Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742812-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 05:53:00 đến ngày 2021-07-22 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,522,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HOC SỐ 1 ( 18M X 7,8M) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 128,2688 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,952 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 138,1488 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 404,499 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 161,8792 | m2 |
| 8 | Tháo thiết bị điện bị cháy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Công |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,0851 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1843 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,7461 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,759 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1097 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,8 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9473 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép + bán kèo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9473 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9313 | 100m2 |
| 18 | Úp nóc + máng tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | m |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 130,6786 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,6902 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 171,2038 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,176 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 251,988 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 161,8792 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2112 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,9682 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,36 | m2 |
| 28 | Gia công + lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,04 | m2 |
| 29 | Gia công + lắp dựng cửa sổ mở trượt, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,36 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 193,3798 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 414,3952 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,76 | m2 |
| 33 | Đóng hoàn chỉnh trần nhôm mái đua mặt trước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,3886 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9092 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | bộ |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x= 4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 49 | Móc quạt trận dạng bản mã | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 150 | m |
| 52 | Tủ điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 53 | Bình cứu hỏa MFZ4 4kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 54 | hộp đựng Bình cứu hỏa 60*50*18 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 55 | Bảng tiêu lệnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HOC SỐ 2 ( 13,2M X 7,5M) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 119,438 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,1414 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100,6848 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,28 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 281,581 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 114,2448 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,4248 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,2724 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,2724 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1944 | 100m2 |
| 12 | Úp nóc + máng tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,2 | m |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100,6848 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,8854 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56,3162 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,849 | m2 |
| 17 | Gia công + lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | m2 |
| 18 | Gia công + lắp dựng cửa sổ mở trượt, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,28 | m2 |
| 19 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 281,581 | m2 |
| 20 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 114,2448 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5318 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 26 | Bắn lại ống ghen D32 bị rơi vỡ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| C | WC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,9032 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0568 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0592 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3367 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0305 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4882 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0385 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0633 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0554 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0097 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3773 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1379 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1112 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6568 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8739 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4793 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,498 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,055 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,3614 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,9584 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,0634 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,749 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp 250x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 54,1005 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,5097 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,1781 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,1079 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,5097 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,0634 | m2 |
| 37 | SX, lắp đặt cửa nhôm kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,51 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,405 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,278 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,01 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 57 | Van phao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| D | KÈ, MÁI ỐP ,BẬC + LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,2952 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0984 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1569 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,9705 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4872 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0551 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 398,433 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 315,834 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 323,8993 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước thân kè D60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 174,5 | m |
| 12 | Xếp đá khan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,5 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,675 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,771 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7026 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,707 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 244,8028 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,985 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 259,7878 | m2 |
| 20 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 926,975 | m2 |
| 21 | Gia công lan can | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,515 | tấn |
| 22 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,17 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 125,0092 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 148,325 | m2 |
| 25 | Cầu INOX | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | Quả |
| E | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,0949 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,7322 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1749 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0139 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1746 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8161 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,6838 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,05 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,084 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ đỉnh trụ .... | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | Công |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42,134 | m2 |
| 13 | Gia công + lắp đặt hoàn chỉnh biển cổng + cánh cổng (gồm cả thép chờ liên kết biền và bản lề) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,025 | m2 |
| F | SÂN + RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 74,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 74,5 | m3 |
| 3 | Cắt khe co dãn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,979 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,232 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,96 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | m2 |
| 9 | Láng rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3104 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,984 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,7153 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,7153 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,4655 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.283E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.056E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi