Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 06:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp nông nghiệp và phát triển nông thôn và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 06:05:00 đến ngày 2021-07-23 06:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,416,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.249E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên khu vực miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.800.000VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.800.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.699.600.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trình thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân đã qua đào tạo |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện..... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn hơi 2000 l/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng lồng 3T hoặc tời điện tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BAI DÂNG ĐẦU NGUỒN XÓM NGÙ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44,649 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50,49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6689 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3461 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,4553 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,931 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2179 | 100m3 |
| 9 | Bầu lọc ống thép đen D300mm (đục lỗ) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | ống |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | đoạn ống |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 150mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cắt ống thép bằng ôxy - axetylen, đường kính ống 150mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 10 mối |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Ca xe vận chuyển đường ống, phụ kiện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | ca |
| B | TUYẾN KÊNH DẪN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,37 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,31 | m3 |
| 3 | Cát đen lót móng kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,79 | m3 |
| 4 | Ni lông lót móng kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,874 | kg |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,993 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,917 | 100m2 |
| 7 | Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6 | m2 |
| 8 | Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Đào móng kênh thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75,755 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3538 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan trên kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan trên kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0444 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan trên kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan trên kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 15 | Bê tông móng trụ, mố cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2595 | m3 |
| 16 | Bê tông trụ cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2017 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng trụ cầu máng, đá 2x4, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,225 | m3 |
| 18 | Bê tông bản đáy cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,56 | m3 |
| 19 | Bê tông thành cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,17 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cầu máng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cầu máng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy cầu máng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành cầu máng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0176 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0062 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0155 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0464 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1228 | tấn |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9498 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0237 | 100m3 |
| C | TUYẾN KÊNH K1 | |||
| 1 | Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,49 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,49 | m3 |
| 3 | Cát đen lót móng kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,83 | m3 |
| 4 | Ni lông lót móng kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,698 | kg |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7983 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1473 | 100m2 |
| 7 | Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,06 | m2 |
| 8 | Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Đào móng kênh thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 109,938 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3453 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,672 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan trên kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,72 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan trên kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,037 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan trên kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan trên kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 16 | Bê tông tấm đan trên kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,63 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan trên kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0321 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm đan trên kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan trên kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| D | TUYẾN KÊNH N1 | |||
| 1 | Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,11 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,11 | m3 |
| 3 | Cát đen lót móng kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,37 | m3 |
| 4 | Ni lông lót móng kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,822 | kg |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1595 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thành kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5593 | 100m2 |
| 7 | Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5 | m2 |
| 8 | Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Đào móng kênh thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 130,525 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7607 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D250mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,8333 | đoạn ống |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cặp bích |
| 13 | Bê tông tấm đan trên kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,63 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan trên kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0321 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ tấm đan trên kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan trên kênh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 17 | Bê tông móng trụ, mố cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,919 | m3 |
| 18 | Bê tông trụ cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7364 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng trụ cầu máng, đá 2x4, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,028 | m3 |
| 20 | Bê tông bản đáy cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,32 | m3 |
| 21 | Bê tông thành cầu máng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,24 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cầu máng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cầu máng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1645 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy cầu máng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành cầu máng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0762 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0441 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,185 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1266 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3408 | tấn |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,652 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1082 | 100m3 |
| E | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Thổi rửa đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,1 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm (Thay mới đoạn ống) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67 | đoạn ống |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67 | cặp bích |
| 5 | Bơm cấp nước thổi rửa (Vận dụng BB.90502) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33 | ca |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 181,4846 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7202 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.249E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên khu vực miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.800.000VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.800.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 849.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.699.600.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trình thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân đã qua đào tạo | 10 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện..... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn hơi 2000 l/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Vận thăng lồng 3T hoặc tời điện tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi