Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 21:19:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,513,101,071 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chương 5 - HSMT | 7 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | 3 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 - 8,5kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 19 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 9 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 4 | cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 9 | cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 1 | cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 1 | cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 15 | cột | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 4 | cột | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 20m LTMB 20 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 24kN Ngọn 230 thi công bằng thủ công | 4 | cột | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 30kN Ngọn 323 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 20m LTMB 20 - 35kN Ngọn 323 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 18 | Tiếp địa cột RC2 | 60 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa cột RC4 | 3 | bộ | |
| 20 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao và chống sét van cột 16m | 2 | bộ | |
| 21 | Bộ truyền động cầu dao | 4 | bộ | |
| 22 | Xà néo cột đơn 35 kV XN35 - 2L | 3 | bộ | |
| 23 | Xà néo cột đúp 35 kV dọc tuyến XNĐ35-2D | 3 | bộ | |
| 24 | Xà néo cột đúp 35 kV ngang tuyến XNĐ35-4N | 1 | bộ | |
| 25 | Xà néo 3 pha cột đơn 22 kV | 13 | bộ | |
| 26 | Xà néo 3 pha cột đôi ngang tuyến 22 kV XNĐ22-4N | 2 | bộ | |
| 27 | Xà đỡ 22kV lệch 2 tầng cột tròn đơn XĐ22-4L | 27 | bộ | |
| 28 | Xà néo 22kV lệch 2 tầng cột tròn đơn XN22-4L | 3 | bộ | |
| 29 | Xà néo 2 tầng cột tròn đôi kiểu dọc tuyến XNĐ22-4D | 2 | bộ | |
| 30 | Xà néo 22kV 3 pha lệch 2 tầng cột đôi ngang tuyến (ngọn rời) XNĐ22-4D | 8 | bộ | |
| 31 | Xà rẽ nhánh 35 Kv cột tròn đôi kiểu ngang XRNĐ35-2N | 2 | bộ | |
| 32 | Xà rẽ nhánh 22 Kv cột tròn đôi kiểu ngang XRNĐ22-2N | 1 | bộ | |
| 33 | Xà rẽ nhánh 22 Kv cột tròn đôi kiểu dọc XRNĐ22-2D | 2 | bộ | |
| 34 | Xà đỡ 22kV 2 mạch cột tròn đơn XĐT2M-1LT | 10 | bộ | |
| 35 | Xà néo 2 mạch cột tròn XN2M-1LT | 1 | bộ | |
| 36 | Xà néo 22kV 2 mạch cột tròn kiểu dọc XN2M-2LT/D | 7 | bộ | |
| 37 | Xà néo 22kV 2 mạch cột đôi dọc tuyến (đường kính ngọn cột 323) XN2M-2LT/D-323 | 2 | bộ | |
| 38 | Xà néo 22kV 2 mạch cột tròn kiểu ngang XN2M-2LT/N | 2 | bộ | |
| 39 | Xà néo 22kV 2 mạch cột đôi dọc tuyến (đường kính ngọn cột 230) XN2M-2LT/D-230 | 2 | bộ | |
| 40 | Xà néo lệch 3 tầng cột tròn đôi kiểu ngang tuyến (đường kính ngọn cột 323) XNĐ22-3N-323 | 1 | bộ | |
| 41 | Xà néo 22kV lệch 3 tầng cột đôi ngang tuyến XNĐ22-3L | 2 | bộ | |
| 42 | Xà néo 22kV lệch 3 tầng cột đơn kiểu ngang XN22-3L | 1 | bộ | |
| 43 | Xà đỡ cầu dao 35 XCD-35 | 1 | bộ | |
| 44 | Xà dỡ cầu dao 22 ngọn 230 XCD-22-230 | 1 | bộ | |
| 45 | Xà dỡ cầu dao 22 ngọn 323 XCD-22-323 | 2 | bộ | |
| 46 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van 22kV XĐC-CSV-22 | 2 | bộ | |
| 47 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van 22kV ngọn 323 XĐC-CSV-22 | 2 | bộ | |
| 48 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van 22kV ngọn 230 XĐC-CSV-22 | 1 | bộ | |
| 49 | Xà phụ XP-1 | 4 | bộ | |
| 50 | Xà phụ XP-2 | 1 | bộ | |
| 51 | Xà phụ XP-3 | 1 | bộ | |
| 52 | Xà phụ XP-1 ngọn 230 | 1 | bộ | |
| 53 | Xà phụ XP-2 ngọn 230 | 1 | bộ | |
| 54 | Xà phụ XP-3 ngọn 230 | 1 | bộ | |
| 55 | Xà phụ XP-1 ngọn 323 | 2 | bộ | |
| 56 | Xà phụ XP-2 ngọn 323 | 2 | bộ | |
| 57 | Xà phụ XP-3 ngọn 323 | 2 | bộ | |
| 58 | Xà đỡ dây lệch | 1 | bộ | |
| 59 | Gông cột -BS | 3 | bộ | |
| 60 | Gông cột -14 | 7 | bộ | |
| 61 | Gông cột -16 | 4 | bộ | |
| 62 | Gông cột -16 (230) | 2 | bộ | |
| 63 | Gông cột -16 (323) | 1 | bộ | |
| 64 | Gông cột -18 | 8 | bộ | |
| 65 | Gông cột -20 | 1 | bộ | |
| 66 | Gông cột -20 (323) | 1 | bộ | |
| 67 | Thang trèo 3m | 1 | bộ | |
| 68 | Thang trèo 2.5m | 1 | bộ | |
| 69 | Thang trèo 3m(323) | 2 | bộ | |
| 70 | Cô li ê ôm | 2 | bộ | |
| 71 | Cô li ê ôm cột ngọn cột 230 | 1 | bộ | |
| 72 | Cô li ê ôm cột ngọn cột 323 | 2 | bộ | |
| 73 | Ghế cách điện | 1 | bộ | |
| 74 | Ghế cách điện cột ngọn cột 230 | 1 | bộ | |
| 75 | Ghế cách điện cột ngọn cột 323 | 2 | bộ | |
| 76 | Cổ dề néo CDN2 | 8 | bộ | |
| 77 | Đôn cột tròn | 11 | bộ | |
| 78 | Dây néo cột 14m TK50-14 | 6 | bộ | |
| 79 | Dây néo cột 16m TK50-16 | 3 | bộ | |
| 80 | Dây néo cột 20m TK50-20 | 2 | bộ | |
| 81 | Giáp buộc cổ sứ | 66 | bộ | |
| 82 | Sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 66 | quả | |
| 83 | Sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 31 | quả | |
| 84 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 306 | chuỗi | |
| 85 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp) | 39 | chuỗi | |
| 86 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 36 | chuỗi | |
| 87 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp) | 6 | chuỗi | |
| 88 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 201 | chuỗi | |
| 89 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR95/16 (thi công bằng thủ công) (A cấp) | 318 | m | |
| 90 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR120/19 (thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới (A cấp) | 1.524 | m | |
| 91 | Căng dây lấy độ dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, HDPE, dày 2.5mm AsXE/S-150/19-2.5 (thi công bằng thủ công) (A cấp) | 7.695 | m | |
| 92 | Căng dây lấy độ dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, HDPE, dày 2.5mm AsXE/S-150/19-2.5 (thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới) (A cấp) | 13.509 | m | |
| 93 | Dây đồng mềm bắt chống sét M35 | 36 | m | |
| 94 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | 60 | cái | |
| 95 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 6 | cái | |
| 96 | Đầu cốt đồng M35 | 53 | cái | |
| 97 | Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-95 (A cấp) | 18 | Cái | |
| 98 | Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-120 (A cấp) | 27 | Cái | |
| 99 | Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC-150 (A cấp) | 48 | Cái | |
| 100 | Giáp néo dây bọc | 342 | cái | |
| 101 | Ống nối ON-150 | 180 | ống | |
| 102 | Thanh Line đồng 40x4x100 | 15 | cái | |
| 103 | Biển tên cột cầu dao | 4 | Cái | |
| 104 | Biển báo an toàn lắp trên cột | 120 | Cái | |
| 105 | Biển tên lộ cáp | 5 | Cái | |
| 106 | Biển báo cột 2 nguồn | 3 | Cái | |
| 107 | Kéo dây vượt đường TL | 2 | vị trí | |
| 108 | Tháo ra, lắp lại dây nhôm AC95 | 516 | m | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-5 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 19 | móng | |
| 4 | Móng cột MT-5thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | 10 | móng | |
| 5 | Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,4m) | 4 | móng | |
| 6 | Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 2 | móng | |
| 7 | Móng cột MTK-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 1 | móng | |
| 8 | Móng cột MTK-5 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 1 | móng | |
| 9 | Móng cột MTK-5 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 3 | móng | |
| 10 | Móng cột MTK-5 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | 2 | móng | |
| 11 | Móng cột MTK-5 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | 2 | móng | |
| 12 | Móng cột MTK-5-ĐB2 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) (ngọn cột 323) | 1 | móng | |
| 13 | Móng cột MTK-6-ĐB1 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) (ngọn cột 230) | 2 | móng | |
| 14 | Móng cột MTK-6 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,4m) | 8 | móng | |
| 15 | Móng cột MTK-6 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,4m) | 1 | móng | |
| 16 | Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m) | 1 | móng | |
| 17 | Móng cột MTK-8-ĐB2 thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m) (ngọn cột 323) | 1 | móng | |
| 18 | Móng néo nền đá MN 20-5 | 10 | móng | |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1,0 | 60 | bộ | |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1,0 | 3 | bộ | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm - cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3x240sqmm 24kV (A cấp) | 261 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm - cáp AL/XLPE/DSTA/PVC-W 3x300sqmm 24kV (A cấp) | 938 | m | |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp trong nhà 24kV-3x240mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp ngoài trời 24kV-3x300mm2 (A cấp) | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp 24kV-3x300mm2 (A cấp) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 8 | Rãnh 2 cáp ngầm 24kV đi trên nền đất- Phần lắp đặt | 526 | m | |
| 9 | Rãnh 2 cáp ngầm 24kV đi dưới hè bê tông- Phần lắp đặt | 67 | m | |
| 10 | Ống thép F168 dày 4,78 bảo vệ cáp lên cột | 32 | m | |
| 11 | Ống thép F168 dày 4,78 bảo vệ cáp qua đường | 12 | m | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 1.214 | m | |
| 13 | Colie ôm cáp và đỡ ống bảo vệ cáp | 5 | bộ | |
| 14 | Xây lắp hố dự phòng hộp nối trên nền đất | 7 | vị trí | |
| 15 | Biển tên lộ cáp | 5 | cái | |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp | 120 | cái | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 2 cáp 22kV đi trên nền đất thi công thủ công | 526 | m | |
| 2 | Xây dựng rãnh 2 cáp 22kV đi dưới hè bê tông thi công thủ công | 67 | m | |
| 3 | Xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp trên nền đất | 7 | vị trí | |
| 4 | Xây dựng hố ga kỹ thuật hộp nối | 2 | vị trí | |
| 5 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | 104 | cái | |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp sứ xuyên tường 24 kV (A cấp) | 3 | quả | |
| 2 | Dây chì 8A (Cầu chì tự rơi 22 KV, MBA 180 kVA) | 6 | sợi | |
| 3 | Dây chì 15A (Cầu chì tự rơi 22 KV , MBA 400 kVA) | 3 | sợi | |
| 4 | Thanh cái đồng F8 | 9 | m | |
| 5 | Lắp đặt kẹp quai hotline + đầu cốt(tiết diện 50-70) (A cấp) | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm lối thép ACSR 95/16 (A cấp) | 9 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 3 | cái | |
| 8 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-50 (A cấp) | 18 | Cái | |
| H | THÁO HẠ THU HỒI | |||
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Thu hồi cột LT-12m | 13 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột LT-14m | 5 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột LT-16m | 5 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột LT-18m | 4 | cột | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ CSV | 4 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ | 34 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà đỡ vượt | 2 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà rẽ | 2 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà néo ngang | 12 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà néo lệch | 2 | bộ | |
| 11 | Thu hồi Xà néo cột II(85kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Thu hồi xà đỡ XCD | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 14 | Thu hồi chuỗi néo 35kV | 33 | chuỗi | |
| 15 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 267 | quả | |
| 16 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 (thủ công) | 5.281 | m | |
| J | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp 180 kva | 2 | Máy | |
| 2 | Thu hồi máy biến áp 400 kva | 1 | Máy | |
| 3 | Thu hồi chống sét van | 9 | bộ | |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 24kV (A cấp) | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV (A cấp) | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV (A cấp) | 2 | máy | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp) | 3 | bộ 3 pha | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.269E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.653E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp trở lên. Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.718.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi