Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc chi cục Thuế quận Cầu Giấy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746462-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc chi cục Thuế quận Cầu Giấy
Số hiệu KHLCNT 20210746453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 10:32:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,210,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 332,3409 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V, E-HSMT 1,0811 tấn
3 Tháo dỡ bệ xí Chương V, E-HSMT 16 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Chương V, E-HSMT 8 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V, E-HSMT 12 bộ
6 Tháo dỡ trần Chương V, E-HSMT 106,9173 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Chương V, E-HSMT 42,7646 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 71,8664 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V, E-HSMT 753,4909 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V, E-HSMT 259,84 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, E-HSMT 59,0099 m3
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V, E-HSMT 3,392 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, E-HSMT 13,2566 m3
14 Tháo rỡ hoa sắt lan can Chương V, E-HSMT 1 T.bộ
15 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V, E-HSMT 28,379 m2
16 Tháo đá ốp tường Chương V, E-HSMT 3,052 m2
17 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V, E-HSMT 88,016 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 1.825,9784 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V, E-HSMT 349,3407 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V, E-HSMT 4.311,5504 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V, E-HSMT 559,3451 m2
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V, E-HSMT 202,9183 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km Chương V, E-HSMT 202,9183 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 13km Chương V, E-HSMT 202,9183 m3
25 Chống thấm bằng màng khò autotak dày 2mm (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 92,4168 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 88,016 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 135,5968 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 26,2665 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 3,4339 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,5398 m3
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0468 tấn
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,072 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,3764 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,2632 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,2101 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 0,754 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình V50x5mm, khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V, E-HSMT 0,4388 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 1,1928 tấn
39 Gia công xà gồ thép V50x5mm Chương V, E-HSMT 1,4251 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 1,4251 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 135,84 1m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, 03 lớp dày 0,45mm Chương V, E-HSMT 2,8656 100m2
43 Tôn úp nóc Chương V, E-HSMT 52,612 m
44 Máng INOX (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 26,32 m
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 1.449,7086 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 352,28 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 227,1714 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 162,8923 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 91,3778 m2
50 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm Chương V, E-HSMT 494,9637 m2
51 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Chương V, E-HSMT 63,441 m2
52 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm Chương V, E-HSMT 204,471 m2
53 Ốp tường vệ sinh, gạch Ceramic - tiết diện gạch 300x600mm Chương V, E-HSMT 361,24 m2
54 Ốp chân tường, chiều cao chân tường cao 100mm Chương V, E-HSMT 14,7163 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Chương V, E-HSMT 1.032,3465 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.612,6009 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.032,3465 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.801,0986 m2
59 Sản xuất chi tiết nối giữa hai nhà bằng INOX (bao gồm nhân công) Chương V, E-HSMT 165,62 kg
60 Lắp sàn thao tác Chương V, E-HSMT 0,1656 tấn
61 Lát nền, sàn đá Granit Chương V, E-HSMT 7,3084 m2
62 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V, E-HSMT 106,9173 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Chương V, E-HSMT 15,2185 100m2
64 Sản xuất cửa đi hai cánh khung lõi thép; kính an toàn dày 6,38ly Chương V, E-HSMT 5,88 m2
65 Sản xuất cửa đi bốn cánh khung lõi thép; kính an toàn dày 6,38ly Chương V, E-HSMT 13,92 m2
66 Sản xuất vách kính; khung lõi thép; kính an toàn dày 8,38ly Chương V, E-HSMT 121,705 m2
67 Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh khung lõi thép; kính an toàn dày 6,38ly Chương V, E-HSMT 11,7 m2
68 Cửa sắt bịt tôn hai mặt (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 6,45 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, E-HSMT 6,96 m2
70 Công tháo lắp hệ thống điện nước toàn nhà Chương V, E-HSMT 1 T. bộ
71 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V, E-HSMT 8 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Chương V, E-HSMT 8 bộ
73 Xi phông chậu rửa (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 8 cái
74 Dây cấp chậu rửa (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 8 bộ
75 Lắp đặt xí bệt (tận dụng lại xí bệt) Chương V, E-HSMT 8 bộ
76 Lắp đặt xí bệt Chương V, E-HSMT 8 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, E-HSMT 8 cái
78 Dây cấp xí (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 8 bộ
79 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 8 cái
80 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V, E-HSMT 8 cái
81 Lắp đặt kệ kính Chương V, E-HSMT 8 cái
82 Lắp đặt hộp để nước rửa tay Chương V, E-HSMT 8 cái
83 Lắp đặt hộp để giấy vệ sinh Chương V, E-HSMT 16 cái
84 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 12 bộ
85 Lắp đặt van xả tiểu Chương V, E-HSMT 12 cái
86 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Chương V, E-HSMT 16 cái
87 Lắp đặt van phao Chương V, E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, Chương V, E-HSMT 0,06 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, Chương V, E-HSMT 0,56 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, Chương V, E-HSMT 0,68 100m
91 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, Chương V, E-HSMT 8 cái
92 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, Chương V, E-HSMT 22 cái
93 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, Chương V, E-HSMT 58 cái
94 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, Chương V, E-HSMT 30 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, Chương V, E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, Chương V, E-HSMT 4 cái
97 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, Chương V, E-HSMT 6 cái
98 Lắp đặt tê thu D32-D35-D32 PPR Chương V, E-HSMT 32 cái
99 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50-32mm Chương V, E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm Chương V, E-HSMT 6 cái
101 Lắp đặt Cút nối nhựa PPR đường kính 50mm Chương V, E-HSMT 6 cái
102 Lắp đặt cút nối nhựa PPR đường kính 32mm, Chương V, E-HSMT 6 cái
103 Lắp đặt cút nối nhựa PPR đường kính 25mm, Chương V, E-HSMT 20 cái
104 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
105 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 5 cái
106 Lắp đặt van khóa, ĐK25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V, E-HSMT 4 cái
108 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 4 cái
109 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 4 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 0,88 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 0,32 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Chương V, E-HSMT 0,44 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Chương V, E-HSMT 0,28 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V, E-HSMT 0,12 100m
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 26 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 14 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V, E-HSMT 12 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Chương V, E-HSMT 10 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V, E-HSMT 18 cái
120 Lắp đặt cút chếch nhựa, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 16 cái
121 Lắp đặt cút chếch nhựa, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 8 cái
122 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 76mm Chương V, E-HSMT 12 cái
123 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 48mm Chương V, E-HSMT 4 cái
124 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 48mm Chương V, E-HSMT 4 cái
125 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 3 cái
126 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V, E-HSMT 4 cái
127 Côn thu các loại Chương V, E-HSMT 20 cái
128 nắp thông tác nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 10 cái
129 nắp thông tác nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 12 cái
130 Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 10 cái
131 Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 76mm Chương V, E-HSMT 16 cái
132 Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 42mm Chương V, E-HSMT 14 cái
133 Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 48mm Chương V, E-HSMT 8 cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 1,4 100m
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 50 cái
136 Lắp đặt cút chếch nhựa, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 32 cái
137 Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 24 cái
138 Cầu chắn rác D110 (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 10 cái
139 Phụ kiện giá treo, keo (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 1
140 Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần 600x600 (loại Rạng Đông Model: D P01 60x60/50W hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 36 bộ
141 Lắp đặt đèn lốp trần 1x18w/220v Chương V, E-HSMT 2 bộ
142 Lắp đặt công tắc đèn đơn 10A-250V Chương V, E-HSMT 1 cái
143 Lắp đặt công tắc đèn đôi 10A-250V Chương V, E-HSMT 10 cái
144 Lắp đặt công tắc đèn ba 10A-250V Chương V, E-HSMT 2 cái
145 Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 chấu 10A-250V Chương V, E-HSMT 30 cái
146 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Chương V, E-HSMT 200 m
147 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 Chương V, E-HSMT 500 m
148 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V, E-HSMT 2 m
149 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 Chương V, E-HSMT 150 m
150 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V, E-HSMT 500 m
151 Hộp điện chứa 4-12 modul Chương V, E-HSMT 3 hộp
152 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Chương V, E-HSMT 2 cái
153 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Chương V, E-HSMT 4 cái
154 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V, E-HSMT 15 cái
155 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V, E-HSMT 20 hộp
156 Vật liệu phụ cấp điện trong nhà (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 1
157 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTu Chương V, E-HSMT 2 máy
158 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 24000BTU Chương V, E-HSMT 7 máy
159 Dây đồng Dẫn ga fi9,5/fi15,9 có bảo ôn dày 19mm (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 100 m
160 Dây đồng Dẫn ga fi6,4/fi12,7 có bảo ôn dày 19mm (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 15 m
161 Vật tư phụ lắp cho điều hòa (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 1
162 Lắp đặt ô cắm đơn ( bao gồm hạt, mặt+ đế âm) Chương V, E-HSMT 7 cái
163 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 300 m
164 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S Chương V, E-HSMT 35 10m
165 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Chương V, E-HSMT 7 cái
166 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V, E-HSMT 7 cái
167 Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V, E-HSMT 28 m3
168 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 0,336 100m3
169 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Chương V, E-HSMT 50 m
170 Bù dây tiếp địa Chương V, E-HSMT 34,5 kg
171 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Chương V, E-HSMT 230 m
172 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Chương V, E-HSMT 12 cọc
173 Đo điện trở công trình Chương V, E-HSMT 1 toàn bộ
174 Hồ lô sứ màu huyết dụ (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 7 quả
175 Kẹp tiếp địa Chương V, E-HSMT 2 cái
176 Que hàn (bao gồm nhân công) Chương V, E-HSMT 10 kg
B HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 02 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 113,9544 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Chương V, E-HSMT 0,4878 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 99,523 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Chương V, E-HSMT 4 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Chương V, E-HSMT 2 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V, E-HSMT 2 bộ
7 Tháo dỡ trần Chương V, E-HSMT 15,2004 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V, E-HSMT 205,4273 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V, E-HSMT 50,362 m2
10 Tháo dỡ lớp ốp granito bậc cầu thang Chương V, E-HSMT 18,344 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, E-HSMT 21,1848 m3
12 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Chương V, E-HSMT 2,4 m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V, E-HSMT 0,3576 m3
14 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Chương V, E-HSMT 1,8 m2
15 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm Chương V, E-HSMT 0,9 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V, E-HSMT 566,544 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V, E-HSMT 245,7093 m2
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V, E-HSMT 62,387 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V, E-HSMT 62,387 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 14m Chương V, E-HSMT 62,387 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,93 m3
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,1038 tấn
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,1441 100m2
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V, E-HSMT 15,2632 m3
25 Đóng cọc tre, dài 3m bằng thủ công-đất cấp II Chương V, E-HSMT 7,77 100m
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 1,4723 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3,0139 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0374 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,1034 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,1061 tấn
31 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 2,2262 m3
32 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,5014 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,0456 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0353 tấn
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 8,0494 m3
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V, E-HSMT 9,5278 m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 10,5864 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V, E-HSMT 12,6988 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 2,8318 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,3406 m3
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0352 tấn
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,0619 100m2
43 Gia công vì kèo thép hình hộp 40x80x2mm, khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V, E-HSMT 0,4728 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 0,4728 tấn
45 Gia công xà gồ thép 40x80x2mm Chương V, E-HSMT 0,7212 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,7212 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 78,672 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V, E-HSMT 1,5887 100m2
49 Tôn úp nóc Chương V, E-HSMT 34,668 m
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 279,0016 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 396,7285 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 206,6837 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 60,5256 m2
54 Lát đá bậc cầu thang Chương V, E-HSMT 13,4916 m2
55 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V, E-HSMT 5,1134 m2
56 Lát nền, sàn gạch Granit-600x600mm Chương V, E-HSMT 195,6445 m2
57 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn-300x300mm Chương V, E-HSMT 15,7467 m2
58 Ốp tường vệ sinh gạch Ceramic - tiết diện gạch 300x600mm Chương V, E-HSMT 50,362 m2
59 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V, E-HSMT 12,1808 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Chương V, E-HSMT 396,7285 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V, E-HSMT 267,2093 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 279,0016 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 663,9378 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Chương V, E-HSMT 4,1647 100m2
65 Sản xuất cửa đi một cánh khung lõi thép; kính an toàn dày 6,38ly Chương V, E-HSMT 6,64 m2
66 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt; khung lõi thép; kính an toàn dày 6,38ly Chương V, E-HSMT 14,72 m2
67 Sản xuất vách kính; khung lõi thép; kính an toàn dày 6,38ly Chương V, E-HSMT 19,824 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, E-HSMT 24,72 m2
69 Công tháo lắp cạo gỉ, sơn và lắp lại hoa sắt cửa sổ (bao gồm nhân công và lắp dựng) Chương V, E-HSMT 1 t.bộ
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V, E-HSMT 0,0158 tấn
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, E-HSMT 0,81 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1,62 1m2
73 Công tháo lắp hệ thống điện nước toàn nhà Chương V, E-HSMT 1 T. bộ
74 Lắp đặt chậu rửa đôi rửa bát Chương V, E-HSMT 1 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát Chương V, E-HSMT 1 bộ
76 Xi phông chậu rửa bát (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 1 cái
77 Dây cấp chậu rửa bát (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 1 bộ
78 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V, E-HSMT 1 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Chương V, E-HSMT 1 bộ
80 Xi phông chậu rửa (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 1 cái
81 Dây cấp chậu rửa (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 1 bộ
82 Lắp đặt xí bệt Chương V, E-HSMT 4 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, E-HSMT 4 cái
84 Dây cấp xí (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 4 bộ
85 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V, E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt kệ kính Chương V, E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt hộp để nước rửa tay Chương V, E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt hộp để giấy vệ sinh Chương V, E-HSMT 4 cái
90 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 2 bộ
91 Lắp đặt van xả tiểu Chương V, E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Chương V, E-HSMT 1 bộ
93 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L Chương V, E-HSMT 1 bộ
94 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Chương V, E-HSMT 6 cái
95 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V, E-HSMT 1 bể
96 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, Chương V, E-HSMT 0,12 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, Chương V, E-HSMT 0,12 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, Chương V, E-HSMT 0,74 100m
99 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, Chương V, E-HSMT 8 cái
100 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, Chương V, E-HSMT 18 cái
101 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, Chương V, E-HSMT 46 cái
102 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, Chương V, E-HSMT 14 cái
103 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, Chương V, E-HSMT 2 cái
104 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, Chương V, E-HSMT 4 cái
105 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, Chương V, E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt tê thu D32-D35-D32 PPR Chương V, E-HSMT 11 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50-32mm Chương V, E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt Cút nối nhựa PPR đường kính 50mm Chương V, E-HSMT 6 cái
110 Lắp đặt cút nối nhựa PPR đường kính 32mm, Chương V, E-HSMT 6 cái
111 Lắp đặt cút nối nhựa PPR đường kính 25mm, Chương V, E-HSMT 20 cái
112 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
113 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt van khóa, ĐK25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt van một chiều, ĐK25mm Chương V, E-HSMT 1 cái
116 Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V, E-HSMT 4 cái
117 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 4 cái
118 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 4 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 0,36 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Chương V, E-HSMT 0,12 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Chương V, E-HSMT 0,12 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V, E-HSMT 0,04 100m
124 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 26 cái
125 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 14 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V, E-HSMT 12 cái
127 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Chương V, E-HSMT 10 cái
128 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V, E-HSMT 18 cái
129 Lắp đặt cút chếch nhựa, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 16 cái
130 Lắp đặt cút chếch nhựa, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 8 cái
131 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 76mm Chương V, E-HSMT 4 cái
132 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 48mm Chương V, E-HSMT 4 cái
133 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 48mm Chương V, E-HSMT 4 cái
134 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 3 cái
135 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V, E-HSMT 4 cái
136 Côn thu các loại Chương V, E-HSMT 20 cái
137 nắp thông tác nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 1 cái
138 nắp thông tác nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 1 cái
139 Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 110mm Chương V, E-HSMT 10 cái
140 Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 90mm Chương V, E-HSMT 16 cái
141 Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 42mm Chương V, E-HSMT 28 cái
142 Lắp đặt đèn lốp trần 1x18w/220v Chương V, E-HSMT 6 bộ
143 Lắp đặt đèn LED gắn trần 2x36w/220v Chương V, E-HSMT 19 bộ
144 Lắp đặt đèn lốp trần 1x14w/220v Chương V, E-HSMT 6 bộ
145 Lắp đặt công tắc đèn đơn 10A-250V Chương V, E-HSMT 3 cái
146 Lắp đặt công tắc đèn đôi 10A-250V Chương V, E-HSMT 5 cái
147 Lắp đặt công tắc đèn ba 10A-250V Chương V, E-HSMT 1 cái
148 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V, E-HSMT 1 cái
149 Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 chấu 10A-250V Chương V, E-HSMT 33 cái
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Chương V, E-HSMT 100 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V, E-HSMT 15 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V, E-HSMT 10 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V, E-HSMT 40 m
154 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Chương V, E-HSMT 800 m
155 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 Chương V, E-HSMT 650 m
156 Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 Chương V, E-HSMT 10 m
157 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 Chương V, E-HSMT 40 m
158 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 Chương V, E-HSMT 400 m
159 Tủ điện KT 300x250x180 Chương V, E-HSMT 2 cái
160 Hộp điện chứa 4-12 modul Chương V, E-HSMT 4 hộp
161 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A Chương V, E-HSMT 6 cái
162 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Chương V, E-HSMT 4 cái
163 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V, E-HSMT 23 cái
164 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V, E-HSMT 20 hộp
165 Đế lót âm tường (bao gồm nhân công lắp đặt) Chương V, E-HSMT 44 cái
166 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 15 m
167 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V, E-HSMT 20 m
168 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 400 m
169 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V, E-HSMT 300 m
170 Băng dính cách điện Chương V, E-HSMT 40 cuộn
171 Vật liệu phụ cấp điện trong nhà (bao gồm nhân công) Chương V, E-HSMT 1
172 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V, E-HSMT 6 máy
173 Tháo rỡ bảo dưỡng + bơm ga điều hòa cũ (bao gồm nhân công) Chương V, E-HSMT 6 máy
174 Dây đồng Dẫn ga fi6,4/fi9,5 có bảo ôn dày 19mm (bao gồm nhân công) Chương V, E-HSMT 50 m
175 Dây đồng Dẫn ga fi6,4/fi12,7 có bảo ôn dày 19mm (bao gồm nhân công) Chương V, E-HSMT 10 m
176 Vật tư phụ lắp cho điều hòa (bao gồm nhân công) Chương V, E-HSMT 1
177 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V, E-HSMT 3 cọc
178 Dây đồng Cu/PVC S=16mm2 Chương V, E-HSMT 8 m
179 Dây đồng trần S=16mm2 Chương V, E-HSMT 6 m
180 Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm nhân công) Chương V, E-HSMT 1 bộ
181 Bộ kẹp nối cáp đồng với cọc (bao gồm nhân công) Chương V, E-HSMT 6 cái
182 ống nhựa hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 8 m
183 Phụ kiện khác (bao gồm nhân công) Chương V, E-HSMT 1
184 SWICH 24 POST Chương V, E-HSMT 2 cái
185 Lắp đặt ô cắm đơn ( bao gồm hạt, mặt+ đế âm) Chương V, E-HSMT 16 cái
186 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 400 m
187 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S Chương V, E-HSMT 40 10m
188 Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem trong Chương V, E-HSMT 2 1 thiết bị
C HẠNG MỤC: CUNG CẤP THIẾT BỊ
1 Điều hòa Cassette 1 chiều Inverter 24000 BTU âm trần (hãng LG ATNQ24GPLE7 hoặc tương đương) Chương V, E-HSMT 7 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.26E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan, tổ chức. Được chứng minh bằng bản sao được chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->