Gói thầu: Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn Cáp quang phục vụ sản xuất năm 2021 đợt 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn Cáp quang phục vụ sản xuất năm 2021 đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn tổng Công ty ĐLMB 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 10:59:00 đến ngày 2021-07-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,419,792,870 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cáp quang phục vụ sản xuất năm 2021 đợt 2. MTS: '1.37040100.0003453; '1.37040100.0003452; '1.37040100.0003451; '1.37040100.0003450 | |||
| B | THIẾT BỊ, VẬT TƯ A CẤP, B THI CÔNG | |||
| C | THIẾT BỊ, VẬT TƯ B CẤP, B THI CÔNG | |||
| 1 | Cắt lọc sét 63A (Phòng thiết bị B.Lạc + Phòng thiết bị N.Bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp quang ADSS/24Fo/700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.460 | mét |
| 3 | Cáp quang ADSS/24Fo/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.388 | mét |
| 4 | Cáp quang ADSS/24Fo/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.612 | mét |
| 5 | Cáp quang ADSS/12Fo/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.014 | mét |
| 6 | Bộ néo cáp ADSS /N3/700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 7 | Bộ néo cáp ADSS /N3/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | Bộ |
| 8 | Bộ néo cáp ADSS/N3/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Bộ |
| 9 | Măng xông cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 10 | Giá cuốn cáp cột điện đơn BTLT GC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 11 | Biển báo độ cao treo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | Cái |
| 13 | ODF 24 sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| D | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THÁO LẮP LẠI | |||
| E | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Cáp ADSS24/700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.460 | mét |
| 2 | Cáp ADSS24/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.088 | mét |
| 3 | Cáp ADSS24/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.912 | mét |
| 4 | Cáp ADSS12/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.014 | mét |
| 5 | Néo cáp quang ADSS/300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | Bộ |
| 6 | Néo cáp quang ADSS/500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.629E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cáp quang và thi công lắp đặt cáp quang trên tuyến đường dây 35kv và 110kv ( trong đó khối lượng thi công trên tuyến cột 110Kv ít nhất từ 3311 mét trở lên). - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng gốc và phải được chuẩn bị để đối chiếu khi thương thảo. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư của hợp đồng gốc đó chấp thuận. Nếu không có các tài liệu chứng minh thì coi như hợp đồng đó không hợp lệ và không được đánh giá. - Hợp đồng tương tự phải được gửi kèm Biên bản nghiệm thu và hóa đơn giá trị gia tăng. - Đối với hợp đồng liên danh chỉ được tính giá trị đối với phần khối lượng nhà thầu thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.386.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi