Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 22:11:00 đến ngày 2021-08-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 243,841,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây lắp mới trong trạm biến áp (trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên);- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình năng lượng có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng II trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình năng lượng có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp và lắp đặt hệ thống nối đất (bao gồm công tác hàn nối, làm sạch và quét bitum vào mối hàn) | |||
| 1 | Tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 2 | Cờ nối đất 40x4,l=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Bu lông + ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 5 | Lấp đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| B | Xây dựng mương cáp điều khiển M50 | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót mương cáp M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m2 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 9 | Cốt thép mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Thép hình góc bo tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,93 | kg |
| C | Móng tủ đấu dây (01 móng) | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 4 | Tấm tôn hoa 900x500x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m2 |
| 6 | Bu lông móng mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | kg |
| 7 | Bu lông móng mạ kẽm M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | kg |
| 8 | Thanh đỡ tấm đan móng tủ đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | kg |
| D | Móng trụ đỡ thiết bị MT1-1 (04 móng) | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,963 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,803 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móng mạ kẽm M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | kg |
| E | Móng trụ đỡ thiết bị MT1-2 (06 móng) | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,692 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,912 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móng mạ kẽm M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | kg |
| F | Chuẩn bị, hoàn trả trong trạm trước và sau thi công | |||
| 1 | Thu gom đá rải nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông mương cáp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 4 | Rải đá nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 5 | Lật và hoàn trả tấm đan để lắp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | tấm |
| 6 | Đổ vật liêu thừa ra khỏi trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây lắp mới trong trạm biến áp (trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên);- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình năng lượng có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng II trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình năng lượng có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi