Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công + lắp đặt hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công + lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ mục tiêu giai đoạn 2018-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 11:38:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.796 triệu đồng. Trong đó 1.796 triệu đồng = 2 x 898 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công – chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư phòng cháy chữa cháy;- 01 kỹ sư điện, hệ thống điện;- 01 kỹ sư cấp, thoát nước;- Tất cả các nhân sự đều đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tạo ren ống kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tạo ren ống kẽm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thử áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Chương V | 475 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 560 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V | 162 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Chương V | 309 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D20 | Chương V | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Chương V | 224 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu kích thước 160mmx160mm | Chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Automat loại 1 pha 16A | Chương V | 4 | cái |
| B | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Chương V | 4,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 3 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 loại chống cháy | Chương V | 545 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2 loại chống cháy | Chương V | 535 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20P2x0,5mm2 | Chương V | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10P2x0,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D30 bảo hộ cáp nguồn (tính ngoài nhà) | Chương V | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Chương V | 1.025 | m |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V | 353 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Chương V | 682 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Chương V | 80 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Chương V | 561 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm | Chương V | 4 | hộp |
| C | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=60 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Rọ hút nước D125 | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rọ hút nước D40 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 | Chương V | 2 | mối |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Chương V | 2 | mối |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D40 | Chương V | 1 | mối |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 | Chương V | 1 | mối |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác D125 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc rác D40 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn ren D65 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn ren D40 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn ren D32 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều ren D65 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều ren D32 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van an toàn D100 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | Chương V | 1 | bình |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Chương V | 1 | m3 |
| 28 | Kéo rải cáp bơm chống cháy loại 3x16+1x10mm2 (tính trong phòng bơm) | Chương V | 30 | m |
| 29 | Kéo rải cáp bơm chống cháy loại 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm) | Chương V | 20 | m |
| 30 | Kéo rải dây cấp nguồn cho bơm diesel loại 2x4mm2 (tính cho bơm bù) | Chương V | 40 | m |
| 31 | Kéo rải dây cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy 1x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy cho công tắc áp lực 2 ngưỡng 2x1,5mm2 (tính trong phòng bơm) | Chương V | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm D32 bảo hộ cáp nguồn | Chương V | 110 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Chương V | 90 | m |
| 35 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà D125 (3 cửa) | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 850x500x180mm | Chương V | 8 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp họng đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 850x550x220mm | Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m | Chương V | 8 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 | Chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20m | Chương V | 2 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65 | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép đen D125, dày 4,78mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép đen D100, dày 3,5mm | Chương V | 0,84 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65, dày 2,9mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50, dày 2,6mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40, dày 2,5mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32, dày 2,3mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống thép D | Chương V | 1,01 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống thép D=100 | Chương V | 0,84 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 56 | Lắp đặt bích thép D125 | Chương V | 14 | bích |
| 57 | Lắp đặt bích thép D100 | Chương V | 30 | bích |
| 58 | Lắp đặt măng sông thép D65 | Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông thép D50 | Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông thép D40 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông thép D25 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Chương V | 352 | bộ |
| 63 | Lắp đặt zoăng cao su D125 | Chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chương V | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt ubol ôm ống D65 | Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Chương V | 5 | m |
| 67 | Lắp đặt tê thép D125 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép thu D100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép thu D100/50 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép thu D65/50 | Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Chương V | 23 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thép d=125/100mm | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Chương V | 16 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x800x220mm | Chương V | 16 | hộp |
| 83 | Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC loại 8kg | Chương V | 48 | bình |
| 84 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Chương V | 5 | lỗ |
| 85 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Chương V | 32,4 | m3 |
| 86 | Lấp đất, đầm chặt (đất tận dụng) | Chương V | 31,75 | m3 |
| 87 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng (tủ đựng dụng cụ phá dỡ, búa phá kính, kìm cộng lực, ....) | Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Miệng khóa gang | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Bê tông lót gối đỡ trụ cứu hỏa mác 100, đá 4x6 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 90 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa mác 200, đá 1x2 | Chương V | 0,25 | m3 |
| 91 | Bê tông bảo vệ van mác 200, đã 1x2 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 92 | Xây gạch 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (Hố van chặn) | Chương V | 0,8 | m3 |
| 93 | Bê tông tấm đan đậy hố van, đá 1x2, mác 200 (Hố van chặn) | Chương V | 0,2 | m3 |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 50,7 | m2 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=60 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.796 triệu đồng. Trong đó 1.796 triệu đồng = 2 x 898 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công – chất lượng | 3 | - 01 kỹ sư phòng cháy chữa cháy;- 01 kỹ sư điện, hệ thống điện;- 01 kỹ sư cấp, thoát nước;- Tất cả các nhân sự đều đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tạo ren ống kẽm | Máy tạo ren ống kẽm | 1 |
| 2 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 5 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
| 6 | Máy thử áp | Máy thử áp | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi