Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 23:23:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,484,219,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > = 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > = 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe rùa hoặc xe cải tiến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa hoặc xe cải tiến |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 1,7335 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II(Tính 20%) | Xem chương V | 21,9672 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 21,371 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Xem chương V | 40,68 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 0,2767 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chương V | 11,477 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chương V | 24,567 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chương V | 1,3068 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,306 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V | 0,5766 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,4908 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 2,484 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 5,3714 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chương V | 35,103 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V | 9,8442 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,9118 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,3168 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 1,2721 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,7223 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 1,4446 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,7872 | 100m3 |
| B | Bể phốt | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 19,008 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 1 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem chương V | 1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Xem chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Xem chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V | 1,3476 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 5,0587 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,1255 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,0863 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 3,5125 | m3 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 22,567 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 22,567 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 22,567 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 0,75 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,031 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chương V | 0,041 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Xem chương V | 5 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 5,394 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,1462 | 100m3 |
| C | Phần cột | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chương V | 4,2471 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,7722 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,216 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,6051 | tấn |
| D | Phần dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 8,5175 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,9073 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,2777 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,973 | tấn |
| E | Phần sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 9,2809 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chương V | 1,01 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,5714 | tấn |
| F | Phần giằng tường + lợp mái | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chương V | 3,1028 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V | 0,282 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,2163 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,7398 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,7398 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chương V | 1,0137 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chương V | 1,0137 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 80,649 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng bằng tôn múi 3 lớp cách âm, cách nhiệt | Xem chương V | 2,1397 | 100m2 |
| 10 | Ốp sườn trên mái | Xem chương V | 30,42 | m |
| 11 | Gia công dầm thép đóng trần | Xem chương V | 0,3829 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm thép đóng trần | Xem chương V | 0,3829 | tấn |
| 13 | Đóng trần bằng tấm tôn lạnh giả vân gỗ ( Đã bao gồm phụ kiện các loại kèm theo ) | Xem chương V | 182,6308 | m2 |
| G | Công tác xây trát | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 62,7317 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chương V | 12,5495 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem chương V | 3,9197 | m3 |
| 4 | SXLD râu thép liên kết tường với cột | Xem chương V | 61,936 | kg |
| 5 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Xem chương V | 84,884 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 408,7977 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 344,388 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 79,9145 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 94,3712 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 181,4 | m |
| 11 | Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 79,156 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 110,16 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 3,7255 | 100m2 |
| H | Phần ốp lát | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 22,958 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 199,6472 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 33,1398 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem chương V | 86,4 | m2 |
| I | Phần bậc tam cấp | |||
| 1 | Láng granitô cầu thang | Xem chương V | 33,054 | m2 |
| 2 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 83,25 | m |
| J | Phần sơn nhà | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 438,7592 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 488,7122 | m2 |
| K | Phần cửa | |||
| 1 | SXLD khuôn cửa đơn thép H60x120x1.8 | Xem chương V | 150,56 | m |
| 2 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp thưng pa nô bằng thép tấm kính trắng dày 6ly ( đã bao gồm khuôn cửa và phụ kiện kèm theo ) | Xem chương V | 25,1784 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp thưng pa nô bằng thép tấm kính trắng dày 6ly ( đã bao gồm khuôn cửa và phụ kiện kèm theo ) | Xem chương V | 13,0464 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng tấm composite dày 11mm (bao gồm phụ kiện) | Xem chương V | 4,68 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem chương V | 150,56 | m cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Xem chương V | 38,2248 | m2 cấu kiện |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chương V | 0,1084 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 16,44 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 11,2005 | m2 |
| L | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Compact ốp trần | Xem chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Xem chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5 mm2 | Xem chương V | 205 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 mm2 | Xem chương V | 165 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2 | Xem chương V | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chương V | 1 | hộp |
| M | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao bán tự động cho bể inox | Xem chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Xem chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Xem chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Xem chương V | 6 | cái |
| 10 | Phễu thu nước sàn bằng inox | Xem chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống 20mm | Xem chương V | 0,78 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Xem chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 60mm | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút PPR, cút 20mm | Xem chương V | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR, cút 25mm | Xem chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR, cút 60mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR cút 20mm | Xem chương V | 24 | cái |
| 18 | Van một chiều fi25 | Xem chương V | 3 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác mái bằng inox | Xem chương V | 9 | cái |
| 20 | Kẹp inox giữ ống | Xem chương V | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm | Xem chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Xem chương V | 0,45 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC đường kính ống 60mm | Xem chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 34mm | Xem chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút PVC, cút 34mm | Xem chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PVC, cút 60mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PVC, cút 90mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp cút PVC, cút 110mm | Xem chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 60mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 90mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 110mm | Xem chương V | 3 | cái |
| 32 | Côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x34 | Xem chương V | 9 | cái |
| 33 | Côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60 | Xem chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > = 250l | Máy trộn bê tông > = 250l | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc >=70kg | Máy đầm cóc >=70kg | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 10 | Xe rùa hoặc xe cải tiến | Xe rùa hoặc xe cải tiến | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 1 |
| 12 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi