Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746506-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 06:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210731119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp nông nghiệp và phát triển nông thôn và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 06:05:00 đến ngày 2021-07-23 06:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,416,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.249E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên khu vực miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.800.000VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.800.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.699.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trình thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân đã qua đào tạo
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn hơi 2000 l/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng lồng 3T hoặc tời điện tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BAI DÂNG ĐẦU NGUỒN XÓM NGÙ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V44,649m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V50,49m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,6689100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo phần II, mục 13 Chương V1,3461100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,14100m
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V30,4553m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V1,931100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V1,2179100m3
9Bầu lọc ống thép đen D300mm (đục lỗ)Theo phần II, mục 13 Chương V1ống
10Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mmTheo phần II, mục 13 Chương V3đoạn ống
11Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cặp bích
12Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 150mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
13Cắt ống thép bằng ôxy - axetylen, đường kính ống 150mmTheo phần II, mục 13 Chương V110 mối
14Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,24100m
15Ca xe vận chuyển đường ống, phụ kiệnTheo phần II, mục 13 Chương V1ca
B TUYẾN KÊNH DẪN BÊ TÔNG
1Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V29,37m3
2Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V29,31m3
3Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V9,79m3
4Ni lông lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V5,874kg
5Ván khuôn gỗ móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,993100m2
6Ván khuôn gỗ thành kênhTheo phần II, mục 13 Chương V3,917100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V3,6m2
8Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,06100m
9Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V75,755m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,3538100m3
11Bê tông tấm đan trên kênh, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,864m3
12Cốt thép tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0444tấn
13Ván khuôn gỗ tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0461100m2
14Lắp đặt tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
15Bê tông móng trụ, mố cầu máng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,2595m3
16Bê tông trụ cầu máng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,2017m3
17Bê tông lót móng trụ cầu máng, đá 2x4, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V0,225m3
18Bê tông bản đáy cầu máng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,56m3
19Bê tông thành cầu máng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,17m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cầu mángTheo phần II, mục 13 Chương V0,0464100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cầu mángTheo phần II, mục 13 Chương V0,0358100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy cầu mángTheo phần II, mục 13 Chương V0,13100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành cầu mángTheo phần II, mục 13 Chương V0,156100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0176tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0062tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0155tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0464tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1228tấn
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,9498m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,0237100m3
C TUYẾN KÊNH K1
1Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V23,49m3
2Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V23,49m3
3Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V7,83m3
4Ni lông lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V4,698kg
5Ván khuôn gỗ móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,7983100m2
6Ván khuôn gỗ thành kênhTheo phần II, mục 13 Chương V3,1473100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V3,06m2
8Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,04100m
9Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V109,938m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,3453100m3
11Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,672m3
12Bê tông tấm đan trên kênh, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,72m3
13Cốt thép tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,037tấn
14Ván khuôn gỗ tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0384100m2
15Lắp đặt tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
16Bê tông tấm đan trên kênh, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,63m3
17Cốt thép tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0321tấn
18Ván khuôn gỗ tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0336100m2
19Lắp đặt tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V7cái
D TUYẾN KÊNH N1
1Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V34,11m3
2Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V34,11m3
3Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V11,37m3
4Ni lông lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V6,822kg
5Ván khuôn gỗ móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V1,1595100m2
6Ván khuôn gỗ thành kênhTheo phần II, mục 13 Chương V4,5593100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V4,5m2
8Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,08100m
9Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V130,525m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,7607100m3
11Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D250mmTheo phần II, mục 13 Chương V7,8333đoạn ống
12Lắp bích thép, đường kính ống 250mmTheo phần II, mục 13 Chương V7cặp bích
13Bê tông tấm đan trên kênh, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,63m3
14Cốt thép tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0321tấn
15Ván khuôn gỗ tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0336100m2
16Lắp đặt tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V7cái
17Bê tông móng trụ, mố cầu máng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V2,919m3
18Bê tông trụ cầu máng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,7364m3
19Bê tông lót móng trụ cầu máng, đá 2x4, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V1,028m3
20Bê tông bản đáy cầu máng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V4,32m3
21Bê tông thành cầu máng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V3,24m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cầu mángTheo phần II, mục 13 Chương V0,0748100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cầu mángTheo phần II, mục 13 Chương V0,1645100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy cầu mángTheo phần II, mục 13 Chương V0,36100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành cầu mángTheo phần II, mục 13 Chương V0,432100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0762tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0441tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,185tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1266tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,3408tấn
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V25,652m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,1082100m3
E TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1Thổi rửa đường ống thép, đường kính ống d=150mmTheo phần II, mục 13 Chương V20,1100m
2Tháo dỡ ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mmTheo phần II, mục 13 Chương V67đoạn ống
3Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm (Thay mới đoạn ống)Theo phần II, mục 13 Chương V67đoạn ống
4Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo phần II, mục 13 Chương V67cặp bích
5Bơm cấp nước thổi rửa (Vận dụng BB.90502)Theo phần II, mục 13 Chương V33ca
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V181,4846m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V1,7202100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.249E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên khu vực miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.800.000VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.800.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.699.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trình thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.33
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.33
4 Công nhân đã qua đào tạo 10 Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn 5kW Hoạt động tốt2
3 Máy đào 0,4m3 Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
6 Máy hàn 23 kW Hoạt động tốt1
7 Máy hàn hơi 2000 l/h Hoạt động tốt1
8 Máy trộn 250l Hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt1
10 Vận thăng lồng 3T hoặc tời điện tương đương Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->