Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746493-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210555938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 23:37:00 đến ngày 2021-07-26 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,555,551,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông > = 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > = 250l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10
13-Xe rùa hoặc xe cải tiến
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa hoặc xe cải tiến
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào >=0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô thùng >=12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng >=12T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục >=10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
B PHẦN CỌC
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtXem chương V4,6215100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Xem chương V2,1828tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Xem chương V4,0836tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mmXem chương V0,1488tấn
5Sản xuất thép bản đầu cọcXem chương V0,552tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc đá 1x2, mác 250Xem chương V38,0063m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIXem chương V6,84100m
8Sản suất cọc ép dẫn âm cọcXem chương V1cái
9Đập đầu cọc trên cạnXem chương V2,25m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Xem chương V120cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Xem chương V120cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Xem chương V9,501610 tấn/1km
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển tiếp 4kmXem chương V9,501610 tấn/1km
14Thí nghiệm nén tĩnh cọc 25x25Xem chương V11 lần TN
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V2,6654100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V66,637m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V3,6136m3
4Ván khuôn thép bê tông lót móngXem chương V0,5427100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V15,8494m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V1,5036tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V1,5024tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép Xem chương V1,467tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép Xem chương V5,5512tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính Xem chương V0,2482tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Xem chương V0,0424tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmXem chương V1,3344tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem chương V1,874100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm giằng móngXem chương V2,1631100m2
15Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Xem chương V48,804m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Xem chương V35,7201m3
17Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Xem chương V6,2618m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V60,7084m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Xem chương V6,0652m3
20Đào đất vào đắp móng, nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIXem chương V4,5467100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V2,1658100m3
22Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V2,3809100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem chương V36,0639m3
D PHẦN THÂN
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Xem chương V0,7399tấn
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Xem chương V3,253tấn
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cộtXem chương V2,7633100m2
4Bê tông cột đá 1x2 mác 250Xem chương V16,8212m3
5Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng nhàXem chương V6,726100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chương V3,3646tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Xem chương V8,3818tấn
8Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Xem chương V40,6793m3
9Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem chương V15,4544m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng, lanh tô đường kính Xem chương V0,1733tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mmXem chương V0,2285tấn
12Ván khuôn lanh tô, ô văngXem chương V0,4501100m2
13Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Xem chương V3,1381m3
14Ván khuôn sàn máiXem chương V7,0496100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Xem chương V7,1685tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem chương V69,2802m3
17Ván khuôn cầu thangXem chương V0,4762100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Xem chương V0,6784tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mmXem chương V0,2912tấn
20Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Xem chương V4,8688m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V131,2357m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V8,2921m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75Xem chương V1,438m3
24Sản xuất xà gồ thép hộpXem chương V1,0073tấn
25Lắp dựng xà gồ thépXem chương V1,0073tấn
26Thép bản 50x5 L=180 chẻ chânXem chương V55,0368kg
27Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V4,1024100m2
28Tôn úp nócXem chương V52,534m
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Căng lưới thép gia cố tường gạchXem chương V220,512m2
2Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V624,122m2
3Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V1.157,4829m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V735,4267m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chương V163,2212m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V132,8622m2
7Trát phào đơn, vữa XM mác 75Xem chương V684,4m
8Đắp gờ chỉ sê nô, vữa XM mác 75Xem chương V115,88m
9Đắp móc nước XM mác 75Xem chương V115,88m
10Láng vữa XM mác 100 dày 2,0 cmXem chương V107,2496m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V107,2496m2
12Trát tam cấp, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V70,9101m2
13Láng granitô tam cấp, cầu thangXem chương V70,9101m2
14Trát granitô gờ chỉ tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75Xem chương V113,48m
15Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem chương V672,172m2
16Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ.Xem chương V2.178,0958m2
17Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ.Xem chương V457,0198m2
18Quét nước ximăng 2 nướcXem chương V161,8074m2
19Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V8,4744100m2
F PHẦN CỬA
1Sản xuất khuôn cửa thép hộpXem chương V400m
2Sản xuất cửa đi thép hộp pa nô kínhXem chương V45,5616m2
3Sản xuất cửa sổ + ô thoáng thép hộpXem chương V82,2144m2
4Khoá chùyXem chương V18cái
5Bản lền cửaXem chương V396cái
6Chốt cửa các loạiXem chương V50cái
7Lắp dựng khuôn cửa đơnXem chương V400m
8Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V127,776m2
9Sản xuất vách kính khung nhôm Việt pháp kính dày 6.38lyXem chương V10,8m2
10Lắp dựng vách kínhXem chương V10,8m2
11Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmXem chương V1,3012tấn
12Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V55,3765m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V82,2144m2
14Sản xuất lan canXem chương V1,095tấn
15Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V103,326m2
16Lắp dựng lan can sắtXem chương V84,0928m2
17San xuất lắp dựng thép thang lên máiXem chương V17,92kg
18Cửa tôn lên máiXem chương V0,5822m2
19Bản lềXem chương V2cái
20Khóa Việt tiệpXem chương V1cái
21Bình bọt cứu hỏaXem chương V8bình
22Giá đựng bình bọt (2 bình 1 giá)Xem chương V4cái
23Tiêu lệnh chữa cháyXem chương V2bảng
G THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V12cái
2Lắp đặt ống PVC D90Xem chương V0,984100m
3Lắp đăt cút, chếch PVC D90Xem chương V36cái
4Đai inox giữ ống thoát nước mưaXem chương V120cái
5SX, lắp đặt ống PVC D32Xem chương V9,3m
H RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Xem chương V34,2867m3
2Ván khuôn bê tông móngXem chương V0,2252100m2
3Bê tông móng, đá 2x4 mác 150Xem chương V6,4182m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xem chương V6,9362m3
5Đắp đất nền móng công trìnhXem chương V14,638m3
6Trát rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V63,056m2
7Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75Xem chương V28,15m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem chương V3,6848m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanXem chương V0,3472tấn
10Sản xuất ván khuôn tấm đanXem chương V0,2305100m2
11Lắp dựng tấm đan bằng thủ côngXem chương V112cái
I PHẦN ĐIỆN
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Xem chương V70m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem chương V100m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem chương V50m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem chương V260m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chương V600m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V150m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V860m
8Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V32cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V26cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V12cái
11Công tắc đảo chiềuXem chương V2cái
12Lắp đặt tủ điện tổngXem chương V1cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V18cái
14Tủ điện tầng 1 + 2Xem chương V2cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatXem chương V26hộp
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V2cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AXem chương V26cái
19Sứ hạ ápXem chương V1cái
20Conson đón điệnXem chương V1cái
21Lắp đặt Led đèn sát trầnXem chương V14bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngXem chương V8bộ
23Đèn bóng tròn LED 40WXem chương V28bộ
24Chao chụp có thanh treo bóng đènXem chương V28bộ
25Đế âmXem chương V90cái
J PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng rộng Xem chương V20,064m3
2Đắp đất nền móng công trìnhXem chương V20,064m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmXem chương V62,7m
4Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmXem chương V85m
5Gia công kim thu sét có chiều dài 1mXem chương V5cái
6Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mXem chương V5cái
7Gia công và đóng cọc chống sétXem chương V14cọc
8Bật sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétXem chương V30cái
9Tấm gỗ phípXem chương V10tấm
10Bu lông 12x30 bắt gỗ phípXem chương V10cái
11Thép lập là 50x5Xem chương V5m
12Bu lông fi 12 bắt chì láXem chương V10cái
13Thép dẹp 40x4Xem chương V5m
14Chì lá dài 10cm rộng 4cm dầy 1,5mmXem chương V5cái
K HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
L Cổng chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,1701100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIXem chương V4,2528m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V0,9353m3
4Ván khuôn lót móngXem chương V0,0251100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,7181m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,1824100m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0082tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,04tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem chương V0,036100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V2,3629m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0162tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0538tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm giằng móngXem chương V0,0334100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,5509m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,0378tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,0304tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmXem chương V0,1514tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cộtXem chương V0,1442100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V0,9317m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0528tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,2217tấn
22Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,1139100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Xem chương V1,149m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chương V0,1141tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiXem chương V0,17100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chương V1,5197m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75Xem chương V3,9959m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V0,8136m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V18,32m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V28,092m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chương V12,2589m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V15,0168m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chương V59,08m
34Trát móc nước vữa XM mác 75Xem chương V18,8m
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V13,1072m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V13,1072m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V68,8808m2
38Đắp trụ cổngXem chương V3cái
39SX, lắp đặt ống PVC D32Xem chương V3,6m
40Biển cổng bằng chữ MicaXem chương V1bộ
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V1,017100m2
M Cánh cổng
1Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộpXem chương V0,1873tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V20,5711m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V12m2
4SXLD huỳnh tôn dập nổiXem chương V2,671m2
5Bánh xe cổngXem chương V3cái
6Bản lề toXem chương V12cái
7Khóa cổngXem chương V2cái
N Hàng rào hoa sắt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V1,1149100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V27,8724m3
3Ván khuôn bê tông lót móngXem chương V0,1718100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V5,7566m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xem chương V21,8322m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V15,5944m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,7681tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V1,4646tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngXem chương V1,1861100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Xem chương V16,0934m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,9554100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V7,4527m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Xem chương V7,6666m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V180,3712m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V84,48m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuXem chương V264,8512m2
17Đắp đầu trụXem chương V32cái
18Gia công hoa sắt hàng ràoXem chương V0,9764tấn
19Lắp dựng hoa sắt hàng ràoXem chương V97,864m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V101,4888m2
O Hàng rào xây gạch
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V16,628m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V1,4535m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xem chương V2,7471m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V1,343m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,1044100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,064tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngXem chương V0,0581100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V0,6395m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V2,2384m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V3,983m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem chương V0,755m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V98,8482m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V9,8406m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuXem chương V108,6888m2
P Sân đường vào trường
1Đào đất bằng thủ công đất cấp IIXem chương V7m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,07100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V1,9354m3
4Đắp đất nền móng công trìnhXem chương V0,6451m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,8064m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xem chương V1,8157m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V4,7251m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem chương V2,4m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Xem chương V8m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V80m2
Q Vận chuyển đất
1Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem chương V0,4426100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chương V0,4426100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,4426100m3/1km
R PHÁ DỠ
S Phá dỡ nhà hiệu bộ số 1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V214,9586m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chương V0,2585tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V23,65m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V39,742m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V50,754m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V13,8469m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V104,3429m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V104,3429m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V104,3429m3
T Phá dỡ nhà hiệu bộ số 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V146,1859m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chương V0,3844tấn
3Tháo dỡ trầnXem chương V99,1408m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V27,15m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V15,3018m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V53,1789m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V8,2583m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V76,739m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V76,739m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V76,739m3
U Phá dỡ nhà lớp học
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V221,9576m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chương V0,4864tấn
3Tháo dỡ trầnXem chương V168,4012m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V33,12m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V15,9348m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V61,813m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V14,8114m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V92,5592m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V92,5592m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V92,5592m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình dân dụng cấp III33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Máy nén khí1
2 Đầm dùi Đầm dùi2
3 Đầm bàn Đầm bàn2
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
6 Máy uốn sắt Máy uốn sắt2
7 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn1
8 Máy trộn bê tông > = 250l Máy trộn bê tông > = 250l3
9 Máy đầm cóc >=70kg Máy đầm cóc >=70kg1
10 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
11 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
12 Giàn giáo (bộ) Giàn giáo (bộ)10
13 Xe rùa hoặc xe cải tiến Xe rùa hoặc xe cải tiến2
14 Máy đào >=0.8m3 Máy đào >=0.8m31
15 Ô tô thùng >=12T Ô tô thùng >=12T1
16 Cần trục >=10T Cần trục >=10T1
17 Máy ủi Máy ủi1
18 Máy vận thăng Máy vận thăng1
19 Máy ép cọc Máy ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->