Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746492-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210693839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 23:23:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,484,219,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > = 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > = 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe rùa hoặc xe cải tiến
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa hoặc xe cải tiến
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V1,7335100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II(Tính 20%)Xem chương V21,9672m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V21,371m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIXem chương V40,68100m
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V0,144100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V0,2767100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V11,477m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V24,567m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V1,3068m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V0,306100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V0,5766100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chương V0,2376100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,4908tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V2,484tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xem chương V5,3714m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V35,103m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chương V9,8442m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,9118100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,3168tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V1,2721tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,7223100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V1,4446100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,7872100m3
B Bể phốt
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V19,008m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V1m3
3Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXem chương V1m3
4Ván khuôn bê tông lót móngXem chương V0,0118100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Xem chương V0,864m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V0,0506100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V1,3476m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V5,0587m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,1255tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,0863tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xem chương V3,5125m3
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xem chương V22,567m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xem chương V22,567m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V22,567m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xem chương V0,75m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V0,031100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmXem chương V0,041tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công.Xem chương V5cái
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V5,394m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,1462100m3
C Phần cột
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem chương V4,2471m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chương V0,7722100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,216tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chương V0,6051tấn
D Phần dầm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chương V8,5175m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,9073100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,2777tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,973tấn
E Phần sàn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chương V9,2809m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiXem chương V1,01100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chương V0,5714tấn
F Phần giằng tường + lợp mái
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chương V3,1028m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V0,282100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V0,2163tấn
4Gia công xà gồ thépXem chương V0,7398tấn
5Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,7398tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chương V1,0137tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem chương V1,0137tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V80,649m2
9Lợp mái che tường bằng bằng tôn múi 3 lớp cách âm, cách nhiệtXem chương V2,1397100m2
10Ốp sườn trên máiXem chương V30,42m
11Gia công dầm thép đóng trầnXem chương V0,3829tấn
12Lắp dựng dầm thép đóng trầnXem chương V0,3829tấn
13Đóng trần bằng tấm tôn lạnh giả vân gỗ ( Đã bao gồm phụ kiện các loại kèm theo )Xem chương V182,6308m2
G Công tác xây trát
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V62,7317m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V12,5495m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xem chương V3,9197m3
4SXLD râu thép liên kết tường với cộtXem chương V61,936kg
5Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungXem chương V84,884m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V408,7977m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V344,388m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V79,9145m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V94,3712m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chương V181,4m
11Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chương V79,156m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V110,16m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V3,7255100m2
H Phần ốp lát
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem chương V22,958m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Xem chương V199,6472m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Xem chương V33,1398m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Xem chương V86,4m2
I Phần bậc tam cấp
1Láng granitô cầu thangXem chương V33,054m2
2Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Xem chương V83,25m
J Phần sơn nhà
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V438,7592m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V488,7122m2
K Phần cửa
1SXLD khuôn cửa đơn thép H60x120x1.8Xem chương V150,56m
2Sản xuất cửa đi bằng thép hộp thưng pa nô bằng thép tấm kính trắng dày 6ly ( đã bao gồm khuôn cửa và phụ kiện kèm theo )Xem chương V25,1784m2
3Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp thưng pa nô bằng thép tấm kính trắng dày 6ly ( đã bao gồm khuôn cửa và phụ kiện kèm theo )Xem chương V13,0464m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng tấm composite dày 11mm (bao gồm phụ kiện)Xem chương V4,68m2
5Lắp dựng khuôn cửa đơnXem chương V150,56m cấu kiện
6Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V38,2248m2 cấu kiện
7Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chương V0,1084tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V16,44m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V11,2005m2
L Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem chương V19bộ
2Lắp đặt các loại đèn Compact ốp trầnXem chương V10bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V11cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V9cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V16cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnXem chương V12cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V4cái
9Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2Xem chương V205m
10Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 mm2Xem chương V165m
11Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2Xem chương V45m
12Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Xem chương V20m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chương V1hộp
M Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Xem chương V1bể
2Lắp đặt van phao bán tự động cho bể inoxXem chương V1bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V6bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V9bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữXem chương V6bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V6cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V12bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấyXem chương V6cái
9Lắp đặt hộp đựng xà bôngXem chương V6cái
10Phễu thu nước sàn bằng inoxXem chương V12cái
11Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 20mmXem chương V0,78100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmXem chương V0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 60mmXem chương V0,2100m
14Lắp đặt cút PPR, cút 20mmXem chương V27cái
15Lắp đặt cút PPR, cút 25mmXem chương V18cái
16Lắp đặt cút PPR, cút 60mmXem chương V6cái
17Lắp đặt tê PPR cút 20mmXem chương V24cái
18Van một chiều fi25Xem chương V3cái
19Cầu chắn rác mái bằng inoxXem chương V9cái
20Kẹp inox giữ ốngXem chương V36cái
21Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mmXem chương V0,6100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmXem chương V0,45100m
23Lắp đặt ống PVC đường kính ống 60mmXem chương V0,2100m
24Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 34mmXem chương V0,3100m
25Lắp đặt cút PVC, cút 34mmXem chương V18cái
26Lắp đặt cút PVC, cút 60mmXem chương V12cái
27Lắp đặt cút PVC, cút 90mmXem chương V10cái
28Lắp cút PVC, cút 110mmXem chương V16cái
29Lắp đặt tê PVC, đường kính 60mmXem chương V8cái
30Lắp đặt tê PVC, đường kính 90mmXem chương V3cái
31Lắp đặt tê PVC, đường kính 110mmXem chương V3cái
32Côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x34Xem chương V9cái
33Côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60Xem chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Máy nén khí1
2 Đầm dùi Đầm dùi2
3 Đầm bàn Đầm bàn2
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Ô tô tự đổ >= 7 tấn1
6 Máy trộn bê tông > = 250l Máy trộn bê tông > = 250l2
7 Máy đầm cóc >=70kg Máy đầm cóc >=70kg1
8 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
10 Xe rùa hoặc xe cải tiến Xe rùa hoặc xe cải tiến2
11 Máy cắt thép Máy cắt thép1
12 Máy uốn thép Máy uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->