Gói thầu: Gói thầu RRQM.46 2021 HH: Cung cấp phụ kiện dây trần, dây bọc trung, hạ thế các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746298-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu RRQM.46 2021 HH: Cung cấp phụ kiện dây trần, dây bọc trung, hạ thế các loại
Số hiệu KHLCNT 20210746262
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 09:49:00 đến ngày 2021-07-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,161,469,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp phụ kiện dây trần, dây bọc trung, hạ thế các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống nối dây ACSR 70 mm266CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
2Ống nối dây ACSR 95 mm243CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
3Ống nối dây ACSR 120 mm242CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
4Ống nối dây ACSR 150 mm26CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
5Ống nối dây ACSR 185 mm230CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
6Ống nối dây nhôm bọc trung áp 95 mm264CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
7Ống nối dây nhôm bọc trung áp 120 mm23CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
8Ống nối dây ACSR/XLPE 70 mm211CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
9Ống nối dây ACSR/XLPE 95 mm24CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
10Ống nối dây ACSR/XLPE 185 mm28BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
11ống bọc cỏch điện dài 0,8 m ( cho dừy 50-120mm)142ỐngĐược mô tả tại mục 2 chương này
12ống bọc cỏch điện dài 0,8m( cho dừy 150-300mm)2.190BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
13Ống nối dây ABC 70 mm227CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
14Ống nối dây ABC 95 mm255CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
15Ống nối dây ABC 120 mm236CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
16Kẹp treo cáp ABC 70mm2173CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
17Kẹp treo cáp ABC 95mm2143CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
18Kẹp treo cáp ABC 120mm239CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
19Kẹp treo cáp ABC 150mm240CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
20Kẹp ngừng cáp ABC 16mm216CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
21Kẹp ngừng cáp ABC 25mm227CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
22Kẹp ngừng cáp ABC 50mm272CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
23Kẹp ngừng cáp ABC 70mm2159CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
24Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2218CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
25Kẹp ngừng cáp ABC 120mm2108CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
26Kẹp ngừng cáp ABC 150mm2102CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
27Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 50mm212CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
28Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm2162CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
29Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 95mm242CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
30Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 120mm2254CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
31Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 185mm2264CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
32Khóa néo dây trung thế XLPE 50mm217CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
33Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2150CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
34Khóa néo dây trung thế XLPE 120mm2245CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
35Khoá néo dây trung thế XLPE 185mm2216CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
36Kẹp răng trung thế 95 mm23CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
37Kẹp răng trung thế 120 mm230CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
38Kẹp răng trung thế 185 mm2266CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
39Kẹp răng trung thế 240 mm218CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
40Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 70 mm27BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
41Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 95 mm29BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
42Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 185 mm261BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
43Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)1.731CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
44Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)578CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
45Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)389CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
46Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-185/6-150 (2BL)502CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
47Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm268BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
48Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2272BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
49Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm267BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
50Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 120mm2257BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
51Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 185mm2225BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
52Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 240 mm2516CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
53Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 7048CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
54Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 9524CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
55Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 15077CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
56Móc treo cáp ABC đơn583CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
57KHOA NEO 3 BU LONG6CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
58Khóa néo dây AC 3 bulong 50-95mm2184CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
59Khóa néo dây AC 3 bulong 95-120mm26BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
60Khóa néo dây AC 3 bulong 150-185mm215BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
61Khóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm284BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
62Khóa néo dây AC 4 bulong 95-120mm284BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
63Khóa néo dây AC 4 bulong 150-185mm2387BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
64Khóa néo dây AC 5 bulong 25-150mm221BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
65Khóa néo dây AC 5 bulong 150-185mm2264BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
66Khóa néo dây AC 5 bulong 240-300mm2294BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
67Khóa đỡ cáp AC 120 mm23BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
68Khóa đỡ cáp AC 185 mm2114CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
69Tạ bù 100kg38CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
70Đầu cốt ép đồng nhôm MA 35 mm235CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
71Đầu cốt ép đồng nhôm MA 50 mm215CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
72Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm246CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
73Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm270CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
74Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm248CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
75Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm248CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
76Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm212CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
77Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 185/29 mm2 (kèm BL)36BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
78Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 7 mm2384CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
79Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 10 mm21.612CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
80Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 16 mm220CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
81Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2371CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
82Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm256CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
83Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2202CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
84Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm218CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
85Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2478CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
86Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm244CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
87Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2272CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
88Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 300 mm299CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
89Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm266CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
90Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2471CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
91Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 70 mm2969CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
92Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 95 mm235CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
93Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 120 mm271CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
94Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 150 mm234CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
95Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 185 mm290CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
96Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 240 mm250CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
97Bịt đầu cáp ABC 7024CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
98Bịt đầu cáp ABC 15048CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
99Giáp níu cáp AC/XLPE 50mm2 + Yếm cáp27BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
100Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp102BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
101Giáp níu cáp AC/XLPE 95mm2 + Yếm cáp117BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
102Giáp níu cáp AC/XLPE 120mm2 + Yếm cáp84BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
103Giáp níu cáp AC/XLPE 185mm2 + Yếm cáp312BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
104Ốc siết cáp đồng 22-50mm2482BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
105Bu lông móc 16x250 mạ kẽm37CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
106Bu lông móc 16x300 mạ kẽm38CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
107Đai thép không rỉ 20x0,7493KgĐược mô tả tại mục 2 chương này
108Khoá đai 20 x 0,7mm3.558CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
109Đầu cốt đũa đồng - nhôm cho dây đồng Cu-3516CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
110Đầu cốt đũa đồng - nhôm cho dây đồng Cu-16160CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
111Dây chảy bằng chì 10K35SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
112Dây chảy bằng chì 15K102SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
113Dây chảy bằng chì 20K27SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
114Cầu chì tự rơi 24kV 100A82CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
115Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV 100A18CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
116Dao cách ly 1 pha LTD 24kV-630A3CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
117Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng5CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
118Kẹp quai + hotline 70-12024BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
119Kẹp quai + hotline 120-2406BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
120Dây bộc cổ sứ dạng giáp níu, dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 23,0-28,4mm262CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
121Dây bộc cổ sứ dạng giáp níu, dùng cho dây bọc trung thế có đường kính ngoài 28,5-33,5mm18CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
122Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế65CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
123Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế2CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
124Nắp chụp đầu cực CSV164CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
125Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) loại silicon110CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
126Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone110CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
127Nắp chụp đầu cực bát sứ TU32CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
128Thanh cái đồng 0,4kV M 60x6 dài 600mm36ThanhĐược mô tả tại mục 2 chương này
129Thanh trung tính đồng M 30x6 dài 600mm11ThanhĐược mô tả tại mục 2 chương này
130Thanh nối MCCB tổng dài 300mm9ThanhĐược mô tả tại mục 2 chương này
131Thanh nối MCCB xuất tuyến dài 300mm75ThanhĐược mô tả tại mục 2 chương này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp phụ kiện dây trần, dây bọc trung, hạ thế các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->