Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210555938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 23:37:00 đến ngày 2021-07-26 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,555,551,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông > = 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > = 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Xe rùa hoặc xe cải tiến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa hoặc xe cải tiến |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào >=0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô thùng >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô thùng >=12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Xem chương V | 4,6215 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Xem chương V | 2,1828 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Xem chương V | 4,0836 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm | Xem chương V | 0,1488 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Xem chương V | 0,552 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 38,0063 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Xem chương V | 6,84 | 100m |
| 8 | Sản suất cọc ép dẫn âm cọc | Xem chương V | 1 | cái |
| 9 | Đập đầu cọc trên cạn | Xem chương V | 2,25 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Xem chương V | 120 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Xem chương V | 120 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Xem chương V | 9,5016 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển tiếp 4km | Xem chương V | 9,5016 | 10 tấn/1km |
| 14 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc 25x25 | Xem chương V | 1 | 1 lần TN |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 2,6654 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 66,637 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 3,6136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Xem chương V | 0,5427 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 15,8494 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,5036 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,5024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,467 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 5,5512 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính | Xem chương V | 0,2482 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính | Xem chương V | 0,0424 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Xem chương V | 1,3344 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem chương V | 1,874 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm giằng móng | Xem chương V | 2,1631 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Xem chương V | 48,804 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 35,7201 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 6,2618 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 60,7084 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 6,0652 | m3 |
| 20 | Đào đất vào đắp móng, nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Xem chương V | 4,5467 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 2,1658 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 2,3809 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 36,0639 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Xem chương V | 0,7399 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Xem chương V | 3,253 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cột | Xem chương V | 2,7633 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250 | Xem chương V | 16,8212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng nhà | Xem chương V | 6,726 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chương V | 3,3646 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Xem chương V | 8,3818 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 40,6793 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 15,4544 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ô văng, lanh tô đường kính | Xem chương V | 0,1733 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Xem chương V | 0,2285 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Xem chương V | 0,4501 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 3,1381 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Xem chương V | 7,0496 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Xem chương V | 7,1685 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 69,2802 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cầu thang | Xem chương V | 0,4762 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Xem chương V | 0,6784 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Xem chương V | 0,2912 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 4,8688 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 131,2357 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 8,2921 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1,438 | m3 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Xem chương V | 1,0073 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 1,0073 | tấn |
| 26 | Thép bản 50x5 L=180 chẻ chân | Xem chương V | 55,0368 | kg |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 4,1024 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Xem chương V | 52,534 | m |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Xem chương V | 220,512 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 624,122 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1.157,4829 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 735,4267 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 163,2212 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 132,8622 | m2 |
| 7 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 684,4 | m |
| 8 | Đắp gờ chỉ sê nô, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 115,88 | m |
| 9 | Đắp móc nước XM mác 75 | Xem chương V | 115,88 | m |
| 10 | Láng vữa XM mác 100 dày 2,0 cm | Xem chương V | 107,2496 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 107,2496 | m2 |
| 12 | Trát tam cấp, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 70,9101 | m2 |
| 13 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Xem chương V | 70,9101 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 113,48 | m |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem chương V | 672,172 | m2 |
| 16 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Xem chương V | 2.178,0958 | m2 |
| 17 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Xem chương V | 457,0198 | m2 |
| 18 | Quét nước ximăng 2 nước | Xem chương V | 161,8074 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 8,4744 | 100m2 |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp | Xem chương V | 400 | m |
| 2 | Sản xuất cửa đi thép hộp pa nô kính | Xem chương V | 45,5616 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ + ô thoáng thép hộp | Xem chương V | 82,2144 | m2 |
| 4 | Khoá chùy | Xem chương V | 18 | cái |
| 5 | Bản lền cửa | Xem chương V | 396 | cái |
| 6 | Chốt cửa các loại | Xem chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem chương V | 400 | m |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V | 127,776 | m2 |
| 9 | Sản xuất vách kính khung nhôm Việt pháp kính dày 6.38ly | Xem chương V | 10,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính | Xem chương V | 10,8 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Xem chương V | 1,3012 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 55,3765 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 82,2144 | m2 |
| 14 | Sản xuất lan can | Xem chương V | 1,095 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 103,326 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V | 84,0928 | m2 |
| 17 | San xuất lắp dựng thép thang lên mái | Xem chương V | 17,92 | kg |
| 18 | Cửa tôn lên mái | Xem chương V | 0,5822 | m2 |
| 19 | Bản lề | Xem chương V | 2 | cái |
| 20 | Khóa Việt tiệp | Xem chương V | 1 | cái |
| 21 | Bình bọt cứu hỏa | Xem chương V | 8 | bình |
| 22 | Giá đựng bình bọt (2 bình 1 giá) | Xem chương V | 4 | cái |
| 23 | Tiêu lệnh chữa cháy | Xem chương V | 2 | bảng |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 | Xem chương V | 0,984 | 100m |
| 3 | Lắp đăt cút, chếch PVC D90 | Xem chương V | 36 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Xem chương V | 120 | cái |
| 5 | SX, lắp đặt ống PVC D32 | Xem chương V | 9,3 | m |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 34,2867 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Xem chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4 mác 150 | Xem chương V | 6,4182 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 6,9362 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Xem chương V | 14,638 | m3 |
| 6 | Trát rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 63,056 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Xem chương V | 28,15 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 3,6848 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Xem chương V | 0,3472 | tấn |
| 10 | Sản xuất ván khuôn tấm đan | Xem chương V | 0,2305 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Xem chương V | 112 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Xem chương V | 70 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Xem chương V | 100 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem chương V | 260 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chương V | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 860 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 12 | cái |
| 11 | Công tắc đảo chiều | Xem chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng | Xem chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 18 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng 1 + 2 | Xem chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem chương V | 26 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Xem chương V | 26 | cái |
| 19 | Sứ hạ áp | Xem chương V | 1 | cái |
| 20 | Conson đón điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Led đèn sát trần | Xem chương V | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Xem chương V | 8 | bộ |
| 23 | Đèn bóng tròn LED 40W | Xem chương V | 28 | bộ |
| 24 | Chao chụp có thanh treo bóng đèn | Xem chương V | 28 | bộ |
| 25 | Đế âm | Xem chương V | 90 | cái |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng rộng | Xem chương V | 20,064 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Xem chương V | 20,064 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem chương V | 62,7 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Xem chương V | 85 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Xem chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Xem chương V | 5 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem chương V | 14 | cọc |
| 8 | Bật sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Xem chương V | 30 | cái |
| 9 | Tấm gỗ phíp | Xem chương V | 10 | tấm |
| 10 | Bu lông 12x30 bắt gỗ phíp | Xem chương V | 10 | cái |
| 11 | Thép lập là 50x5 | Xem chương V | 5 | m |
| 12 | Bu lông fi 12 bắt chì lá | Xem chương V | 10 | cái |
| 13 | Thép dẹp 40x4 | Xem chương V | 5 | m |
| 14 | Chì lá dài 10cm rộng 4cm dầy 1,5mm | Xem chương V | 5 | cái |
| K | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| L | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,1701 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Xem chương V | 4,2528 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 0,9353 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Xem chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,7181 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,1824 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0082 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem chương V | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 2,3629 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0162 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0538 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm giằng móng | Xem chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,5509 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0378 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0304 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Xem chương V | 0,1514 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại cột | Xem chương V | 0,1442 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chương V | 0,9317 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0528 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,2217 | tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,1139 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 1,149 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,1141 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Xem chương V | 0,17 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 1,5197 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 3,9959 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 0,8136 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 18,32 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 28,092 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 12,2589 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 15,0168 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 59,08 | m |
| 34 | Trát móc nước vữa XM mác 75 | Xem chương V | 18,8 | m |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 13,1072 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 13,1072 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 68,8808 | m2 |
| 38 | Đắp trụ cổng | Xem chương V | 3 | cái |
| 39 | SX, lắp đặt ống PVC D32 | Xem chương V | 3,6 | m |
| 40 | Biển cổng bằng chữ Mica | Xem chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 1,017 | 100m2 |
| M | Cánh cổng | |||
| 1 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Xem chương V | 0,1873 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 20,5711 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 12 | m2 |
| 4 | SXLD huỳnh tôn dập nổi | Xem chương V | 2,671 | m2 |
| 5 | Bánh xe cổng | Xem chương V | 3 | cái |
| 6 | Bản lề to | Xem chương V | 12 | cái |
| 7 | Khóa cổng | Xem chương V | 2 | cái |
| N | Hàng rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 1,1149 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 27,8724 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Xem chương V | 0,1718 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 5,7566 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 21,8322 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 15,5944 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,7681 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,4646 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Xem chương V | 1,1861 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 16,0934 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,9554 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 7,4527 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 7,6666 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 180,3712 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 84,48 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Xem chương V | 264,8512 | m2 |
| 17 | Đắp đầu trụ | Xem chương V | 32 | cái |
| 18 | Gia công hoa sắt hàng rào | Xem chương V | 0,9764 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Xem chương V | 97,864 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 101,4888 | m2 |
| O | Hàng rào xây gạch | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 16,628 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 1,4535 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 2,7471 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 1,343 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,1044 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,064 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Xem chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 0,6395 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 2,2384 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 3,983 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chương V | 0,755 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 98,8482 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 9,8406 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Xem chương V | 108,6888 | m2 |
| P | Sân đường vào trường | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công đất cấp II | Xem chương V | 7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 1,9354 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Xem chương V | 0,6451 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 0,8064 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1,8157 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 4,7251 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Xem chương V | 2,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Xem chương V | 8 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V | 80 | m2 |
| Q | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem chương V | 0,4426 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,4426 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,4426 | 100m3/1km |
| R | PHÁ DỠ | |||
| S | Phá dỡ nhà hiệu bộ số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 214,9586 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 0,2585 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 23,65 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 39,742 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 50,754 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 13,8469 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 104,3429 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 104,3429 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 104,3429 | m3 |
| T | Phá dỡ nhà hiệu bộ số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 146,1859 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 0,3844 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 99,1408 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 27,15 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 15,3018 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 53,1789 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 8,2583 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 76,739 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 76,739 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 76,739 | m3 |
| U | Phá dỡ nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 221,9576 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V | 0,4864 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Xem chương V | 168,4012 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 33,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 15,9348 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 61,813 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chương V | 14,8114 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 92,5592 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 92,5592 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 92,5592 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV hoặc 1 công trình dân dụng cấp III | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 6 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông > = 250l | Máy trộn bê tông > = 250l | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc >=70kg | Máy đầm cóc >=70kg | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 12 | Giàn giáo (bộ) | Giàn giáo (bộ) | 10 |
| 13 | Xe rùa hoặc xe cải tiến | Xe rùa hoặc xe cải tiến | 2 |
| 14 | Máy đào >=0.8m3 | Máy đào >=0.8m3 | 1 |
| 15 | Ô tô thùng >=12T | Ô tô thùng >=12T | 1 |
| 16 | Cần trục >=10T | Cần trục >=10T | 1 |
| 17 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 18 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
| 19 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi