Gói thầu: Nâng cấp và hỗ trợ vận hành website Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Nâng cấp và hỗ trợ vận hành website Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723475 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 08:53:00 đến ngày 2021-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 401,452,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Theo dõi, kiểm tra hiện trạng toàn bộ website và các trang con đảm bảo hoạt động ổn định 24/7, theo dõi 6 tháng, mỗi ngày 4 giờ (kỹ sư bậc 4/8) (Trang chủ, Tin tức- Sự kiện, Giới thiệu, Hỗ trợ - Kết nối đầu tư, Hướng dẫn đầu tư, Thư viện - Tài liệu, Liên hệ trên 04 ngôn ngữ) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | gói 01 tháng | 6 | |
| 2 | Kiểm tra server, cpu, bộ nhớ, rà soát cấu hình hệ thống website (1 tuần 1 lần, mỗi lần 4 giờ, thời gian trong 6 tháng) (kỹ sư bậc 4/8) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | gói | 1 | |
| 3 | Tối ưu, backup hệ thống (1 tháng 1 lần, mỗi lần 8 giờ, thời gian trong 6 tháng) (kỹ sư bậc 4/8) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | gói | 1 | |
| 4 | Đăng tin bài, thông báo định kỳ hàng tuần và khi có yêu cầu từ Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng. Bài đăng và thông báo phải được đăng bằng 4 thứ tiếng: Việt, Anh, Hàn Quốc, Nhật Bản (1 tuần có 2 tin bài và 01 thông báo, thời gian trong 6 tháng) (kỹ sư bậc 4/8 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | gói 01 tháng | 6 | |
| 5 | Cập nhật tài liệu pháp lý (Luật, nghị định, thông tư,, hướng dẫn… mới ban hành sẽ cập nhật lên website, thời gian thực hiện trong 6 tháng) (kỹ sư bậc 4/8) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | gói 01 tháng | 6 | |
| 6 | Dịch thuật tin tức, bài viết từ tiếng Việt ra các tiếng Anh - Nhật Bản - Hàn Quốc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | trang 300 từ | 231 | |
| 7 | Chi phí hosting trong 12 tháng (dung lượng lưu trữ: 10GB, băng thông không giới hạn) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | gói | 1 | |
| 8 | CHATBOT TRẢ LỜI TỰ ĐỘNG TRÊN TRANG WEB TIẾNG VIỆT VÀ TIẾNG ANH (đã bao gồm chi phí cung cấp tool chatbot, thuê cloud: dùng chung hạ tầng cloud có sẵn có đội it chuyên trách hỗ trợ, chi phí hỗ trợ vận hành, setup, chỉnh sửa kịch bản hoàn thiện, chuyển kịch bản từ tiếng Việt sang tiếng Anh). 1. Module chatbot tiếng Việt 1.1. Module xử lý thông tin gửi từ phía client Hiển thị/cập nhật hình ảnh đại diện; Hiển thị/cập nhật nội dung câu hỏi; Hiển thị câu trả lời; Hiển thị phần gợi ý; Nhúng liên kết; Hiển thị lời chào 1.2. Module xử lý phía server Module xử lý phía server về phần đầu tư, phần kinh doanh, phần doanh nghiệp và phần thông tin chung 1.3. Tích hợp trên cổng thông tin (trang tiếng Việt) Ẩn/hiện biểu tượng; Thay đổi vị trí hiển thị; Tự động điều chỉnh kích thước 1.4. Kịch bản trả lời tự động Kịch bản lựa chọn mục quan tâm; Kịch bản trả lời; Kịch bản dẫn link đến mục thông tin chi tiết 1.5. Các câu hỏi, câu trả lời Nội dung phần kinh doanh; nội dung phần đầu tư; nội dung phần doanh nghiệp; nội dung phần thông tin chung 2. Module chatbot tiếng Anh 2.1. Module xử lý thông tin gửi từ phía client Hiển thị cập nhật hình ảnh đại diện, hiển thị cập nhật nội dung câu hỏi, hiển thị câu trả lời, hiển thị phần gợi ý, nhúng liên kết, hiển thị lời chào 2.2. Module xử lý phía server Module xử lý phía server về phần đầu tư, phần kinh doanh, phần doanh nghiệp và phần thông tin chung 2.3. Tích hợp trên cổng thông tin (trang tiếng Anh) Ẩn/hiện biểu tượng; thay đổi vị trí hiển thị; tự động điều chỉnh kích thước 2.4. Xây dựng kịch bản trả lời tự động (tiếng Anh) Kịch bản lựa chọn mục quan tâm; kịch bản trả lời; kịch bản dẫn link đến mục thông tin chi tiết 2.5. Các câu hỏi, câu trả lời và nhập thông tin (tiếng Anh) cho chatbot Nội dung tiếng Anh phần kinh doanh; Nội dung tiếng Anh phần đầu tư; nội dung tiếng Anh phần doanh nghiệp; nội dung tiếng Anh phần thông tin chung | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | gói | 1 | |
| 9 | Xây dựng và tích hợp module tương tác trực tiếp với chuyên viên phụ trách qua web như chat, gọi điện, sms (hiển thị lời chào, hiển thị trạng thái online/offline của cán bộ phụ trách, hiển thị câu hỏi, câu trả lời, lưu câu hỏi trong trường hợp offline, lưu thông tin người dùng (số điện thoại, email)) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | gói | 1 | |
| 10 | Xây dựng và tích hợp module Dashboard hiển thị thông tin dạng biểu đồ, bảng biểu về tình hình đăng ký doanh doanh nghiệp trong tuần, tháng, quý, năm (ẩn/hiện biểu đồ, lựa chọn kiểu biểu đồ, lựa chọn số lượng biểu đồ, thay đổi số lượng trường trong biểu đồ, nhập thông tin trực tiếp, nhập thông tin từ google form, cập nhật chu kỳ thay đổi thông tin) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | gói | 1 | |
| 11 | Xây dựng và tích hợp module web cung cấp quy trình, tài liệu để doanh nghiệp có thể hoàn thiện hồ sơ đăng ký kinh doanh gồm: upload/download các mẫu biểu, quy trình, link liên kết đến các đơn vị chức năng (thiết kế giao diện phù hợp và theo quy trình, thiết kế đồ họa quy trình, tích hợp và hiển thị video, tích hợp và hiển thị ảnh theo flow quy trình, module download các file ảnh/pdf/word, tích hợp liên kết trong các icon, thay đổi màu sắc chữ, background) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | gói | 1 | |
| 12 | Quản lý sản xuất | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | người | 1 | |
| 13 | Voice/Thoại tiếng Việt (giọng đọc bản xứ chuyên nghiệp) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | người | 1 | |
| 14 | Biên tập kịch bản văn học + kịch bản phân cảnh | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | người | 1 | |
| 15 | Kỹ thuật quay mặt đất F1 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | người | 1 | |
| 16 | Kỹ thuật bay Flycam | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | người | 1 | |
| 17 | Kỹ thuật ánh sáng + thiết bị chuyển động | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | người | 1 | |
| 18 | Thợ chụp ảnh tại các địa điểm yêu cầu | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | người | 1 | |
| 19 | Dựng phim + kỹ xảo | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | video | 1 | |
| 20 | Kỹ thuật kỹ xảo + hiệu ứng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | video | 1 | |
| 21 | Xử lý âm thanh + hòa âm | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | video | 1 | |
| 22 | Biên tập kiểm soát hậu kỳ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | video | 1 | |
| 23 | Camera Sony hoặc tương đương chất lượng 4K | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | chiếc/ngày | 1 | |
| 24 | Flycam chất lượng 4K | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | chiếc/ngày | 1 | |
| 25 | Gói thiết bị ánh sáng | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | gói/ngày | 1 | |
| 26 | Di chuyển ekip sản xuất (Hải Phòng) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT | gói/ngày | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 120.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
400.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 120.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc lớn hơn 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 đồng.
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là xây dựng website, phát triển phần mềm; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng;
- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
560.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi