Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc chi cục Thuế quận Cầu Giấy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc chi cục Thuế quận Cầu Giấy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:32:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,210,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 332,3409 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V, E-HSMT | 1,0811 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 106,9173 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V, E-HSMT | 42,7646 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 71,8664 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 753,4909 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 259,84 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 59,0099 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, E-HSMT | 3,392 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 13,2566 | m3 |
| 14 | Tháo rỡ hoa sắt lan can | Chương V, E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V, E-HSMT | 28,379 | m2 |
| 16 | Tháo đá ốp tường | Chương V, E-HSMT | 3,052 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 88,016 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 1.825,9784 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 349,3407 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT | 4.311,5504 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 559,3451 | m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 202,9183 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Chương V, E-HSMT | 202,9183 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km | Chương V, E-HSMT | 202,9183 | m3 |
| 25 | Chống thấm bằng màng khò autotak dày 2mm (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 92,4168 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 88,016 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 135,5968 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 26,2665 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 3,4339 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,5398 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,3764 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,2632 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2101 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình V50x5mm, khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, E-HSMT | 0,4388 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 1,1928 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép V50x5mm | Chương V, E-HSMT | 1,4251 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,4251 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 135,84 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, 03 lớp dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 2,8656 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Chương V, E-HSMT | 52,612 | m |
| 44 | Máng INOX (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 26,32 | m |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1.449,7086 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 352,28 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 227,1714 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 162,8923 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 91,3778 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Chương V, E-HSMT | 494,9637 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 63,441 | m2 |
| 52 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 204,471 | m2 |
| 53 | Ốp tường vệ sinh, gạch Ceramic - tiết diện gạch 300x600mm | Chương V, E-HSMT | 361,24 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, chiều cao chân tường cao 100mm | Chương V, E-HSMT | 14,7163 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 1.032,3465 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.612,6009 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.032,3465 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.801,0986 | m2 |
| 59 | Sản xuất chi tiết nối giữa hai nhà bằng INOX (bao gồm nhân công) | Chương V, E-HSMT | 165,62 | kg |
| 60 | Lắp sàn thao tác | Chương V, E-HSMT | 0,1656 | tấn |
| 61 | Lát nền, sàn đá Granit | Chương V, E-HSMT | 7,3084 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 106,9173 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Chương V, E-HSMT | 15,2185 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi hai cánh khung lõi thép; kính an toàn dày 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi bốn cánh khung lõi thép; kính an toàn dày 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 66 | Sản xuất vách kính; khung lõi thép; kính an toàn dày 8,38ly | Chương V, E-HSMT | 121,705 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh khung lõi thép; kính an toàn dày 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 68 | Cửa sắt bịt tôn hai mặt (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 70 | Công tháo lắp hệ thống điện nước toàn nhà | Chương V, E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 73 | Xi phông chậu rửa (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Dây cấp chậu rửa (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng lại xí bệt) | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Dây cấp xí (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp để nước rửa tay | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp để giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt van xả tiểu | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, | Chương V, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, | Chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thu D32-D35-D32 PPR | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50-32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cút nối nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nối nhựa PPR đường kính 32mm, | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nối nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút chếch nhựa, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút chếch nhựa, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 76mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 48mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 48mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Côn thu các loại | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 128 | nắp thông tác nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | nắp thông tác nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 76mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 42mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 48mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút chếch nhựa, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 138 | Cầu chắn rác D110 (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 139 | Phụ kiện giá treo, keo (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 140 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 (loại Rạng Đông Model: D P01 60x60/50W hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn lốp trần 1x18w/220v | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt công tắc đèn đơn 10A-250V | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đèn đôi 10A-250V | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đèn ba 10A-250V | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 chấu 10A-250V | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 151 | Hộp điện chứa 4-12 modul | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 152 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 156 | Vật liệu phụ cấp điện trong nhà (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 157 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTu | Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 158 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 24000BTU | Chương V, E-HSMT | 7 | máy |
| 159 | Dây đồng Dẫn ga fi9,5/fi15,9 có bảo ôn dày 19mm (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 160 | Dây đồng Dẫn ga fi6,4/fi12,7 có bảo ôn dày 19mm (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 161 | Vật tư phụ lắp cho điều hòa (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 162 | Lắp đặt ô cắm đơn ( bao gồm hạt, mặt+ đế âm) | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S | Chương V, E-HSMT | 35 | 10m |
| 165 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 167 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 28 | m3 |
| 168 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 170 | Bù dây tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 34,5 | kg |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V, E-HSMT | 230 | m |
| 172 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chương V, E-HSMT | 12 | cọc |
| 173 | Đo điện trở công trình | Chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 174 | Hồ lô sứ màu huyết dụ (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 7 | quả |
| 175 | Kẹp tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Que hàn (bao gồm nhân công) | Chương V, E-HSMT | 10 | kg |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 113,9544 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V, E-HSMT | 0,4878 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 99,523 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 15,2004 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 205,4273 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 50,362 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lớp ốp granito bậc cầu thang | Chương V, E-HSMT | 18,344 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 21,1848 | m3 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 0,3576 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 566,544 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 245,7093 | m2 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E-HSMT | 62,387 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E-HSMT | 62,387 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m | Chương V, E-HSMT | 62,387 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1038 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,1441 | 100m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 15,2632 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài 3m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 7,77 | 100m |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1,4723 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,0139 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1034 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1061 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 2,2262 | m3 |
| 32 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,5014 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 8,0494 | m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 9,5278 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 10,5864 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V, E-HSMT | 12,6988 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 2,8318 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,3406 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0619 | 100m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình hộp 40x80x2mm, khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, E-HSMT | 0,4728 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,4728 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép 40x80x2mm | Chương V, E-HSMT | 0,7212 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,7212 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 78,672 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 1,5887 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Chương V, E-HSMT | 34,668 | m |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 279,0016 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 396,7285 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 206,6837 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 60,5256 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V, E-HSMT | 13,4916 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 5,1134 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Granit-600x600mm | Chương V, E-HSMT | 195,6445 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn-300x300mm | Chương V, E-HSMT | 15,7467 | m2 |
| 58 | Ốp tường vệ sinh gạch Ceramic - tiết diện gạch 300x600mm | Chương V, E-HSMT | 50,362 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 12,1808 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 396,7285 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 267,2093 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 279,0016 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 663,9378 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Chương V, E-HSMT | 4,1647 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi một cánh khung lõi thép; kính an toàn dày 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt; khung lõi thép; kính an toàn dày 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 67 | Sản xuất vách kính; khung lõi thép; kính an toàn dày 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 19,824 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 24,72 | m2 |
| 69 | Công tháo lắp cạo gỉ, sơn và lắp lại hoa sắt cửa sổ (bao gồm nhân công và lắp dựng) | Chương V, E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1,62 | 1m2 |
| 73 | Công tháo lắp hệ thống điện nước toàn nhà | Chương V, E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa đôi rửa bát | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Xi phông chậu rửa bát (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Dây cấp chậu rửa bát (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Xi phông chậu rửa (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Dây cấp chậu rửa (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Dây cấp xí (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp để nước rửa tay | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp để giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt van xả tiểu | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, | Chương V, E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê thu D32-D35-D32 PPR | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50-32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cút nối nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nối nhựa PPR đường kính 32mm, | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nối nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van một chiều, ĐK25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút chếch nhựa, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút chếch nhựa, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 76mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 48mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 48mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Côn thu các loại | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 137 | nắp thông tác nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | nắp thông tác nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 110mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 42mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn lốp trần 1x18w/220v | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn LED gắn trần 2x36w/220v | Chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn lốp trần 1x14w/220v | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt công tắc đèn đơn 10A-250V | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đèn đôi 10A-250V | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc đèn ba 10A-250V | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 chấu 10A-250V | Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 800 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 159 | Tủ điện KT 300x250x180 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Hộp điện chứa 4-12 modul | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 161 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 165 | Đế lót âm tường (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 170 | Băng dính cách điện | Chương V, E-HSMT | 40 | cuộn |
| 171 | Vật liệu phụ cấp điện trong nhà (bao gồm nhân công) | Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 172 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V, E-HSMT | 6 | máy |
| 173 | Tháo rỡ bảo dưỡng + bơm ga điều hòa cũ (bao gồm nhân công) | Chương V, E-HSMT | 6 | máy |
| 174 | Dây đồng Dẫn ga fi6,4/fi9,5 có bảo ôn dày 19mm (bao gồm nhân công) | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 175 | Dây đồng Dẫn ga fi6,4/fi12,7 có bảo ôn dày 19mm (bao gồm nhân công) | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 176 | Vật tư phụ lắp cho điều hòa (bao gồm nhân công) | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 177 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 178 | Dây đồng Cu/PVC S=16mm2 | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 179 | Dây đồng trần S=16mm2 | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 180 | Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm nhân công) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 181 | Bộ kẹp nối cáp đồng với cọc (bao gồm nhân công) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | ống nhựa hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 183 | Phụ kiện khác (bao gồm nhân công) | Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 184 | SWICH 24 POST | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt ô cắm đơn ( bao gồm hạt, mặt+ đế âm) | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 187 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S | Chương V, E-HSMT | 40 | 10m |
| 188 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem trong | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| C | HẠNG MỤC: CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa Cassette 1 chiều Inverter 24000 BTU âm trần (hãng LG ATNQ24GPLE7 hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan, tổ chức. Được chứng minh bằng bản sao được chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.910.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi