Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748116-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210674542
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp văn hoá 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 14:15:00 đến ngày 2021-07-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 293,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 LoaG7 (Model: MA - 15LT) 6 cái Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
2 Loa SUD đơn G7 (Model: Ma - 18LT) 2 cái Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
3 Mixer GRF Audio (Model: TY - FX 14) 1 cái Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
4 Controler G7 G7 DS26 1 cái Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
5 Main G7 (Model: MX3600) 1 cái Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
6 Main G7 (Model: HN - 7000) 1 cái Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
7 Main G7 (Model: PA 1.35) 1 cái Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
8 Micro điện tử G7 (Model: TY - 0002) loại 02 mic 1 bộ Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
9 Micro dây G7 ) (Model: TY - 0001 1 bộ Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
10 Micro bục không dây G7 (Model: TY - 0004) loại 02 mic 1 bộ Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
11 Tủ máy 16U 3 cái Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
12 Speakon loa 16 cái Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
13 Dây rắc tín hiệu 15 sợi Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
14 Dây loa đồng 100% - 315T 200 mét Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
15 Dây nhạc 2 sợi Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
16 Chân micro đứng chuyên nghiệp 1 bộ Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
17 Chân loa đứng 2 cái Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
18 Loa G7 (Model: HK10) 4 cái Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
19 Amply G7 Audio (Model: DSP 8550) 1 cái Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
20 Micro thông báo có dây G7 (Model: TY - 0009) 1 cái Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
21 Giá treo loa chuyên nghiệp (quay được các góc) 4 cái Mục 2 Chương V E-HSYC CHCT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.40975E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.8E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng tương tự đã hoàn thành là 02 (hai) hợp đồng tương tự (trong đó cung cấp và lắp đặt thiết bị âm thanh), trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 220.000.000 đồng. Hoặc: + Số lượng hợp đồng tương tự tương tự đã hoàn thành (trong đó cung cấp và lắp đặt thiết bị âm thanh) có ít hơn hoặc nhiều hơn 02 (hai) hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng giá trị ≥ 220.000.000 đồng và tổng giá trị của tất cả hợp đồng ≥ 440.000.000 đồng (Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đã thực hiện. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo từng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 440.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng với thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có mặt kịp thời trong vòng  48 giờ tại địa điểm lắp đặt sửa chữa kịp thời những hư hỏng và phải chịu toàn bộ chi phí sửa chữa này. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị miễn phí trong thời gian bảo hành (bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). - Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do nhà thầu hoặc Đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. - Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết hạn bảo hành nếu Chủ đầu tư có yêu cầu. - Nhà thầu phải có bảng cam kết nếu trúng thầu thì bất kỳ sản phẩm nào do nhà thầu cung cấp, lắp đặt mà Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định và toàn bộ chi phí kiểm tra hay kiểm định do nhà thàu chịu hoàn toàn chi phí để thanh toán cho Chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->