Gói thầu: Gói 07-ĐNPR: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV mạch 2 Đại Ninh-Phan Rí 2 (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673551-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 07-ĐNPR: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV mạch 2 Đại Ninh-Phan Rí 2 (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây)
Số hiệu KHLCNT 20210673520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn vay thương mại và vốn đối ứng SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 10:52:00 đến ngày 2021-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 124,788,200,413 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,872,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.265E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0798E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(*) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110 kV trở lên là 87,4 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp cấp điện áp từ 110 kV trở lên là 87,4 tỷ đồng.Ghi chú: - (*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT+Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).+Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu 50T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 50T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 07-ĐNPR: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV mạch 2 Đại Ninh-Phan Rí 2 (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây)
Đường dây 110kV mạch 2 Đại Ninh-Phan Rí 2, tỉnh Bình Thuận
540 Ngày
E-CDNT 3 vốn vay thương mại và vốn đối ứng SPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.872.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức  Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam  Điện thoại: 028 3822 1605;  Fax: 028 3822 1751;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Phước Đức Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam Điện thoại: 028 3822 1605; Fax: 028 3822 1751;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 01 MẠCH, DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây dẫn ACSR/MZ-300/48 (đã nhân hệ số độ võng 1,02, tỷ trọng 1231,6kg/km)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-MCD165.009m
2Ống nối dây dẫn ACSR/MZ-300/48Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật83Cái
3Ống sửa chữa dây dẫn ACSR/MZ-300/48Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật17Cái
4Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR/MZ-300/48Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật1.176Bộ
5Khung định vị cho dây dẫn ACSR/MZ-300/48Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật1.665Bộ
6Khung định vị cho dây lèo ACSR/MZ-300/48Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật132Bộ
7Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR/MZ-300/48 loại ĐDD1.2-1.70Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CCĐ-01213Bộ
8Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR/MZ-300/48 loại ĐDD1.2-2.70Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CCĐ-0118Bộ
9Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/MZ-300/48 loại NDD1.2-1.300Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CCĐ-02105Bộ
10Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR/MZ-300/48 loại NDD1.2-2.300Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CCĐ-0212Bộ
11Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/MZ-300/48 + tạ bù 50kg loại ĐLD1.2-1.70Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CCĐ-0359Bộ
12Tạ bù 50kgXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật9Bộ
13Tạ bù 100kgXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật6Bộ
14Tiếp địa loại RG:+ Khối lượng mỗi bộ tiếp địa RG bao gồm:- Cờ tiếp địa: 01 cái.- Tia nối đất mạ kẽm: 15m.- Giếng khoan: 78m.- Ống thép mạ kẽm: 78m.- Bu lông kèm rông đen, đai ốc: 2 bộ.- Măng xông nối ống: 12 cái.Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-NĐ-0249Bộ
15Tiếp địa loại RS+ Khối lượng mỗi bộ tiếp địa RS bao gồm:- Tia nối đất mạ kẽm: 40m.- Cờ tiếp địa: 04 cái.- Cọc tiếp địa: 08 cọc.- Bu lông kèm rông đen, đai ốc: 8 bộ.- Tấm ốp: 08 cái.Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-NĐ-0147Bộ
16Bảng số trụXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-BB96Cái
17Biển báo nguy hiểmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-BB96Cái
18Bảng phân mạch và tên đường dâyXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-BB96Vị trí
19Biển báo vượt đườngXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-BBVĐ2Vị trí
20Biển báo vượt đường sắtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật1Vị trí
B TUYẾN DÂY CHỐNG SÉT ĐOẠN 01 MẠCH, DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây chống sét PHLOX/MZ-94.1 (đã nhân hệ số độ võng 1,02, tỷ trọng 495,5kg/km)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-MCD494,5m
2Ống nối dây chống sét PHLOX/MZ-94.1Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật1Cái
3Ống sửa chữa dây chống sét PHLOX/MZ-94.1Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật1Cái
4Tạ chống rung dây chống sét PHLOX/MZ-94.1 + amour rodXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật6Bộ
5Chuỗi néo dây chống sét PHLOX/MZ-94.1Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CCS5Bộ
C TUYẾN DÂY CÁP QUANG ĐOẠN 01 MẠCH, DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây cáp quang OPGW/MZ 120, 48 sợi quang, ITU-T.G652Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật28.450m
2Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW/MZ 120Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật196Cái
3Hộp nối dây cáp quang OPGW 120/OPGW 120 + giá đỡXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật8Hộp
4Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật101Cái
5Kẹp cuộn cáp quang trên cột tháp sắtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật32Cái
6Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW/MZ 120 với armour rodXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CCQ77Bộ
7Chuỗi néo dây cáp quang OPGW/MZ 120Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CCQ39Bộ
D TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 110KV 02 MẠCH, DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây dẫn ACSR/MZ-300/48 (đã nhân hệ số độ võng 1,02, tỷ trọng 1231,6kg/km)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-MCD25.600m
2Ống nối dây dẫn ACSR/MZ-300/48Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật14Cái
3Kẹp T rẽ nhánhXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật6Cái
4Ống sửa chữa dây dẫn ACSR/MZ-300/48Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật4Cái
5Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR/MZ-300/48Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật192Bộ
6Khung định vị cho dây dẫn ACSR/MZ-300/48Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật252Bộ
7Khung định vị cho dây lèo ACSR/MZ-300/48Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật57Bộ
8Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR/MZ-300/48 loại ĐDD1.2-1.70Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CCĐ-0130Bộ
9Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/MZ-300/48 loại NDD1.2-1.300Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CCĐ-0248Bộ
10Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR/MZ-300/48 loại NDD1.2-2.300Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CCĐ-026Bộ
11Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/MZ-300/48 + tạ bù 50kg loại ĐLD1.2-1.70Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CCĐ-0332Bộ
12Tiếp địa loại RG:+ Khối lượng mỗi bộ tiếp địa RG bao gồm:- Cờ tiếp địa: 01 cái.- Tia nối đất mạ kẽm: 15m.- Giếng khoan: 78m.- Ống thép mạ kẽm: 78m.- Bu lông kèm rông đen, đai ốc: 2 bộ.- Măng xông nối ống: 12 cái.Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-NĐ-025Bộ
13Tiếp địa loại RS:+ Khối lượng mỗi bộ tiếp địa RS bao gồm:- Tia nối đất mạ kẽm: 40m.- Cờ tiếp địa: 04 cái.- Cọc tiếp địa: 08 cọc.- Bu lông kèm rông đen, đai ốc: 8 bộ.- Tấm ốp: 08 cái.Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-NĐ-0113Bộ
14Bảng số trụXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-BB18Cái
15Biển báo nguy hiểmXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-BB18Cái
16Bảng phân mạch và tên đường dâyXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-BB18Vị trí
E TUYẾN DÂY CHỐNG SÉT ĐOẠN 02 MẠCH, DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây chống sét PHLOX/MZ-94.1 (đã nhân hệ số độ võng 1,02, tỷ trọng 495,5kg/km)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-MCD4.374m
2Ống nối dây chống sét PHLOX/MZ-94.1Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật3Cái
3Ống sửa chữa dây chống sét PHLOX/MZ-94.1Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật2Cái
4Tạ chống rung dây chống sét PHLOX/MZ-94.1 + amour rodXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật32Bộ
5Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX/MZ-94.1Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CCS10Bộ
6Chuỗi néo dây chống sét PHLOX/MZ-94.1Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CCS21Bộ
F TUYẾN DÂY CÁP QUANG ĐOẠN 02 MẠCH, DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây cáp quang OPGW/MZ 120, 48 sợi quang, ITU-T.G652Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật4.400m
2Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW/MZ 120Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật32Cái
3Hộp nối dây cáp quang OPGW 120/OPGW 120 + giá đỡXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật1Hộp
4Hộp nối dây cáp quang OPGW 120/OPGW 120/ADSS 120 + giá đỡXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật1Hộp
5Hộp nối dây cáp quang OPGW 120/ADSS 120 + giá đỡXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật1Hộp
6Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật22Cái
7Kẹp cuộn cáp quang trên cột tháp sắtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật12Cái
8Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW/MZ 120 với armour rodXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CCQ10Bộ
9Chuỗi néo dây cáp quang OPGW/MZ 120Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CCQ15Bộ
G TUYẾN DÂY ADSS, 48 SỢI QUANG, ITU - T.G652 ĐOẠN 02 MẠCH, DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây cáp quang ADSS, 48 sợi quang, ITU-T.G652Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật109m
2Chuỗi néo dây cáp quang ADSSXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-ADSS2Bộ
H THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Đo điện trở nối đất móng trụXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật114Vị trí
I PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-25. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 9422,19 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-019Cột
2Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-29. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 10929,74 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-0159Cột
3Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-33. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 12437,29 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-013Cột
4Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-37. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13946,96 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-015Cột
5Cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-41. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15629,96 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-011Cột
6Cột tháp 1 mạch néo góc N111-28A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 18264,75 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-028Cột
7Cột tháp 1 mạch néo góc N111-34A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 20353,04 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-024Cột
8Cột tháp 1 mạch néo góc N111-28B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 21004,46 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-033Cột
9Cột tháp 1 mạch néo góc N111-34B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 22246,83 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-031Cột
10Cột tháp 1 mạch néo góc N111-28C+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 23986,87 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-042Cột
11Cột tháp 1 mạch néo góc N111-17GC. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 17974,45 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-051Cột
12Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-28. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 11625,2 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-063Cột
13Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-32. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13485,23 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-067Cột
14Cột tháp 2 mạch néo góc N122-28A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 18788,39 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-071Cột
15Cột tháp 2 mạch néo góc N122-32A. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 21396,1 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-072Cột
16Cột tháp 2 mạch néo góc N122-28B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 22608,94 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-082Cột
17Cột tháp 2 mạch néo góc N122-32B. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 25206,75 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-081Cột
18Cột tháp 2 mạch néo góc N122-17GC. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 18755,95 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-101Cột
19Cột tháp 2 mạch néo góc N122-17GC+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 20425,7 kg/01 cộtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTC-111Cột
J Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-25 loại 4T30 34-27 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 09 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-01272,16m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0130,24m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-013.393,99kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-015.716,53kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-017.474,95kg
6Bu lông neo M48Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-01144bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-019
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-019
K Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-29 loại 4T33 34-30 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 59 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-022.041,4m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-02241,9m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0222.249,49kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0247.806,52kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0249.002,45kg
6Bu lông neo M48Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-02944bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0259
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0259
L Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-33 loại 4T37 34-34 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 03 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-03123,3m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0315,54m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-031.131,33kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-033.096,21kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-032.485,74kg
6Bu lông neo M48Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0348bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-033
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-033
M Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-37 loại 4T41 34-36 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 05 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-04223,2m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0428,9m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-041.885,55kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-045.749,6kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-044.152,75kg
6Bu lông neo M48Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0480bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-045
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-045
N Móng cột tháp 1 mạch đỡ thẳng Đ111-41 loại 4T45 34-38 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0548,36m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-056,4m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-05377,11kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-051.269,77kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-05830,55kg
6Bu lông neo M48Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0516bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-051
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-051
O Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-28 loại 4T29 34-28 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 03 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0694,92m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0610,8m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-061.367,4kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-062.042,76kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-062.491,65kg
6Bu lông neo M48Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0648bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-063
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-063
P Móng cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-32 loại 4T33 34-31 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 07 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-07253,12m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0730,52m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-072.574,74kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-076.058,85kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-075.813,85kg
6Bu lông neo M48Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-07112bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-077
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-077
Q Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-28A loại 4T63 40-42 (DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 08 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-08550,16m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0861,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-084.925,52kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0815.277,6kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0812.146,16kg
6Bu lông neo M64Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-08128bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-088
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-088
R Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-28B loại 4T63 40-46 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 03 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-09232,98m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0927,66m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-091.847,07kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-096.906,15kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-094.554,81kg
6Bu lông neo M64Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-0948bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-093
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-093
S Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-28C+XP loại 4T63 40-50 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-10174,66m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1021,64m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-101.231,38kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-105.390,38kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-103.416,1kg
6Bu lông neo M64Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1032bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-102
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-102
T Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-34A loại 4T81 40-44 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 04 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-11292,48m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1133,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-112.462,76kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-118.557,76kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-116.060,44kg
6Bu lông neo M64Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1164bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-114
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-114
U Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-34B loại 4T81 40-52 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1292,45m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1211,66m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-12566,4kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-122.926,56kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-121.518,27kg
6Bu lông neo M64Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1216bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-121
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-121
V Móng cột tháp 1 mạch néo góc N111-17GC loại 4T41 40-39 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1362,6m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-136,72m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-13670,52kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-131.261,95kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-131.704,5kg
6Bu lông neo M64Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1316bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-131
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-131
W Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-28A loại 4T63 44-46 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1479,97m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-149,22m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-14715,8kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-142.292,82kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-141.846,54kg
6Bu lông neo M64Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1416bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-141
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-141
X Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-28B loại 4T63 44-50 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-15179,26m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1521,64m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-151.472,3kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-155.676,52kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-153.693,08kg
6Bu lông neo M64Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1532bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-152
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-152
Y Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-17GC loại 4T41 44-36 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1759,17m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-175,78m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-17715,8kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-171.479,05kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-171.846,54kg
6Bu lông neo M64Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1716bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-171
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-171
Z Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-17GC+XP loại 4T41 44-39 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1864,9m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-186,72m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-18715,8kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-181.741,76kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-181.846,54kg
6Bu lông neo M64Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1816bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-181
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-181
AA Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-32B loại 4T75 44-52 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1994,75m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1911,66m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-19658,99kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-193.770,8kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-191.641,37kg
6Bu lông neo M64Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-1916bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-191
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-191
AB Móng cột tháp 2 mạch néo góc N122-32A loại 4T75 44-50 (DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-20179,26m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-2021,64m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-201.472,3kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-205.676,52kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-203.693,08kg
6Bu lông neo M64Xem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-2032bộ
7Đào đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-202
8Đắp đấtXem tập 2: Hồ sơ kỹ thuật và bản vẽ 319001G-ĐD-CTM-202
AC Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD
1Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS)Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.265E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0798E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(*) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110 kV trở lên là 87,4 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp cấp điện áp từ 110 kV trở lên là 87,4 tỷ đồng.Ghi chú: - (*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. -Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT+Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).+Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 87.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).41
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.41
5 quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất Xe cuốc đất2
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn Ô tô tải trọng 7-15 tấn2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Cần cẩu 20T vươn 25m2
4 Cần cẩu 50T Cần cẩu 50T2
5 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện2
6 Máy kéo dây Máy kéo dây1
7 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
8 Tời máy dựng cột 200kg Tời máy dựng cột 200kg1
9 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->