Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 09:14:00 đến ngày 2021-07-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,210,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 847.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=0.25m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 4 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250L. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục : Phá dỡ nhà hiện trạng | |||
| 1 | Tháo mái lợp tôn | Mô tả theo chương V | 138 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ | Mô tả theo chương V | 1,84 | 1tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 108,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả theo chương V | 10,968 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả theo chương V | 22,688 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông bằng búa căn | Mô tả theo chương V | 13,024 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ Khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 48,4 | m |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu cửa | Mô tả theo chương V | 24 | 1 m2 |
| B | *\2- Hạng mục : Nhà hội trường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 108,9562 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả theo chương V | 14,65 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 11,9602 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,033 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,346 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 45,72 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 35,4355 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả theo chương V | 24,912 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,8433 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 123,193 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 16,3434 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,135 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,057 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả theo chương V | 79,44 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 7,944 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 49,332 | 1 m3 |
| 17 | Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 50,988 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 19,6 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,203 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,038 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả theo chương V | 1,004 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 85,44 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 5,04 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả theo chương V | 138,9252 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả theo chương V | 71,23 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 9,2828 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 7,123 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 44,504 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả theo chương V | 2,5824 | 1 m3 |
| 30 | Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 35,636 | 1 m3 |
| 31 | Xây tường gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 2,0227 | 1 m3 |
| 32 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20), Cao | Mô tả theo chương V | 3,564 | 1 m3 |
| 33 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả theo chương V | 3,84 | 1m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, Khẩu độ | Mô tả theo chương V | 2,58 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm, Khẩu độ | Mô tả theo chương V | 2,58 | Tấn |
| 36 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 1,32 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,32 | Tấn |
| 38 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão, Chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 219,6 | 1 m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 162,9 | 1 m2 |
| 40 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 162,9 | 1 m2 |
| 41 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 102,295 | 1 m2 |
| 42 | Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 71,73 | 1 m2 |
| 43 | Trát trần, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 140,6452 | 1 m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 44,6 | 1 m |
| 45 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 220,6 | 1 m |
| 46 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 40x80 | Mô tả theo chương V | 24,8 | 1 m2 |
| 47 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả theo chương V | 19,288 | 1 m2 |
| 48 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch gốm HL KT 10x20 cm | Mô tả theo chương V | 9,44 | 1 m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60 | Mô tả theo chương V | 200,644 | 1 m2 |
| 50 | Quét Sika chống thấm máI, sê nô, ô văng… | Mô tả theo chương V | 104,6876 | 1 m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 | Mô tả theo chương V | 71,23 | 1 m2 |
| 52 | Gia công đà trần bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1, Trọng lượng: 1.337 kg/md | Mô tả theo chương V | 0,371 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1, Trọng lượng: 1.337 kg/md | Mô tả theo chương V | 0,371 | Tấn |
| 54 | Thi công trần tôn lạnh 0.3mm | Mô tả theo chương V | 176,4 | 1 m2 |
| 55 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 301 | 1m2 |
| 56 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả theo chương V | 278,713 | 1m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 416,813 | 1m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 162,9 | 1m2 |
| 59 | SX Lắp dựng khuôn cửa đơn gỗ N3, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 15,6 | m |
| 60 | SX Lắp dựng khuôn cửa kép gỗ N3, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả theo chương V | 49,5 | m |
| 61 | SX Lắp dựng cửa gỗ N3 vào khuôn | Mô tả theo chương V | 29,365 | m2 |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 450 | 1m |
| 63 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm | Mô tả theo chương V | 250 | 1 m |
| 64 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 | Mô tả theo chương V | 12 | 1 Bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D225 | Mô tả theo chương V | 45 | 1 Bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc 3 hạt | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che, Loại ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 68 | Tủ điện MODULE chứa 8 aptomat | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 69 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D60x3.0 mm | Mô tả theo chương V | 48 | 1 m |
| 70 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D60mm | Mô tả theo chương V | 48 | Cái |
| 71 | Lắp phễu thu d100mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| C | *\3- Hạng mục : Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả theo chương V | 4,84 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 0,49 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép tường rào, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,096 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 3,6 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 11,12 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 1,2 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 0,586 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 1,775 | 1 m3 |
| 9 | Xây tường bảng tên gạch đặc KN (6x9.5x20), Dày | Mô tả theo chương V | 1,47 | 1 m3 |
| 10 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20), Cao | Mô tả theo chương V | 7,866 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m2 |
| 12 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 34,88 | 1 m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 16 | 1 m |
| 14 | Ôp gạch granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Mô tả theo chương V | 4,5 | 1m2 |
| 15 | SX lắp đặt chữ INOX màu đồng | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Quét vôi tường rào1 nước trắng+2 màu | Mô tả theo chương V | 34,88 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cửa cổng sắt | Mô tả theo chương V | 0,2918 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Mô tả theo chương V | 23,244 | 1 m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 46,488 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 847.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: >=0.25m3. | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: >= 4 tấn. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250L. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi