Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TVXD KỸ THUẬT LÊ TRẦN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 11:24:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,638,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91507E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô và tính chất tương tự ; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.850.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD cầu đường-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông ; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng nhận an toàn lao động; làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu xác minh , đối chiếu ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD cầu đường - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại ;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu xác minh , đối chiếu ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp XD -Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu xác minh , đối chiếu ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | 12 công nhân có chứng chỉ hành nghề (trong đó ít nhất 2 người có chứng chỉ hành nghề vận hành máy móc) (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu xác minh , đối chiếu ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy toàn đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy ủi ≥50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy lu rung 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU BẢN BTCT | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,117 | m³ |
| 2 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,448 | m² |
| 3 | Cốt thép mặt cầu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2663 | tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2422 | tấn |
| 6 | Cốt thép mặt cầu d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2743 | tấn |
| 7 | Bê tông gờ chắn bánh 16MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m³ |
| 8 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m² |
| 9 | Cốt thép gờ chắn bánh d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố 20Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,582 | m³ |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,258 | m² |
| 12 | Cốt thép mũ mố d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1707 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 15 | Bê tông thân mố 16Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | m³ |
| 16 | Ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,32 | m² |
| 17 | Bê tông móng mố 16Mpa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,304 | m³ |
| 18 | Ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m² |
| 19 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m³ |
| 20 | Bê tông thân tường cánh 16Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,988 | m³ |
| 21 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,3 | m² |
| 22 | Bê tông móng tường cánh 16Mpa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,302 | m³ |
| 23 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,616 | m² |
| 24 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | m³ |
| 25 | Bê tông mũ trụ 20Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | m³ |
| 26 | Ván khuôn xà mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,693 | m² |
| 27 | Cốt thép mũ trụ d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 28 | Cốt thép mũ trụ d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 29 | Cốt thép mũ trụ d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 30 | Bê tông thân trụ 16Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,577 | m³ |
| 31 | Ván khuôn thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,909 | m² |
| 32 | Bê tông móng trụ 16Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m³ |
| 33 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m² |
| 34 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m³ |
| 35 | Bê tông bản dẫn 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m³ |
| 36 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m² |
| 37 | Cốt thép bản dẫn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản dẫn d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | tấn |
| 39 | Đá dăm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m³ |
| 40 | Bê tông thanh chống 16Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m³ |
| 41 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m² |
| 42 | Cốt thép thanh chống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 43 | Cốt thép thanh chống d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | tấn |
| 44 | Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay 12Mpa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,697 | m³ |
| 45 | Ván khuôn lòng cầu, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,664 | m² |
| 46 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,709 | m³ |
| 47 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,925 | m³ |
| 48 | Đào móng đất cấp 4 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,443 | m³ |
| 49 | Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,443 | m³ |
| 50 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,954 | m³ |
| 51 | Đắp vòng vây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m³ |
| 52 | Tháo dỡ vòng vây đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m³ |
| B | Cống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m³ |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3805 | m² |
| 5 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn d=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, d=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối nối |
| 7 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8088 | m³ |
| 8 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3334 | m³ |
| 9 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9545 | m² |
| 10 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, sân gia cố đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6492 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4537 | m² |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9053 | m³ |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3744 | m³ |
| 14 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4408 | m³ |
| 15 | Bê tông đan mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m³ |
| 16 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m² |
| 17 | Cốt thép đan mương, D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 18 | Cốt thép đan mương, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 19 | Cốt thép đan mương, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 20 | Bê tông xà mũ đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4782 | m³ |
| 21 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,372 | m² |
| 22 | Cốt thép xà mũ, D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà mũ, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà mũ, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 25 | Bê tông thân mương, hố thu, tường đầu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4965 | m³ |
| 26 | Ván khuôn thân mương, hố thu, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,601 | m² |
| 27 | Bê tông móng mương, hố thu, tường đầu đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4181 | m³ |
| 28 | Ván khuôn móng mương, HT, TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,849 | m² |
| 29 | Đá dăm đệm móng mương, HT, TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2636 | m³ |
| 30 | Đá dăm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m³ |
| 31 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m³ |
| 32 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m³ |
| C | Nền, mặt đường hai đầu cầu, gia cố rãnh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,732 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,732 | m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,351 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,351 | m³ |
| 5 | Phá đá bằng búa căn, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,979 | m³ |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,979 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,979 | m³ |
| 8 | Đào rãnh dọc bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,095 | m³ |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,032 | m³ |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy ủi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,95 | m³ |
| 11 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,95 | m² |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,4665 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,4665 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤3km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,4665 | m3/km |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,247 | m² |
| 16 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,925 | m³ |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,745 | m² |
| 18 | Bê tông tấm đan rãnh dọc Kt(60x60x8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1886 | m³ |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1294 | m² |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cấu kiện |
| 21 | Chèn vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | m³ |
| 22 | Bê tông đáy rãnh dọc M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0791 | m³ |
| 23 | Vữa lót XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9074 | m³ |
| 24 | Đào khuôn rãnh dọc, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2273 | m³ |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | CK |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | CK |
| 27 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cấu kiện |
| D | GIA CỐ TALUY, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,789 | m³ |
| 2 | Bê tông chân khay đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,84 | m³ |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7 | m² |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,484 | m³ |
| 5 | Đào móng đất cấp 4 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,81 | m³ |
| 6 | Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,486 | m³ |
| 7 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m³ |
| 8 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,944 | m² |
| 9 | Cốt thép cọc tiêu D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc tiêu D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3299 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5 | cái |
| 12 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,747 | m³ |
| 13 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,428 | m² |
| 14 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,216 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91507E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô và tính chất tương tự ; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.146.850.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XD cầu đường-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông ; chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng nhận an toàn lao động; làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu xác minh , đối chiếu ). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư XD cầu đường - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại ;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu xác minh , đối chiếu ). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trung cấp XD -Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu xác minh , đối chiếu ). | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân có tay nghề | 12 | 12 công nhân có chứng chỉ hành nghề (trong đó ít nhất 2 người có chứng chỉ hành nghề vận hành máy móc) (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu xác minh , đối chiếu ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy toàn đạc. | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | - Máy đào ≥0,4m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | - Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | - Máy trộn bê tông ≥250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | - Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt. | 3 |
| 6 | - Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | - Máy hàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | - Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | - Máy ủi ≥50CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | - Máy lu rung 10-12 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi