Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:24:00 đến ngày 2021-07-26 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,339,236,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: DUY TU | |||
| 1 | Tuần tra, kiểm tra hè đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63 | km |
| 2 | Bó vỉa BTXM 18x22 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | md |
| 3 | Bó vỉa BTXM 23x26 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 502 | md |
| 4 | Bó vỉa hàm ếch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | md |
| 5 | Bó vỉa đá 18x22 Bình Định cho phù hợp với hiện trạng hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78 | md |
| 6 | Bó vỉa đá 23x26 Bình Định cho phù hợp với hiện trạng hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 605 | md |
| 7 | Bó vỉa đá 18x22 đá Thanh Hóa cho phù hợp với hiện trạng hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | md |
| 8 | Bó vỉa đá 23x26 đá Thanh Hóa cho phù hợp với hiện trạng hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 173 | md |
| 9 | Đan rãnh đá Thanh Hóa cho phù hợp với hiện trạng hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73 | md |
| 10 | Đan rãnh đá Bình Định cho phù hợp với hiện trạng hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 168 | md |
| 11 | Đan rãnh BTXM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 339 | md |
| 12 | Bó gốc cây bằng gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158 | Gốc |
| 13 | Bó gốc cây đá Bình Định cho phù hợp với hiện trạng hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 519,1 | md |
| 14 | Bó gốc cây đá Thanh Hóa cho phù hợp với hiện trạng hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 174,8 | md |
| 15 | Hè gạch Coric cho phù hợp hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.863,89 | m2 |
| 16 | Hè gạch Terrazo cho phù hợp hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5.952,09 | m2 |
| 17 | Hè gạch Block cho phù hợp hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.842,55 | m2 |
| 18 | Hè đá Bình Định 10x10x6 cho phù hợp với hiện trạng hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 221,87 | m2 |
| 19 | Hè đá Bình Định 20x15x6 cho phù hợp với hiện trạng hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 173,67 | m2 |
| 20 | Hè đá Bình Định 40x40 cho phù hợp với hiện trạng hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 801 | m2 |
| 21 | Hè đá Thanh Hóa 30x30 cho phù hợp với hiện trạng hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,05 | m2 |
| 22 | Hè đá Thanh Hóa 40x40 cho phù hợp với hiện trạng hoặc tương đương hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 427 | m2 |
| 23 | Nâng sửa ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39 | Ga |
| 24 | Mặt đường BTN Aphalt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.718,2 | m2 |
| 25 | Mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.291,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng Duy tu hè, đường, ngõ xóm, trong đô thị có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các công tác: Duy tu vỉa hè, mặt đường và tuần đường) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian 4 năm kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu như sau: (* Ghi chú:Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc hoặc Quyết định phê duyệt dự toán công tác duy tu hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, tính chất tơơng tự của công trình; Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình bản gốc phục vụ đối chiếu; Trong trường hợp liên danh, yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng số lượng hợp đồng như nhà thầu độc lập, giá trị hợp đồng tương tự phải tương ứng với giá trị tỷ lệ mà thành viên liên danh thực hiện trong thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
36.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi