Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705693-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210705482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách địa phương và nguồn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 14:27:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,463,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng tu bổ di tích; công trình dân dụng, cấp II bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công: móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, sàn, dầm Bê tông cốt thép; hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, cấp thoát nước, sân đường nội bộ. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng > 1.750.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhhoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thànhcông trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy được cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy được cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia;Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình công thôn; Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tổi thiểu 250 L(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy duỗi (uốn) thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50KVA(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KVA(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN LỄ VÀ BỆ TƯỢNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,546100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,371100m3
3Lớp cát đệm đầu cừ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,2m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,2m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật35,64100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,622m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,192100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,383tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,306m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,661m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,258100m2
12Lót cao su nền chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,37100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,304tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,549tấn
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,21m3
16Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,368tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,528m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,984m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,523100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,07tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,433tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,18m3
23Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,118m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,316m3
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật29,727m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật52,3m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật126,894m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật63,8m
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phun bả tạo gai)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,9m2
30Bả bằng bột bả vào tường (phun bả tạo gai)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30,432m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật47,587m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22,518m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật34,332m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật70,105m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,511100m3
36Lót cao su nền chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,071100m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (định mức lát gạch đã bao gồm vữa 2cm)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật58,793m2
38Lát sàn gạch granite nhám 60x60cm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật58,793m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật38,325m2
40Lát sàn đá Granit 600x600 màu xám trắng băm mặtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19,375m2
41Lát sàn đá Granit 600x600 màu đen (tđ Bình Định)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật31,59m2
42Lát mặt lan can đá Granit màu xám trắngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,494m2
43Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22m
44Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,578m3
45Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,578m3
46Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,063tấn
47Gia công ống vách cọc khoan nhòi D350, L=3m, dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,012tấn
48Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15m
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,157m3
50Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật34,87m3
51Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,817tấn
52Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,786tấn
53Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,41100m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật24,09m2
55Ốp mặt bia đá granit màu trắngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,799m2
56Ốp viền mặt bia đá granit màu đỏTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,474m2
57Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật18,817m2
58Cung cấp lư hương bằng bê tông, sơn giả đồng D50cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1Cái
59Khắc chữ bia đáTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
B NHÀ TRƯNG BÀY
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài (tính 50% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật314,338m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật314,338m2
3Chà nhámTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật314,338m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật628,676m2
5Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật135,478m2
6Thi công trần thạch cao khung nổi 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật101,168m2
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật89,787m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật89,787m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật89,787m2
10Nhân công kiểm tra Vệ sinh, bắn các đinh vít hư hỏng, xử lý keo chống dột mái tôn chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1Trọn bộ
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật66,75m2
12Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch Ceramic 30x60cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật66,75m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,5m2
14Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,5m2
15Tháo dỡ trần nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,06m2
16Thi công trần thạch cao khung nổi 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật16,06m2
17Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4bộ
19Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
20Lắp đặt LAVABOTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,12100m
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,195100m
25Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
27Lắp đặt phễu thu nước 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
28Lắp đặt gương soi có viền (KT 0,6x1,0m)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
29Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
30Cung cấp & lắp đặt vách ngăn compact dày 18mm, màu ghi (bao gồm phụ kiện inox)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,558M2
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,774m3
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,19m3
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật18,68m2
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,2m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,494m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,15m3
37Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,021100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,003tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,017tấn
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,7m2
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,308m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,062100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,007tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,04tấn
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,16m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật84,017m2
47Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường (tính 50% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật90,827m2
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật174,844m2
49Chà nhámTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật90,827m2
50Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông (tính 50% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật39,174m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật39,174m2
52Chà nhámTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật39,174m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật344,019m2
54Cung cấp cửa nhôm xingfa, kính cường lực trắng, dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9m2
55LD cửa nhôm xingfa, kính cường lực trắng, dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9m2
56Cung cấp cửa sổ bật khung nhôm hệ 500, kính dày 5mm, khung bảo vệ inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,9m2
57LD cửa sổ bật khung nhôm hệ 500, kính dày 5mm, khung bảo vệ inoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,9m2
58Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật89,665m2
59Lát nền, sàn - gạch Ceramic nhám 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật89,665m2
60Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật23,725m2
61Thi công trần thạch cao khung chìm 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật56,845m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật56,845m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật56,845m2
64Lắp đặt đèn âm trần, ánh sáng vàng (KT: 222x22mm, lỗ khoét 205mm)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật24bộ
65Lắp đặt quạt đảo trần đường kính 150, công suất 66WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
66Lắp đặt dây điện CV-1.5 (7/0.52)-450/750VTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật238,8m
67Lắp đặt dây điện CV-2.5 (7/0.67)-450/750VTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10m
68Lắp đặt dây điện CV-6 (7/1.04)-450/750VTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật66m
69Lắp đặt đèn ốp trần hành lang 24W, ánh sáng trắng (KT: 300x40mm)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3bộ
70Lắp đặt ô cắm ba âm nền (KT: 150x250mm)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
71Lắp đặt công tắc điện 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
72Lắp đặt ô cắm ba chấuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
73Lắp đặt CP 1P-32ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
74Lắp đặt ống nhựa xoắn 25/32Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật45,2m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn âm tường - Đường kính D30mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,5m
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,4621m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,145100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,553100m3
4Rải tấm nylong lót nềnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5,175100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật36,227m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,227tấn
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,18100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,911m3
9Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19,64m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật218,222m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (định mức lát gạch nền đã bao gồm láng 2cm)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật517,53m2
12Lát sân, nền đường gạch Terazzo 40x40x3cm màu trắngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật273,6m2
13Lát sân, nền đường gạch Terazzo 40x40x3cm màu đỏTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật243,93m2
D CÂY XANH
1Đào hố trồng cây, đường kính gốc 15cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30gốc
2Đào hố trồng cây, đường kính gốc 25cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1gốc
3Đắp đất hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật85,625m3
4Trồng cây Hồng Lộc cao 1mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cây
5Trồng cây lộc vừng cao 3m, đường kính gốc 25cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cây
6Trồng cây Móng Bò cao 2,5m, đường kính gốc 15cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22cây
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,161100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,159100m3
3Đóng cừ tràm dài L= 4,5m, ĐK ngọn >= 4,2cm, bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,96100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11,766m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,35m3
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,529tấn
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,221100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,046m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,386tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, thép hình nắp đan mương nước, thép V40x40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,145tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,209100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1071cấu kiện
13Lắp đặt ống BTLT bằng cần cẩu, D300, H10, đoạn ống L=4mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật31 đoạn ống
14Lắp đặt gối cống đỡ đoạn ống BTLT - D300mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6cái
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật31,272m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật50,665m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật347,467m2
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,4131m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,761m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,208m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,347100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,018m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,534m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,185100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,02tấn
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao 1,2mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11 tủ
10Bulong mạ kẽm D10Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4Cái
11Bulong mạ kẽm M16xL800mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật40Cái
12Đóng cọc tiếp địa tủ điều khiển + trụ đèn (D11mm, L=2,4m)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10Bộ
13Lắp đặt bộ dây chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
14Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng bằng gang đúc cao 3,9mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10trụ
15Lắp đặt đèn nấmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10bộ
16Lắp đặt đèn pha Led 150WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt dây cáp CXV-3x14mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật185,5m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE fi 65/50 bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật185,5m
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,177100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,281100m3
3Đóng cừ tràm L=4,5m, ĐK ngọn >=3,5cm bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật38,745100m
4Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,696m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,696m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,288m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,974tấn
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,062100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,918m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,024tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,183tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,122100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,284m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,32100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,167tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,966tấn
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,344m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,642100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,331tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,926tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,489m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,443tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,008tấn
24Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,249100m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật25,375m2
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật36,72m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật62,095m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,081m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,004100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,044tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11cấu kiện
H HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT
1Cung cấp máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=60mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật21 máy
2Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=60mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2máy
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D114x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D60x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,5100m
5Lắp đặt họng chờ tiếp nước D76Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả 2 vòi D76Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
7Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời (700x500x250)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật21 tủ
8Cung cấp vòi chữa cháy fi 65 (20m/cuộn) 13 BarTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4Cuộn
9Cung cấp Lăng phun A16Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4Bộ
10Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (600x400x220)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật21 tủ
11Lắp đặt van góc chữa cháy D50Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
12Cung cấp vòi chữa cháy fi 50 (20m/cuộn) 13 BarTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2Cuộn
13Cung cấp Lăng phun chữa cháy D13Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2Bộ
14Cung cấp sơ mi hai đầu răng STK D60Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2Bộ
15Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D60Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D60Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
17Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D114Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10cái
18Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D114Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7cái
19Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D114/60Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
20Lắp đặt van thau 1 chiều D114Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
21Lắp đặt van thau 2 chiều D114Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
22Lắp đặt van thau 1 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
23Lắp đặt chống rung D114Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
24Lắp đặt luppe thau D114Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
25Lắp bích thép - D114Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật28cặp bích
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5001m2
27Cung cấp bình chữa cháy CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10bộ
28Cung cấp bình chữa cháy bột ABC-MFZ4Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10bộ
29Cung cấp bảng nội quy và tiêu lệnh phòng cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
30Cung cấp Bộ dụng cụ phá vỡ thông thường (Búa, kìm động lực, cưa tay, xè beng)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2bộ
31Trung tâm báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11 trung tâm
32Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11 trung tâm
33Cung cấp bàn phím điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1Bộ
34Lắp đặt bộ nguồn dự phòngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11 bộ
35cung cấp bộ nguồn dự phòngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
36Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,510 đầu
37Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,65 nút
38Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,65 chuông
39Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật300m
40Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật350m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật350m
42Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
43Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật15 đèn
44Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,45 đèn
45Lắp đặt kim thu sét, chiều dài L= 2m, bán kính R89mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
46Trụ đỡ kim thu sét STK D42, H=5mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1Trụ
47Sản xuất bản mã 600x600x5mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,014tấn
48Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật75m
49Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5cọc
50Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất vỏ nhựa, 200x200x110Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2hộp
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật55m
52Dây neo trụ 6mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30m
53Tăng đơ neo trụTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng tu bổ di tích; công trình dân dụng, cấp II bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công: móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, sàn, dầm Bê tông cốt thép; hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, cấp thoát nước, sân đường nội bộ. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng > 1.750.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhhoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thànhcông trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy được cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy được cơ quan chức năng cấp theo quy định hiện hành. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia;Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình công thôn; Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích tổi thiểu 250 L(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)2
3 Máy đầm dùi bê tông Công suất tối thiểu 1,5 kW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)2
4 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1000W(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)2
5 Máy duỗi (uốn) thép Công suất tối thiểu 5KW(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)2
6 Máy phát điện Công suất tối thiểu 50KVA(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)2
7 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 5KVA(Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)2
8 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị)3
9 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị1
10 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3(có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->