Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách địa phương và nguồn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 14:27:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,463,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng tu bổ di tích; công trình dân dụng, cấp II bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công: móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, sàn, dầm Bê tông cốt thép; hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, cấp thoát nước, sân đường nội bộ. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng > 1.750.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhhoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thànhcông trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy được cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy được cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia;Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình công thôn; Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tổi thiểu 250 L(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy duỗi (uốn) thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50KVA(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KVA(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN LỄ VÀ BỆ TƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,546 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,371 | 100m3 |
| 3 | Lớp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,64 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,622 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,306 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,661 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,258 | 100m2 |
| 12 | Lót cao su nền chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,549 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,21 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,368 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,528 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,984 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,523 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,433 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,118 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,316 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,727 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 52,3 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 126,894 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 63,8 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phun bả tạo gai) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường (phun bả tạo gai) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30,432 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 47,587 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,518 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,332 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70,105 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,511 | 100m3 |
| 36 | Lót cao su nền chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,071 | 100m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (định mức lát gạch đã bao gồm vữa 2cm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 58,793 | m2 |
| 38 | Lát sàn gạch granite nhám 60x60cm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 58,793 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,325 | m2 |
| 40 | Lát sàn đá Granit 600x600 màu xám trắng băm mặt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,375 | m2 |
| 41 | Lát sàn đá Granit 600x600 màu đen (tđ Bình Định) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,59 | m2 |
| 42 | Lát mặt lan can đá Granit màu xám trắng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,494 | m2 |
| 43 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | m |
| 44 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,578 | m3 |
| 45 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,578 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,063 | tấn |
| 47 | Gia công ống vách cọc khoan nhòi D350, L=3m, dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,012 | tấn |
| 48 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | m |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,157 | m3 |
| 50 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,87 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,817 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,786 | tấn |
| 53 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,41 | 100m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,09 | m2 |
| 55 | Ốp mặt bia đá granit màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,799 | m2 |
| 56 | Ốp viền mặt bia đá granit màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,474 | m2 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,817 | m2 |
| 58 | Cung cấp lư hương bằng bê tông, sơn giả đồng D50cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Khắc chữ bia đá | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 314,338 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 314,338 | m2 |
| 3 | Chà nhám | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 314,338 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 628,676 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 135,478 | m2 |
| 6 | Thi công trần thạch cao khung nổi 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 101,168 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 89,787 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 89,787 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 89,787 | m2 |
| 10 | Nhân công kiểm tra Vệ sinh, bắn các đinh vít hư hỏng, xử lý keo chống dột mái tôn chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 66,75 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch Ceramic 30x60cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 66,75 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,06 | m2 |
| 16 | Thi công trần thạch cao khung nổi 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,06 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt LAVABO | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,195 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu nước 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi có viền (KT 0,6x1,0m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp & lắp đặt vách ngăn compact dày 18mm, màu ghi (bao gồm phụ kiện inox) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,558 | M2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,774 | m3 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,68 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,494 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 84,017 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 90,827 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 174,844 | m2 |
| 49 | Chà nhám | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 90,827 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông (tính 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39,174 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39,174 | m2 |
| 52 | Chà nhám | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39,174 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 344,019 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa nhôm xingfa, kính cường lực trắng, dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | m2 |
| 55 | LD cửa nhôm xingfa, kính cường lực trắng, dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa sổ bật khung nhôm hệ 500, kính dày 5mm, khung bảo vệ inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,9 | m2 |
| 57 | LD cửa sổ bật khung nhôm hệ 500, kính dày 5mm, khung bảo vệ inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,9 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 89,665 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic nhám 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 89,665 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,725 | m2 |
| 61 | Thi công trần thạch cao khung chìm 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56,845 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56,845 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56,845 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn âm trần, ánh sáng vàng (KT: 222x22mm, lỗ khoét 205mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt đảo trần đường kính 150, công suất 66W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây điện CV-1.5 (7/0.52)-450/750V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 238,8 | m |
| 67 | Lắp đặt dây điện CV-2.5 (7/0.67)-450/750V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây điện CV-6 (7/1.04)-450/750V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 66 | m |
| 69 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang 24W, ánh sáng trắng (KT: 300x40mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ô cắm ba âm nền (KT: 150x250mm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm ba chấu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt CP 1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa xoắn 25/32 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 45,2 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn âm tường - Đường kính D30mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,5 | m |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,462 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,553 | 100m3 |
| 4 | Rải tấm nylong lót nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,175 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36,227 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,227 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,911 | m3 |
| 9 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,64 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 218,222 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (định mức lát gạch nền đã bao gồm láng 2cm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 517,53 | m2 |
| 12 | Lát sân, nền đường gạch Terazzo 40x40x3cm màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 273,6 | m2 |
| 13 | Lát sân, nền đường gạch Terazzo 40x40x3cm màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 243,93 | m2 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đường kính gốc 15cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | gốc |
| 2 | Đào hố trồng cây, đường kính gốc 25cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | gốc |
| 3 | Đắp đất hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 85,625 | m3 |
| 4 | Trồng cây Hồng Lộc cao 1m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cây |
| 5 | Trồng cây lộc vừng cao 3m, đường kính gốc 25cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cây |
| 6 | Trồng cây Móng Bò cao 2,5m, đường kính gốc 15cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | cây |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm dài L= 4,5m, ĐK ngọn >= 4,2cm, bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,96 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,766 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,35 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,529 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,046 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,386 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, thép hình nắp đan mương nước, thép V40x40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,209 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 107 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống BTLT bằng cần cẩu, D300, H10, đoạn ống L=4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống BTLT - D300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,272 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50,665 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 347,467 | m2 |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,413 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,76 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,208 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,347 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,018 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,534 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,185 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 10 | Bulong mạ kẽm D10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Bulong mạ kẽm M16xL800mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | Cái |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa tủ điều khiển + trụ đèn (D11mm, L=2,4m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ dây chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng bằng gang đúc cao 3,9m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | trụ |
| 15 | Lắp đặt đèn nấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn pha Led 150W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CXV-3x14mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 185,5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE fi 65/50 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 185,5 | m |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,177 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,281 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn >=3,5cm bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,745 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,288 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,974 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,284 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,966 | tấn |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,344 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,642 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,926 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,489 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,443 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,249 | 100m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,375 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36,72 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 62,095 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| H | HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=60m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=60m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D114x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D60x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước D76 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 vòi D76 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời (700x500x250) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 8 | Cung cấp vòi chữa cháy fi 65 (20m/cuộn) 13 Bar | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 9 | Cung cấp Lăng phun A16 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (600x400x220) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp vòi chữa cháy fi 50 (20m/cuộn) 13 Bar | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 13 | Cung cấp Lăng phun chữa cháy D13 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp sơ mi hai đầu răng STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van thau 1 chiều D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van thau 2 chiều D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van thau 1 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chống rung D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt luppe thau D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích thép - D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28 | cặp bích |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 500 | 1m2 |
| 27 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | bộ |
| 28 | Cung cấp bình chữa cháy bột ABC-MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | bộ |
| 29 | Cung cấp bảng nội quy và tiêu lệnh phòng cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp Bộ dụng cụ phá vỡ thông thường (Búa, kìm động lực, cưa tay, xè beng) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 32 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 33 | Cung cấp bàn phím điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 35 | cung cấp bộ nguồn dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5 | 10 đầu |
| 37 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 38 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 300 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 350 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 350 | m |
| 42 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài L= 2m, bán kính R89m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Trụ đỡ kim thu sét STK D42, H=5m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 47 | Sản xuất bản mã 600x600x5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 48 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 75 | m |
| 49 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cọc |
| 50 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất vỏ nhựa, 200x200x110 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 55 | m |
| 52 | Dây neo trụ 6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | m |
| 53 | Tăng đơ neo trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng tu bổ di tích; công trình dân dụng, cấp II bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công: móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, sàn, dầm Bê tông cốt thép; hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, cấp thoát nước, sân đường nội bộ. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng > 1.750.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhhoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thànhcông trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy được cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy được cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia;Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình công thôn; Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích tổi thiểu 250 L(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất tối thiểu 1,5 kW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy duỗi (uốn) thép | Công suất tối thiểu 5KW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 5KVA(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 8 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị) | 3 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 10 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi