Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720213-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210719813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:14:00 đến ngày 2021-07-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,210,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 847.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >=0.25m3.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 4 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250L.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục : Phá dỡ nhà hiện trạng
1Tháo mái lợp tônMô tả theo chương V1381 m2
2Tháo dỡ Vì kèo, xà gồMô tả theo chương V1,841tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V108,04m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa cănMô tả theo chương V10,968m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả theo chương V22,688m3
6Phá dỡ kết cấu nền bê tông bằng búa cănMô tả theo chương V13,024m3
7Tháo dỡ Khuôn cửa đơnMô tả theo chương V48,4m
8Tháo dỡ kết cấu cửaMô tả theo chương V241 m2
B *\2- Hạng mục : Nhà hội trường
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V108,95621 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả theo chương V14,651 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V11,96021 m3
4Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,033Tấn
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V1,346Tấn
6Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V45,721 m2
7Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V35,43551 m3
8Ván khuôn cổ móngMô tả theo chương V24,9121 m2
9Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V1,84331 m3
10Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V123,1931 m3
11Xây móng gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V16,34341 m3
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,135Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,057Tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả theo chương V79,441 m2
15Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V7,9441 m3
16Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V49,3321 m3
17Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V50,9881 m3
18Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V19,61 m3
19Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,203Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,038Tấn
21Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả theo chương V1,004Tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V85,441 m2
23Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V5,041 m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả theo chương V138,92521 m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả theo chương V71,231 m2
26Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V9,28281 m3
27Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V7,1231 m3
28Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V44,5041 m2
29Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả theo chương V2,58241 m3
30Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V35,6361 m3
31Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V2,02271 m3
32Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20), Cao Mô tả theo chương V3,5641 m3
33Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cmMô tả theo chương V3,841m2
34Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, Khẩu độ Mô tả theo chương V2,58Tấn
35Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm, Khẩu độ Mô tả theo chương V2,58Tấn
36Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽmMô tả theo chương V1,32Tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,32Tấn
38Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão, Chiều dài bất kỳMô tả theo chương V219,61 m2
39Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V162,91 m2
40Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V162,91 m2
41Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V102,2951 m2
42Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75Mô tả theo chương V71,731 m2
43Trát trần, có hồ dầu, Vữa XM M75Mô tả theo chương V140,64521 m2
44Đắp phào đơn, Vữa XM M75Mô tả theo chương V44,61 m
45Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Mô tả theo chương V220,61 m
46Ôp tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 40x80Mô tả theo chương V24,81 m2
47Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả theo chương V19,2881 m2
48Ôp tường, trụ, cột, Gạch gốm HL KT 10x20 cmMô tả theo chương V9,441 m2
49Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60Mô tả theo chương V200,6441 m2
50Quét Sika chống thấm máI, sê nô, ô văng…Mô tả theo chương V104,68761 m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100Mô tả theo chương V71,231 m2
52Gia công đà trần bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1, Trọng lượng: 1.337 kg/mdMô tả theo chương V0,371Tấn
53Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1, Trọng lượng: 1.337 kg/mdMô tả theo chương V0,371Tấn
54Thi công trần tôn lạnh 0.3mmMô tả theo chương V176,41 m2
55Bả 2 lớp bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V3011m2
56Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trầnMô tả theo chương V278,7131m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V416,8131m2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V162,91m2
59SX Lắp dựng khuôn cửa đơn gỗ N3, Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V15,6m
60SX Lắp dựng khuôn cửa kép gỗ N3, Vữa XM cát vàng M75Mô tả theo chương V49,5m
61SX Lắp dựng cửa gỗ N3 vào khuônMô tả theo chương V29,365m2
62Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Mô tả theo chương V4501m
63LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mmMô tả theo chương V2501 m
64Lắp đặt đèn Led ốp trần D300Mô tả theo chương V121 Bộ
65Lắp đặt đèn Led ốp trần D225Mô tả theo chương V451 Bộ
66Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc 3 hạtMô tả theo chương V6Cái
67Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che, Loại ổ cắm đôiMô tả theo chương V9Cái
68Tủ điện MODULE chứa 8 aptomatMô tả theo chương V1Tủ
69LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D60x3.0 mmMô tả theo chương V481 m
70LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D60mmMô tả theo chương V48Cái
71Lắp phễu thu d100mmMô tả theo chương V12Cái
C *\3- Hạng mục : Cổng chính
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả theo chương V4,841 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V0,491 m3
3Gia công cốt thép tường rào, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,096Tấn
4Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V3,61 m2
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V11,121 m2
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V1,21 m3
7Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V0,5861 m3
8Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V1,7751 m3
9Xây tường bảng tên gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày Mô tả theo chương V1,471 m3
10Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20), Cao Mô tả theo chương V7,8661 m3
11Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V121 m2
12Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V34,881 m2
13Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Mô tả theo chương V161 m
14Ôp gạch granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inoxMô tả theo chương V4,51m2
15SX lắp đặt chữ INOX màu đồngMô tả theo chương V1Bộ
16Quét vôi tường rào1 nước trắng+2 màuMô tả theo chương V34,881 m2
17Gia công cửa cổng sắtMô tả theo chương V0,2918Tấn
18Lắp dựng cửa cổng sắtMô tả theo chương V23,2441 m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V46,4881m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 847.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: >=0.25m3.1
2 Cần cẩu Đặc điểm thiết bị: >= 4 tấn.1
3 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 250L.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->