Gói thầu: Gói thầu số 12: Sửa chữa, TĐT Hệ thống cáp tổ máy số 2 NMNĐ Cao Ngạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731893-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Sửa chữa, TĐT Hệ thống cáp tổ máy số 2 NMNĐ Cao Ngạn
Số hiệu KHLCNT 20210731744
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn CPSXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:24:00 đến ngày 2021-07-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,722,844,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt/ thay thế/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ trung đại tu hệ thống cáp điện trong nhà máy điện hoặc thiết bị điện, đo lường và điều khiển.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 24 tiếng, phải cử nhân lực có mặt để khắc phục hư hỏng, sai sót đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trìnhSẵn sàng cung cấp các thiết bị, dịch vụ sau khi có yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy sửa chữa, bảo dưỡng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành Điện/ Tự động hóa.- Đã đảm nhận chỉ huy lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu hệ thống cáp điện trong nhà máy điện hoặc thiết bị điện, đo lường và điều khiển ít nhất 01 công trình.(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành Điện/ Tự động hóa.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu hệ thống cáp điện trong nhà máy điện hoặc thiết bị điện, đo lường và điều khiển ít nhất 01 công trình.(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành Điện/ Tự động hóa.- Có kinh nghiệm giám sát an toàn trong công tác sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu thiết bị điện, đo lường và điều khiển.(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp tín hiệu nhiệt độ cuộn dây động cơCáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun8x(3x1.0mm2)(Hoặc tương đương)2.740MétCáp tín hiệu gồm 8 bọc dây, mỗi bọc gồm 3 lõi.Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 24 lõi, tiết diện 1.0mm2.Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi)Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồngLõi cáp được đánh số từ 1 đến 24.Vật tư chính sửa chữa TĐT Hệ thống cáp
2Cáp nhiệt độ gối động cơCáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun2x(3x1.0mm2)(Hoặc tương đương)7.320MétCáp tín hiệu gồm 2 bọc dây, mỗi bọc gồm 3 lõi.Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 6 lõi, tiết diện 1.0mm2.Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi)Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồngLõi cáp được đánh số từ 1 đến 6.nt
3Cáp độ rung quạt 6,3kVCáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun2x(2x1.0mm2)(Hoặc tương đương)800MétCáp tín hiệu gồm 2 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi.Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 4 lõi, tiết diện 1.0mm2.Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi)Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồngLõi cáp được đánh số từ 1 đến 4.nt
4- Cáp tín hiệu điểm đo áp lực, lưu lượng- Cáp tín hiệu output, feedback van điều chỉnhCáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun5x(2x1.0mm2)(Hoặc tương đương)3.780MétCáp tín hiệu gồm 5 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi.Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 10 lõi, tiết diện 1.0mm2.Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi)Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồngLõi cáp được đánh số từ 1 đến 10.nt
5Cáp tín hiệu nhiệt độ cuộn dây, nhiệt độ gối động cơ 0,4kVCáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun4x(3x1.0mm2)(Hoặc tương đương)980MétCáp tín hiệu gồm 4 bọc dây, mỗi bọc gồm 3 lõi.Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 12 lõi, tiết diện 1.0mm2.Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi)Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồngLõi cáp được đánh số từ 1 đến 12.nt
6Cáp động lực các động cơ công suất nhỏ, các van auma(PCáp động lực4x2.5mm2 Cadisun(Hoặc tương đương)510MétCáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (4x2.5mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi.nt
7Cáp nút dừng sự cố, cáp cho van khí nén điện từCáp động lựcCadisun 4x1.5mm2(Hoặc tương đương)2.840MétCáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (4x1.5mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi.nt
8Cáp động cơ máy cấp thanCáp động lựcCadisun 3x6+1x4 mm2(Hoặc tương đương)160MétCáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (3x6+1x4 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi.nt
9Cáp quạt làm mát động cơ máy cấp, xích tải thanCáp động lựcCadisun 3x2.5+1x1.5 mm2(Hoặc tương đương)400MétCáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (3x2.5+1x1.5 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi.nt
10Cáp động cơ xích thanCáp động lựcCadisun 3x25+1x16 mm2(Hoặc tương đương)240MétCáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (3x25+1x16 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi.nt
11Cáp động cơ máy cấp đá vôiCáp động lựcCadisun 3x4+1x2.5 mm2(Hoặc tương đương)200MétCáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (3x4+1x2.5mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợint
12Cáp động lực các động cơ công suất nhỏ, các van auma(P>1,5kW)Cáp động lựcCadisun 4x4mm2(Hoặc tương đương)150MétCáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (4x4mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi.nt
13Cáp động lực các động cơ quạt tháp làm mátCáp động lựcCadisun 3x180+1x95mm2(Hoặc tương đương)530MétCáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (3x180+1x95 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi.nt
14Cầu đấuDINKLE DK2.5P(Hoặc tương đương)120CáiCầu đấu kiểu càiKích thước (dầy x cao x rộng) 5.1mm x 24mm x 40mmnt
15Cầu đấu tín hiệuDINKLE DK4N(Hoặc tương đương)100CáiCầu đấu kiểu càiKích thước (dầy x cao x rộng) 6.1mm x 39.6mm x 40.35mmnt
16Cụm đấu nối rẽ dây bọc3CáiGồm 04 sợi, có kích thước:3 sợi Ø180 + 1 trung tính Ø 150Đầu cốt làm bằng vật liệu đồng.nt
17Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng (kèm phụ kiện đai ốc lắp đặt, ghép nối giữa các máng22MétMáng cáp mạ kẽm.kích thước máng cáp:100x100x2500x2.0mm (WxHxLxT)Các tấm máng cáp được nối liền với nhau bằng các phụ kiện đi kèm như bulong, đai ốc.nt
18Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng (kèm phụ kiện đai ốc lắp đặt, ghép nối giữa các máng)14MétMáng cáp mạ kẽm.kích thước máng cáp: 200x100x2500x2.0mm (WxHxLxT)Các tấm máng cáp được nối liền với nhau bằng các phụ kiện đi kèm như bulong, đai ốc.nt
19Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng (kèm phụ kiện đai ốc lắp đặt, ghép nối giữa các máng)100MétMáng cáp mạ kẽm.kích thước máng cáp: 460x200x2000x2.0mm (WxHxLxT)Các tấm máng cáp được nối liền với nhau bằng các phụ kiện đi kèm như bulong, đai ốc.nt
20Nút dừng sự cốBao gồm:Hộp dựng (BC-AGS-121707 : 120x170x70mm; IP67)Nắp hộp (ASC-MCCB-IP67)Nút ấn (YW1B-A4E11R; 1NO-1NC; Màu đỏ)Phụ kiện lắp đặt: SUS BRACKET B40(Hoặc tương đương)12BộNút dừng sự cố không giữ trạng thái khi ấn, màu nút ấn màu đỏ (1NO-1NC).Nút được lắp trong hộp chứa, đảm bảo điều kiện làm việc ngoài trời.Bên ngoài cánh tủ có dán decal chữ: Emergency Stop.Bao gồm các phụ kiện đi kèm để lắp đặt nút ấn trong hộp chứa.nt
21Sơn lót chống rỉSơn hải âu(Hoặc tương đương)52LítSơn lót chống gỉ.Loại 1 thùng 20 lít (hoặc 1 lon 5 lít)nt
22Sơn phủ màu ghi xámSơn hải âu(Hoặc tương đương)52LítSơn màu ghi xám.Loại 1 thùng 20 lít (hoặc 1 lon 5 lít)nt
23Thanh cài cầu đấuTS35/7.5(Hoặc tương đương)2MétKích thước bề mặt 35mm x 7.5mm x1000mm (CxRxD)Quy cách 1 mét/ thanhnt
24Thép U làm khung đỡ máng cáp80MétThanh thép chữ U, thông số U65x30x4.0mmnt
25Thép V làm khung đỡ máng cáp30MétThanh thép chữ V với thông số V30x30x3.5mmnt
26Thép V làm khung đỡ máng cáp24MétThanh thép chữ V với thông số V50x50x5.0mmnt
27Thép V làm khung đỡ máng cáp80MétThanh thép chữ V với thông số V70x70x5.0mmnt
28Băng dính điệnNano(Hoặc tương đương)14CuộnBăng dính cách điệnVật tư phụ sửa chữa TĐT Hệ thống cáp
29Băng keo siliconA500(Hoặc tương đương)12HộpBăng keo siliconnt
30Băng keo14CuộnBăng keo cao su nonnt
31Bu lông, ốc vít các loại…28KgBu lông, ốc vít thép các chủng loạint
32Chổi quét sơn31CáiChổi quét sơn cán gỗnt
33Đá cắt sắt10ViênĐá cắt sắt 355mmnt
34Đá cắt22ViênĐá cắt 125x2x22mmnt
35Đá mài16ViênĐá mài 125mmnt
36Dầu chống rỉ sét RP7Selleys 150g (211ml/lọ)(Hoặc tương đương)14HộpDầu bôi trơn cho các bu lông, ốc vít kim loại khi tháo/lắp.nt
37Đầu Cos đồng10CáiĐầu cốt đồng Ø 95nt
38Đầu Cos đồng25CáiĐầu cốt đồng Ø180nt
39Đầu cos dùng dây 1,5mm230CáiĐầu cốt đồng SC1,5nt
40Đầu cos dùng dây 16mm210CáiĐầu cốt đồng SC16-10nt
41Đầu cos dùng dây 2,5mm265CáiĐầu cốt đồng SC2,5-4nt
42Đầu cos dùng dây 25mm210CáiĐầu cốt đồng SC25-10nt
43Đầu cos dùng dây 4,0mm225CáiĐầu cốt đồng SC4-6nt
44Đầu cos dùng dây 6mm220CáiĐầu cốt đồng SC6-6nt
45Đầu cốt chẻ RV(càng cua)235CáiĐầu cốt chẻ RV(càng cua) Ф1.25mm2nt
46Đầu cốt pin dẹp d=1,2mm275CáiĐầu cốt pin dẹp d=1,2mm (Ф1.0mm2)nt
47Đầu cốt pin rỗng420CáiĐầu cốt pin rỗng Ф1.0mm2nt
48Đầu cốt tròn185CáiĐầu cốt tròn Ф1.25mm2nt
49Đầu nối ống ruột gà lõi sắt52CáiĐầu nối ống ruột gà lõi sắt Ф20nt
50Đầu nối ống ruột gà lõi sắt32CáiĐầu nối ống ruột gà lõi sắt Ф25nt
51Đầu nối ống ruột gà lõi sắt26CáiĐầu nối ống ruột gà lõi sắt Ф32nt
52Đầu nối ống ruột gà lõi sắt3CáiĐầu nối ống ruột gà lõi sắt Ф76nt
53Đầu nối ống thép30CáiĐầu nối cho ống thép phi 26.7nt
54Dây thép buộc10KgDây thép buộc 3mmnt
55Dây thít nhựa450CáiDây thít nhựa dài 15cmnt
56Dây thít nhựa440CáiDây thít nhựa dài 25cmnt
57Dây thít nhựa225CáiDây thít nhựa dài 45cmnt
58Ống gen co nhiệt hạ thế3MétỐng gen co nhiệt hạ thế (màu đen) Ф100nt
59Ống gen co nhiệt hạ thế21MétỐng gen co nhiệt hạ thế (màu đen) Ф30nt
60Ống gen co nhiệt hạ thế10MétỐng gen co nhiệt hạ thế (màu đen) Ф35nt
61Ống gen co nhiệt hạ thế10MétỐng gen co nhiệt hạ thế (màu đen) Ф40nt
62Ống gen ruột gà lõi sắt370MétỐng gen ruột gà lõi sắt Ф20nt
63Ống gen ruột gà lõi sắt180MétỐng gen ruột gà lõi sắt Ф25nt
64Ống gen ruột gà lõi sắt130MétỐng gen ruột gà lõi sắt Ф32nt
65Ống gen ruột gà lõi sắt10MétỐng gen ruột gà lõi sắt Ф76nt
66Ống in KKS3CuộnỐng gen trắngФ2.0nt
67Ống in KKS2CuộnỐng gen trắngФ3.2nt
68Ống thép mạ kẽm214MétỐng thép mạ kẽm phi 26.7 (Độ dày 1.8)nt
69Ống thép mạ kẽm44MétỐng thép mạ kẽm phi 33.4 (Độ dày 1.8)nt
70Ống thép mạ kẽm20MétỐng thép mạ kẽm phi 76 (Độ dày 2.0)nt
71Ống thu co ngót nhiệt15MétỐng thu co ngót nhiệt Ø180 (Vàng, xanh , đỏ).nt
72Ống thu co ngót nhiệt5MétỐng thu co ngót nhiệt Ø95 (Màu đen)nt
73Que hàn thép260QueQue hàn thép 3,2mmnt
74Tủ đấu nối (Tủ điện ngoài trời)3TủTủ đấu nối (Tủ điện ngoài trời) bằng inox. Kích thước 200x300x150mmnt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt/ thay thế/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ trung đại tu hệ thống cáp điện trong nhà máy điện hoặc thiết bị điện, đo lường và điều khiển.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 24 tiếng, phải cử nhân lực có mặt để khắc phục hư hỏng, sai sót đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trìnhSẵn sàng cung cấp các thiết bị, dịch vụ sau khi có yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy sửa chữa, bảo dưỡng 1 - Có bằng đại học ngành Điện/ Tự động hóa.- Đã đảm nhận chỉ huy lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu hệ thống cáp điện trong nhà máy điện hoặc thiết bị điện, đo lường và điều khiển ít nhất 01 công trình.(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng đại học ngành Điện/ Tự động hóa.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu hệ thống cáp điện trong nhà máy điện hoặc thiết bị điện, đo lường và điều khiển ít nhất 01 công trình.(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng đại học ngành Điện/ Tự động hóa.- Có kinh nghiệm giám sát an toàn trong công tác sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu thiết bị điện, đo lường và điều khiển.(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->