Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746465-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TVXD KỸ THUẬT LÊ TRẦN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210746278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 11:24:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,638,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91507E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô và tính chất tương tự ;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.850.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD cầu đường-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông ; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng nhận an toàn lao động; làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu xác minh , đối chiếu ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD cầu đường - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại ;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu xác minh , đối chiếu ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp XD -Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu xác minh , đối chiếu ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn 12 công nhân có chứng chỉ hành nghề (trong đó ít nhất 2 người có chứng chỉ hành nghề vận hành máy móc) (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu xác minh , đối chiếu ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
6-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy ủi ≥50CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy lu rung 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU BẢN BTCT
1Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,117
2Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V72,448
3Cốt thép mặt cầu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
4Cốt thép mặt cầu d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
5Cốt thép mặt cầu d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2422tấn
6Cốt thép mặt cầu d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2743tấn
7Bê tông gờ chắn bánh 16MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875
8Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V50,6
9Cốt thép gờ chắn bánh d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026tấn
10Bê tông mũ mố 20Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,582
11Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V15,258
12Cốt thép mũ mố d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
13Cốt thép mũ mố d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1707tấn
14Cốt thép mũ mố d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
15Bê tông thân mố 16Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,56
16Ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V96,32
17Bê tông móng mố 16Mpa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,304
18Ván khuôn móng mốMô tả kỹ thuật theo chương V19,2
19Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,288
20Bê tông thân tường cánh 16Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V61,988
21Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V167,3
22Bê tông móng tường cánh 16Mpa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V27,302
23Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V39,616
24Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,413
25Bê tông mũ trụ 20Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,919
26Ván khuôn xà mũ trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,693
27Cốt thép mũ trụ d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
28Cốt thép mũ trụ d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
29Cốt thép mũ trụ d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
30Bê tông thân trụ 16Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,577
31Ván khuôn thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V47,909
32Bê tông móng trụ 16Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25
33Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V14
34Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,825
35Bê tông bản dẫn 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8
36Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V6
37Cốt thép bản dẫn d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1174tấn
38Cốt thép bản dẫn d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2148tấn
39Đá dăm giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V14
40Bê tông thanh chống 16Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07
41Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V21,42
42Cốt thép thanh chống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
43Cốt thép thanh chống d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1737tấn
44Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay 12Mpa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V78,697
45Ván khuôn lòng cầu, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V144,664
46Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V23,709
47Đào móng đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V177,925
48Đào móng đất cấp 4 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V133,443
49Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V133,443
50Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V84,954
51Đắp vòng vây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V26,8
52Tháo dỡ vòng vây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V26,8
B Cống thoát nước
1Bê tông ống cống đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45
2Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
3Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1991tấn
4Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V48,3805
5Lắp đặt ống cống đúc sẵn d=100cmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, d=100cmMô tả kỹ thuật theo chương V61 mối nối
7Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8088
8Bê tông thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3334
9Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V16,9545
10Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, sân gia cố đá 4x6 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6492
11Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V17,4537
12Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9053
13Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61,3744
14Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4408
15Bê tông đan mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2
16Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9
17Cốt thép đan mương, D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005tấn
18Cốt thép đan mương, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
19Cốt thép đan mương, D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809tấn
20Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4782
21Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V22,372
22Cốt thép xà mũ, D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
23Cốt thép xà mũ, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991tấn
24Cốt thép xà mũ, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
25Bê tông thân mương, hố thu, tường đầu đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4965
26Ván khuôn thân mương, hố thu, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V12,601
27Bê tông móng mương, hố thu, tường đầu đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4181
28Ván khuôn móng mương, HT, TĐMô tả kỹ thuật theo chương V9,849
29Đá dăm đệm móng mương, HT, TĐMô tả kỹ thuật theo chương V1,2636
30Đá dăm giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8
31Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23
32Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16
C Nền, mặt đường hai đầu cầu, gia cố rãnh
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V229,732
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V229,732
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V33,351
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V33,351
5Phá đá bằng búa căn, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V62,979
6Xúc đá sau nổ mìnMô tả kỹ thuật theo chương V62,979
7Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo chương V62,979
8Đào rãnh dọc bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,095
9Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V912,032
10Đào khuôn đường bằng máy ủi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V29,95
11Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V29,95
12Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V863,4665
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V863,4665
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤3km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V863,4665m3/km
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V516,247
16Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V92,925
17Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V45,745
18Bê tông tấm đan rãnh dọc Kt(60x60x8cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1886
19Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V42,1294
20Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V205cấu kiện
21Chèn vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1837
22Bê tông đáy rãnh dọc M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0791
23Vữa lót XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9074
24Đào khuôn rãnh dọc, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,2273
25Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V205CK
26Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V205CK
27Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V205cấu kiện
28Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V205cấu kiện
D GIA CỐ TALUY, CỌC TIÊU
1Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V68,789
2Bê tông chân khay đá 4x6 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V54,84
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V138,7
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,484
5Đào móng đất cấp 4 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V150,81
6Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V90,486
7Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408
8Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V46,944
9Cốt thép cọc tiêu D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
10Cốt thép cọc tiêu D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3299tấn
11Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V81,5cái
12Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,747
13Sơn cọc tiêu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V25,428
14Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V5,216
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91507E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô và tính chất tương tự ;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.850.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD cầu đường-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông ; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng nhận an toàn lao động; làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu xác minh , đối chiếu ).33
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư XD cầu đường - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại ;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu xác minh , đối chiếu ).33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trung cấp XD -Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu xác minh , đối chiếu ).11
4 Công nhân có tay nghề 12 12 công nhân có chứng chỉ hành nghề (trong đó ít nhất 2 người có chứng chỉ hành nghề vận hành máy móc) (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu xác minh , đối chiếu ).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy toàn đạc. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.1
2 - Máy đào ≥0,4m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.2
3 - Ô tô tự đổ ≥7 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
4 - Máy trộn bê tông ≥250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.2
5 - Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.3
6 - Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.1
7 - Máy hàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.1
8 - Máy phát điện Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.1
9 - Máy ủi ≥50CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.1
10 - Máy lu rung 10-12 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->