTK-5 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) 1 móng
9 Móng cột MTK-5 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) 3 móng
10 Móng cột MTK-5 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) 2 móng
11 Móng cột MTK-5 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) 2 móng
12 Móng cột MTK-5-ĐB2 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) (ngọn cột 323) 1 móng
13 Móng cột MTK-6-ĐB1 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) (ngọn cột 230) 2 móng
14 Móng cột MTK-6 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,4m) 8 móng
15 Móng cột MTK-6 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,4m) 1 móng
16 Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m) 1 móng
17 Móng cột MTK-8-ĐB2 thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m) (ngọn cột 323) 1 móng
18 Móng néo nền đá MN 20-5 10 móng
19 Đào rãnh tiếp địa RC2-1,0 60 bộ
20 Đào rãnh tiếp địa RC4-1,0 3 bộ
D PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM
1 Kéo rải cáp ngầm - cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x240sqmm 24kV (A cấp) 261 m
2 Kéo rải cáp ngầm - cáp AL/XLPE/DSTA/PVC-W 3x300sqmm 24kV (A cấp) 938 m
3 Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 (A cấp) 1 bộ
4 Lắp đặt đầu cáp trong nhà 24kV-3x240mm2 (A cấp) 1 bộ
5 Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 24kV-3x300mm2 (A cấp) 4 bộ
6 Lắp đặt hộp nối cáp 24kV-3x300mm2 (A cấp) 2 bộ
7 Lắp đặt hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 (A cấp) 1 bộ
8 Rãnh 2 cáp ngầm 24kV đi trên nền đất- Phần lắp đặt 526 m
9 Rãnh 2 cáp ngầm 24kV đi dưới hè bê tông- Phần lắp đặt 67 m
10 Ống thép F168 dày 4,78 bảo vệ cáp lên cột 32 m
11 Ống thép F168 dày 4,78 bảo vệ cáp qua đường 12 m
12 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 1.214 m
13 Colie ôm cáp và đỡ ống bảo vệ cáp 5 bộ
14 Xây lắp hố dự phòng hộp nối trên nền đất 7 vị trí
15 Biển tên lộ cáp 5 cái
16 Mốc báo hiệu cáp 120 cái
F PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM
1 Xây dựng rãnh 2 cáp 22kV đi trên nền đất thi công thủ công 526 m
2 Xây dựng rãnh 2 cáp 22kV đi dưới hè bê tông thi công thủ công 67 m
3 Xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp trên nền đất 7 vị trí
4 Xây dựng hố ga kỹ thuật hộp nối 2 vị trí
5 Cọc báo hiệu cáp ngầm 104 cái
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp sứ xuyên tường 24 kV (A cấp) 3 quả
2 Dây chì 8A (Cầu chì tự rơi 22 KV, MBA 180 kVA) 6 sợi
3 Dây chì 15A (Cầu chì tự rơi 22 KV , MBA 400 kVA) 3 sợi
4 Thanh cái đồng F8 9 m
5 Lắp đặt kẹp quai hotline + đầu cốt(tiết diện 50-70) (A cấp) 6 bộ
6 Lắp đặt dây nhôm lối thép ACSR 95/16 (A cấp) 9 m
7 Đầu cốt đồng nhôm AM95 3 cái
8 Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-50 (A cấp) 18 Cái
H THÁO HẠ THU HỒI
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Thu hồi cột LT-12m 13 cột
2 Thu hồi cột LT-14m 5 cột
3 Thu hồi cột LT-16m 5 cột
4 Thu hồi cột LT-18m 4 cột
5 Thu hồi xà đỡ CSV 4 bộ
6 Thu hồi xà đỡ 34 bộ
7 Thu hồi xà đỡ vượt 2 bộ
8 Thu hồi xà rẽ 2 bộ
9 Thu hồi xà néo ngang 12 bộ
10 Thu hồi xà néo lệch 2 bộ
11 Thu hồi Xà néo cột II(85kg/bộ) 1 bộ
12 Thu hồi xà đỡ XCD 1 bộ
13 Thu hồi chống sét van 35kV 1 bộ
14 Thu hồi chuỗi néo 35kV 33 chuỗi
15 Thu hồi sứ đứng 35kV 267 quả
16 Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 (thủ công) 5.281 m
J PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thu hồi máy biến áp 180 kva 2 Máy
2 Thu hồi máy biến áp 400 kva 1 Máy
3 Thu hồi chống sét van 9 bộ
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Lắp đặt chống sét van 24kV (A cấp) 6 bộ
2 Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV (A cấp) 3 bộ
3 Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV (A cấp) 1 bộ
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV (A cấp) 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV (A cấp) 2 máy
3 Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp) 3 bộ 3 pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.269E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.653E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp trở lên. Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.718.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->