Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng trạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745197-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng trạm
Số hiệu KHLCNT 20210618640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 22:03:00 đến ngày 2021-07-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 919,461,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,400,000 VNĐ ((Mười một triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây lắp mới trong trạm biến áp (trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên);- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình năng lượng có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng II trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình năng lượng có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp và lắp đặt hệ thống nối đất (bao gồm công tác hàn nối, làm sạch và quét bitum vào mối hàn)
1Tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,597tấn
2Cờ nối đất 40x4,l=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5610m
3Bu lông + ốc + vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
4Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V194,4m3
5Lấp đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V194,4m3
B Mương cáp điều khiển - mặt cắt 1-1
1Đào đất mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V54,173m3
2Lấp đất mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V27,086m3
3Đổ bê tông lót mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
4Đổ bê tông mương cáp M200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,385m3
5Đổ bê tông tấm đan M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
6Ván khuôn thành mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,674m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,198m2
8Lắp dựng tấm đan D1Mô tả kỹ thuật theo chương V199cái
C Mương cáp điều khiển - mặt cắt 2-2
1Đào đất mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V8,424m3
2Lấp đất mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
3Đổ bê tông lót mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
4Đổ bê tông mương cáp M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,012m3
5Đổ bê tông tấm đan M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
6Ván khuôn thành mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,206m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,206m2
8Lắp dựng tấm đan D2Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
D Lắp dựng cốt thép
1Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5497tấn
2Cốt thép mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,0862tấn
3Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,6804tấn
4Cung cấp Thép hình làm giá đỡ và máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V979kg
5Cung cấp và lắp đặt Thép hình góc bo tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.701,4kg
6Cung cấp và lắp đặt Ống PVC đặt tấm đan D12Mô tả kỹ thuật theo chương V42,616m
E Móng tủ đấu dây (2 móng)
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
2Đổ bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2277m3
3Sản xuất và lắp dựng cốt thép fMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
4Tấm tôn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368m2
6Bu lông móng mạ kẽm M12Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5kg
7Bu lông móng mạ kẽm M8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38kg
8Thanh đỡ tấm đan móng tủ đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V11,48kg
F Móng trụ đỡ máy cắt MC-110 (4 móng)
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V50,5173m3
2Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V43,5973m3
3Đổ bê tông lót M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
4Đổ bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
5Sản xuất và lắp dựng cốt thép fMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784tấn
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép FMô tả kỹ thuật theo chương V0,3348tấn
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2544m2
8Cung cấp và lắp đặt Bu lông móng mạ kẽm M30Mô tả kỹ thuật theo chương V126,44kg
G Móng trụ đỡ thiết bị MT1-1 (trụ đỡ sứ + biến điện áp) (18 móng)
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V196,224m3
2Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V171,384m3
3Đổ bê tông lót M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
4Đổ bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034m3
5Sản xuất và lắp dựng cốt thép fMô tả kỹ thuật theo chương V0,3348tấn
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép FMô tả kỹ thuật theo chương V1,1736tấn
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0332m2
8Cung cấp và lắp đặt Bu lông móng mạ kẽm M24Mô tả kỹ thuật theo chương V325,8kg
H Móng trụ đỡ thiết bị MT1-2 (trụ đỡ biến dòng điện) (6 móng)
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V75,776m3
2Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V65,396m3
3Đổ bê tông lót M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
4Đổ bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,46m3
5Sản xuất và lắp dựng cốt thép fMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép FMô tả kỹ thuật theo chương V0,5022tấn
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3816m2
8Cung cấp và lắp đặt Bu lông móng mạ kẽm M30Mô tả kỹ thuật theo chương V189,66kg
I Móng trụ đỡ dao cách ly MCL-110 (24 móng)
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V261,632m3
2Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V228,272m3
3Đổ bê tông lót M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
4Đổ bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,12m3
5Sản xuất và lắp dựng cốt thép fMô tả kỹ thuật theo chương V0,4464tấn
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép FMô tả kỹ thuật theo chương V1,5648tấn
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3776m2
8Cung cấp và lắp đặt Bu lông móng mạ kẽm M24Mô tả kỹ thuật theo chương V434,4kg
J Chuẩn bị, hoàn trả trong trạm trước, sau thi công
1Thu gom đá rải nền trạmMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
2Rải đá 1x2 hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
3Phá vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
4Hoàn trả vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
5Đập bê tông B15 để đấu nối mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
6Lật và hoàn trả tấm đan để lắp cápMô tả kỹ thuật theo chương V350tấm
7Đổ vật liêu thừa ra khỏi trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây lắp mới trong trạm biến áp (trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên);- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình năng lượng có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)51
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng II trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình năng lượng có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->