Gói thầu: Gói thầu số 12: Sửa chữa, TĐT Hệ thống cáp tổ máy số 2 NMNĐ Cao Ngạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210731893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Sửa chữa, TĐT Hệ thống cáp tổ máy số 2 NMNĐ Cao Ngạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731744 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 09:24:00 đến ngày 2021-07-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,722,844,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt/ thay thế/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ trung đại tu hệ thống cáp điện trong nhà máy điện hoặc thiết bị điện, đo lường và điều khiển. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24 tiếng, phải cử nhân lực có mặt để khắc phục hư hỏng, sai sót đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trìnhSẵn sàng cung cấp các thiết bị, dịch vụ sau khi có yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy sửa chữa, bảo dưỡng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành Điện/ Tự động hóa.- Đã đảm nhận chỉ huy lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu hệ thống cáp điện trong nhà máy điện hoặc thiết bị điện, đo lường và điều khiển ít nhất 01 công trình.(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành Điện/ Tự động hóa.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu hệ thống cáp điện trong nhà máy điện hoặc thiết bị điện, đo lường và điều khiển ít nhất 01 công trình.(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành Điện/ Tự động hóa.- Có kinh nghiệm giám sát an toàn trong công tác sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu thiết bị điện, đo lường và điều khiển.(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp tín hiệu nhiệt độ cuộn dây động cơ | Cáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun8x(3x1.0mm2)(Hoặc tương đương) | 2.740 | Mét | Cáp tín hiệu gồm 8 bọc dây, mỗi bọc gồm 3 lõi.Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 24 lõi, tiết diện 1.0mm2.Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi)Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồngLõi cáp được đánh số từ 1 đến 24. | Vật tư chính sửa chữa TĐT Hệ thống cáp |
| 2 | Cáp nhiệt độ gối động cơ | Cáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun2x(3x1.0mm2)(Hoặc tương đương) | 7.320 | Mét | Cáp tín hiệu gồm 2 bọc dây, mỗi bọc gồm 3 lõi.Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 6 lõi, tiết diện 1.0mm2.Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi)Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồngLõi cáp được đánh số từ 1 đến 6. | nt |
| 3 | Cáp độ rung quạt 6,3kV | Cáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun2x(2x1.0mm2)(Hoặc tương đương) | 800 | Mét | Cáp tín hiệu gồm 2 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi.Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 4 lõi, tiết diện 1.0mm2.Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi)Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồngLõi cáp được đánh số từ 1 đến 4. | nt |
| 4 | - Cáp tín hiệu điểm đo áp lực, lưu lượng- Cáp tín hiệu output, feedback van điều chỉnh | Cáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun5x(2x1.0mm2)(Hoặc tương đương) | 3.780 | Mét | Cáp tín hiệu gồm 5 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi.Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 10 lõi, tiết diện 1.0mm2.Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi)Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồngLõi cáp được đánh số từ 1 đến 10. | nt |
| 5 | Cáp tín hiệu nhiệt độ cuộn dây, nhiệt độ gối động cơ 0,4kV | Cáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun4x(3x1.0mm2)(Hoặc tương đương) | 980 | Mét | Cáp tín hiệu gồm 4 bọc dây, mỗi bọc gồm 3 lõi.Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 12 lõi, tiết diện 1.0mm2.Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi)Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồngLõi cáp được đánh số từ 1 đến 12. | nt |
| 6 | Cáp động lực các động cơ công suất nhỏ, các van auma(P | Cáp động lực4x2.5mm2 Cadisun(Hoặc tương đương) | 510 | Mét | Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (4x2.5mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. | nt |
| 7 | Cáp nút dừng sự cố, cáp cho van khí nén điện từ | Cáp động lựcCadisun 4x1.5mm2(Hoặc tương đương) | 2.840 | Mét | Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (4x1.5mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. | nt |
| 8 | Cáp động cơ máy cấp than | Cáp động lựcCadisun 3x6+1x4 mm2(Hoặc tương đương) | 160 | Mét | Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (3x6+1x4 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. | nt |
| 9 | Cáp quạt làm mát động cơ máy cấp, xích tải than | Cáp động lựcCadisun 3x2.5+1x1.5 mm2(Hoặc tương đương) | 400 | Mét | Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (3x2.5+1x1.5 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. | nt |
| 10 | Cáp động cơ xích than | Cáp động lựcCadisun 3x25+1x16 mm2(Hoặc tương đương) | 240 | Mét | Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (3x25+1x16 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. | nt |
| 11 | Cáp động cơ máy cấp đá vôi | Cáp động lựcCadisun 3x4+1x2.5 mm2(Hoặc tương đương) | 200 | Mét | Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (3x4+1x2.5mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi | nt |
| 12 | Cáp động lực các động cơ công suất nhỏ, các van auma(P>1,5kW) | Cáp động lựcCadisun 4x4mm2(Hoặc tương đương) | 150 | Mét | Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (4x4mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. | nt |
| 13 | Cáp động lực các động cơ quạt tháp làm mát | Cáp động lựcCadisun 3x180+1x95mm2(Hoặc tương đương) | 530 | Mét | Cáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (3x180+1x95 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi. | nt |
| 14 | Cầu đấu | DINKLE DK2.5P(Hoặc tương đương) | 120 | Cái | Cầu đấu kiểu càiKích thước (dầy x cao x rộng) 5.1mm x 24mm x 40mm | nt |
| 15 | Cầu đấu tín hiệu | DINKLE DK4N(Hoặc tương đương) | 100 | Cái | Cầu đấu kiểu càiKích thước (dầy x cao x rộng) 6.1mm x 39.6mm x 40.35mm | nt |
| 16 | Cụm đấu nối rẽ dây bọc | 3 | Cái | Gồm 04 sợi, có kích thước:3 sợi Ø180 + 1 trung tính Ø 150Đầu cốt làm bằng vật liệu đồng. | nt | |
| 17 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng (kèm phụ kiện đai ốc lắp đặt, ghép nối giữa các máng | 22 | Mét | Máng cáp mạ kẽm.kích thước máng cáp:100x100x2500x2.0mm (WxHxLxT)Các tấm máng cáp được nối liền với nhau bằng các phụ kiện đi kèm như bulong, đai ốc. | nt | |
| 18 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng (kèm phụ kiện đai ốc lắp đặt, ghép nối giữa các máng) | 14 | Mét | Máng cáp mạ kẽm.kích thước máng cáp: 200x100x2500x2.0mm (WxHxLxT)Các tấm máng cáp được nối liền với nhau bằng các phụ kiện đi kèm như bulong, đai ốc. | nt | |
| 19 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng (kèm phụ kiện đai ốc lắp đặt, ghép nối giữa các máng) | 100 | Mét | Máng cáp mạ kẽm.kích thước máng cáp: 460x200x2000x2.0mm (WxHxLxT)Các tấm máng cáp được nối liền với nhau bằng các phụ kiện đi kèm như bulong, đai ốc. | nt | |
| 20 | Nút dừng sự cố | Bao gồm:Hộp dựng (BC-AGS-121707 : 120x170x70mm; IP67)Nắp hộp (ASC-MCCB-IP67)Nút ấn (YW1B-A4E11R; 1NO-1NC; Màu đỏ)Phụ kiện lắp đặt: SUS BRACKET B40(Hoặc tương đương) | 12 | Bộ | Nút dừng sự cố không giữ trạng thái khi ấn, màu nút ấn màu đỏ (1NO-1NC).Nút được lắp trong hộp chứa, đảm bảo điều kiện làm việc ngoài trời.Bên ngoài cánh tủ có dán decal chữ: Emergency Stop.Bao gồm các phụ kiện đi kèm để lắp đặt nút ấn trong hộp chứa. | nt |
| 21 | Sơn lót chống rỉ | Sơn hải âu(Hoặc tương đương) | 52 | Lít | Sơn lót chống gỉ.Loại 1 thùng 20 lít (hoặc 1 lon 5 lít) | nt |
| 22 | Sơn phủ màu ghi xám | Sơn hải âu(Hoặc tương đương) | 52 | Lít | Sơn màu ghi xám.Loại 1 thùng 20 lít (hoặc 1 lon 5 lít) | nt |
| 23 | Thanh cài cầu đấu | TS35/7.5(Hoặc tương đương) | 2 | Mét | Kích thước bề mặt 35mm x 7.5mm x1000mm (CxRxD)Quy cách 1 mét/ thanh | nt |
| 24 | Thép U làm khung đỡ máng cáp | 80 | Mét | Thanh thép chữ U, thông số U65x30x4.0mm | nt | |
| 25 | Thép V làm khung đỡ máng cáp | 30 | Mét | Thanh thép chữ V với thông số V30x30x3.5mm | nt | |
| 26 | Thép V làm khung đỡ máng cáp | 24 | Mét | Thanh thép chữ V với thông số V50x50x5.0mm | nt | |
| 27 | Thép V làm khung đỡ máng cáp | 80 | Mét | Thanh thép chữ V với thông số V70x70x5.0mm | nt | |
| 28 | Băng dính điện | Nano(Hoặc tương đương) | 14 | Cuộn | Băng dính cách điện | Vật tư phụ sửa chữa TĐT Hệ thống cáp |
| 29 | Băng keo silicon | A500(Hoặc tương đương) | 12 | Hộp | Băng keo silicon | nt |
| 30 | Băng keo | 14 | Cuộn | Băng keo cao su non | nt | |
| 31 | Bu lông, ốc vít các loại… | 28 | Kg | Bu lông, ốc vít thép các chủng loại | nt | |
| 32 | Chổi quét sơn | 31 | Cái | Chổi quét sơn cán gỗ | nt | |
| 33 | Đá cắt sắt | 10 | Viên | Đá cắt sắt 355mm | nt | |
| 34 | Đá cắt | 22 | Viên | Đá cắt 125x2x22mm | nt | |
| 35 | Đá mài | 16 | Viên | Đá mài 125mm | nt | |
| 36 | Dầu chống rỉ sét RP7 | Selleys 150g (211ml/lọ)(Hoặc tương đương) | 14 | Hộp | Dầu bôi trơn cho các bu lông, ốc vít kim loại khi tháo/lắp. | nt |
| 37 | Đầu Cos đồng | 10 | Cái | Đầu cốt đồng Ø 95 | nt | |
| 38 | Đầu Cos đồng | 25 | Cái | Đầu cốt đồng Ø180 | nt | |
| 39 | Đầu cos dùng dây 1,5mm2 | 30 | Cái | Đầu cốt đồng SC1,5 | nt | |
| 40 | Đầu cos dùng dây 16mm2 | 10 | Cái | Đầu cốt đồng SC16-10 | nt | |
| 41 | Đầu cos dùng dây 2,5mm2 | 65 | Cái | Đầu cốt đồng SC2,5-4 | nt | |
| 42 | Đầu cos dùng dây 25mm2 | 10 | Cái | Đầu cốt đồng SC25-10 | nt | |
| 43 | Đầu cos dùng dây 4,0mm2 | 25 | Cái | Đầu cốt đồng SC4-6 | nt | |
| 44 | Đầu cos dùng dây 6mm2 | 20 | Cái | Đầu cốt đồng SC6-6 | nt | |
| 45 | Đầu cốt chẻ RV(càng cua) | 235 | Cái | Đầu cốt chẻ RV(càng cua) Ф1.25mm2 | nt | |
| 46 | Đầu cốt pin dẹp d=1,2mm | 275 | Cái | Đầu cốt pin dẹp d=1,2mm (Ф1.0mm2) | nt | |
| 47 | Đầu cốt pin rỗng | 420 | Cái | Đầu cốt pin rỗng Ф1.0mm2 | nt | |
| 48 | Đầu cốt tròn | 185 | Cái | Đầu cốt tròn Ф1.25mm2 | nt | |
| 49 | Đầu nối ống ruột gà lõi sắt | 52 | Cái | Đầu nối ống ruột gà lõi sắt Ф20 | nt | |
| 50 | Đầu nối ống ruột gà lõi sắt | 32 | Cái | Đầu nối ống ruột gà lõi sắt Ф25 | nt | |
| 51 | Đầu nối ống ruột gà lõi sắt | 26 | Cái | Đầu nối ống ruột gà lõi sắt Ф32 | nt | |
| 52 | Đầu nối ống ruột gà lõi sắt | 3 | Cái | Đầu nối ống ruột gà lõi sắt Ф76 | nt | |
| 53 | Đầu nối ống thép | 30 | Cái | Đầu nối cho ống thép phi 26.7 | nt | |
| 54 | Dây thép buộc | 10 | Kg | Dây thép buộc 3mm | nt | |
| 55 | Dây thít nhựa | 450 | Cái | Dây thít nhựa dài 15cm | nt | |
| 56 | Dây thít nhựa | 440 | Cái | Dây thít nhựa dài 25cm | nt | |
| 57 | Dây thít nhựa | 225 | Cái | Dây thít nhựa dài 45cm | nt | |
| 58 | Ống gen co nhiệt hạ thế | 3 | Mét | Ống gen co nhiệt hạ thế (màu đen) Ф100 | nt | |
| 59 | Ống gen co nhiệt hạ thế | 21 | Mét | Ống gen co nhiệt hạ thế (màu đen) Ф30 | nt | |
| 60 | Ống gen co nhiệt hạ thế | 10 | Mét | Ống gen co nhiệt hạ thế (màu đen) Ф35 | nt | |
| 61 | Ống gen co nhiệt hạ thế | 10 | Mét | Ống gen co nhiệt hạ thế (màu đen) Ф40 | nt | |
| 62 | Ống gen ruột gà lõi sắt | 370 | Mét | Ống gen ruột gà lõi sắt Ф20 | nt | |
| 63 | Ống gen ruột gà lõi sắt | 180 | Mét | Ống gen ruột gà lõi sắt Ф25 | nt | |
| 64 | Ống gen ruột gà lõi sắt | 130 | Mét | Ống gen ruột gà lõi sắt Ф32 | nt | |
| 65 | Ống gen ruột gà lõi sắt | 10 | Mét | Ống gen ruột gà lõi sắt Ф76 | nt | |
| 66 | Ống in KKS | 3 | Cuộn | Ống gen trắngФ2.0 | nt | |
| 67 | Ống in KKS | 2 | Cuộn | Ống gen trắngФ3.2 | nt | |
| 68 | Ống thép mạ kẽm | 214 | Mét | Ống thép mạ kẽm phi 26.7 (Độ dày 1.8) | nt | |
| 69 | Ống thép mạ kẽm | 44 | Mét | Ống thép mạ kẽm phi 33.4 (Độ dày 1.8) | nt | |
| 70 | Ống thép mạ kẽm | 20 | Mét | Ống thép mạ kẽm phi 76 (Độ dày 2.0) | nt | |
| 71 | Ống thu co ngót nhiệt | 15 | Mét | Ống thu co ngót nhiệt Ø180 (Vàng, xanh , đỏ). | nt | |
| 72 | Ống thu co ngót nhiệt | 5 | Mét | Ống thu co ngót nhiệt Ø95 (Màu đen) | nt | |
| 73 | Que hàn thép | 260 | Que | Que hàn thép 3,2mm | nt | |
| 74 | Tủ đấu nối (Tủ điện ngoài trời) | 3 | Tủ | Tủ đấu nối (Tủ điện ngoài trời) bằng inox. Kích thước 200x300x150mm | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt/ thay thế/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ trung đại tu hệ thống cáp điện trong nhà máy điện hoặc thiết bị điện, đo lường và điều khiển. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24 tiếng, phải cử nhân lực có mặt để khắc phục hư hỏng, sai sót đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trìnhSẵn sàng cung cấp các thiết bị, dịch vụ sau khi có yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy sửa chữa, bảo dưỡng | 1 | - Có bằng đại học ngành Điện/ Tự động hóa.- Đã đảm nhận chỉ huy lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu hệ thống cáp điện trong nhà máy điện hoặc thiết bị điện, đo lường và điều khiển ít nhất 01 công trình.(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng đại học ngành Điện/ Tự động hóa.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu hệ thống cáp điện trong nhà máy điện hoặc thiết bị điện, đo lường và điều khiển ít nhất 01 công trình.(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng đại học ngành Điện/ Tự động hóa.- Có kinh nghiệm giám sát an toàn trong công tác sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu thiết bị điện, đo lường và điều khiển.(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi