Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747437-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210725835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sửa chữa thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 13:45:00 đến ngày 2021-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,298,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.947015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89403E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có nội dung công việc tương tự với các công việc thuộc gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.607.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có nội dung công viê c tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu: là 908.607.000 đồng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu: là 908.607.000 đồng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo tầng mái – Nhà làm việc 05 tầng
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.526,448m2
2Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,265100m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,265100m2
4GCLD diềm mái bằng tôn phẳng khổ rộng 0,6m dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế287,069m
5GCLD xối âm bằng inox 304 dày 1mm rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế83,555m
6GCLD tấm inox che khe lún bằng Inox 304 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6m
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,415m3
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,319tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,672tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,672tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế340,437m2
12Bắn ke chống bão, khoảng cách 300mm/ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.416cái
13Vệ sinh tạo nhám bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế451,55m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế451,55m2
15Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế451,55m2
16Tháo dỡ chân đỡ cáp thoát sét mạ kẽm - 40x4, L=2x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
17GCLD chân đỡ cáp thoát sét mạ kẽm - 40x4, L=2x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
18Tháo dỡ cáp thoát sét hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
19Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp thoát sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
20Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2401 lỗ khoan
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo xà gồ vào tường thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,071tấn
22Chèn vữa xi măng mác 75 vào lỗ khoan vị trí neo xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế240lỗ khoan
B Cải tạo tầng tum – Nhà làm việc 05 tầng
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,62m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,62m2
3Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,62m2
4Lát nền, sàn, gạch gốm 400x400 chống nóng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,62m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,852m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,8521m2
7Phá dỡ ống thoát nước mái PVC D60 bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
C Cải tạo tầng 5 – Nhà làm việc 05 tầng
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế140,4m2
2GCLD trần khung kẽm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế140,4m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế76,26m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế76,261m2
D Cải tạo vệ sinh – Nhà làm việc 05 tầng
1Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế283,741m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,99610m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,184tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,975m3
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,648tấn
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,109m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,109m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,109m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,758100m2
E Cải tạo hội trường
1Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế647,139m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế647,1391m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế831,372m2
4Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,5mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,314100m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,627100m2
6Thi công lớp cách nhiệt mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế831,372m2
7GCLD diềm mái bằng tôn phẳng khổ rộng 0,6m dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế63,046m
8GCLD diềm mái bên hông bằng tôn phẳng khổ rộng 0,4m dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,2m
9Bắn ke chống bão, khoảng cách 300mm/ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế946cái
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,852m3
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,852m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,085100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,28m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,28m2
16Vận chuyển bê tông lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,852m3
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống5,009m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,009m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,009m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.947015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89403E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có nội dung công việc tương tự với các công việc thuộc gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.607.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có nội dung công viê c tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu: là 908.607.000 đồng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu: là 908.607.000 đồng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn 5KW Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->