Gói thầu: Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn Đường dây 35kV huyện Hạ Lang bổ sung 2021 và máy cắt Recloser

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748299-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn Đường dây 35kV huyện Hạ Lang bổ sung 2021 và máy cắt Recloser
Số hiệu KHLCNT 20210742660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn tổng Công ty ĐLMB 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 14:26:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,761,195,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Danh mục SCL: Đường dây 35kV Quang Long - Hạ Lang và Máy cắt Recloser: MTS 1.37013000.0003041; 1.37013000.0003084; 1.37013000.0003085; 1.37013000.0003089; 1.21190000.0000153; 1.21190000.0000130
B THIẾT BỊ, VẬT TƯ CHO THỬ NGHIỆM XÁC SUẤT
1 Thí nghiệm đặc trưng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
2 Dây ACSR-50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét (1 mẫu)
C THIẾT BỊ, VẬT TƯ B CẤP, B THI CÔNG
1 Máy cắt RECLOSE 38kV (E38- 800-16kA/1s Kèm phụ kiện, đầu cáp+ tủ điều khiển AVDC loại COMPACT vowis giao diện sef VUE (máy cắt kiểu chân không ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Tủ điều khiển cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
3 Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 35kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Chống sét thông minh 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ 1 pha
5 Dây ACSR-50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.297 mét
6 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 mét
7 Cổ dề bắt ống truyền động CDTĐ-1T-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Cổ dề néo CDN-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Cổ dề tay dao CDTD-1T-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Ghế thao tác GTT-1.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Giá đỡ ghế thao tác GĐGTT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Kim thu sét L1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
13 Kim thu sét L2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
14 Kim thu sét L4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
15 Kim thu sét L5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
16 Thang sắt TS-3.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1T-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Xà đỡ lèo XĐL-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Xà đỡ vượt XĐV-2L.A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Tiếp địa cột R-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Sứ đứng gốm 35kV không ty kèm ống xoắn bọc cách điện 36kV 50-120mm2, sợi dài 1,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 241 quả
22 Sứ đứng gốm 35kV không ty đỡ dây bọc thanh cái TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 quả
23 Ty sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
24 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
25 Nắp chụp đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
26 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
29 Cáp Cu/PVC 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 mét
30 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
31 Khóa néo nêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Vai đệm chữ C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Cóc chữ U khóa cáp 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Cáp thép TK-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
36 Biển tên MC, DCL, DPT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lèo tăng cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D THIẾT BỊ, VẬT TƯ THÁO LẮP LẠI
1 Cách điện đứng 35kV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
E THIẾT BỊ, VẬT TƯ THU HỒI
1 Cách điện sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 quả
2 Ty (VHĐ-35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Cầu dao cách ly 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Máy cắt Recloser Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Tủ điều khiển máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
7 Cổ dề tay dao CDTD-1T-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Cổ dề bắt ống truyền động CDTĐ-1T-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Ghế thao tác GTT-1.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Giá đỡ ghế thao tác GĐGTT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Kim thu sét cụt Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
12 Thang sắt TS-3.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1T-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Xà đỡ thẳng XĐT-1L Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Xà đỡ máy cắt XĐMC-2l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Dây néo Ø 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 dây
17 Dây dẫn nhôm lõi thép AC 50/8 (thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.277 mét
18 Thanh dẫn đồng Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
F Danh mục SCL: Đường dây 35kV Hạ Lang năm 2021 bổ sung - MTS 1.37013000.0003340
G THIẾT BỊ, VẬT TƯ CHO THỬ NGHIỆM XÁC SUẤT
1 Thí nghiệm đặc trưng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 quả
H THIẾT BỊ, VẬT TƯ B CẤP, B THI CÔNG
1 Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 35kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Chống sét thông minh 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ 1 pha
3 Dây ACSR-50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 mét
4 Dây ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 mét
5 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 mét
6 Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
7 Chụp sắt CH-3.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Cổ dề bắt ống truyền động CDTĐ-1T-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Cổ dề néo CDN-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Cổ dề tay dao CDTD-1T-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Ghế thao tác GTT-1.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Giá đỡ ghế thao tác GĐGTT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Kim thu sét L1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 bộ
14 Kim thu sét L2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 bộ
15 Kim thu sét L3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Kim thu sét L4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
17 Thang sắt TS-3.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1T-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Xà đỡ lèo XĐL-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Xà đỡ vượt XĐV-2L.A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
21 Tiếp địa cột R-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
22 Dây nối tiếp địa DNTĐ-12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
23 Dây nối tiếp địa DNTĐ-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Sứ đứng gốm 35kV không ty kèm ống xoắn bọc cách điện 36kV 50-120mm2, sợi dài 1,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 537 quả
25 Ty sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
26 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
27 Nắp chụp đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
28 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
29 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
30 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
31 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm 6 cái
32 Cáp Cu/PVC 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.375 mét
33 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
34 Khóa néo nêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
35 Vai đệm chữ C 14 cái
36 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
37 Cóc chữ U khóa cáp 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
38 Cáp thép TK-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 mét
39 Biển tên MC, DCL, DPT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lèo tăng cường (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Lèo tăng cường (70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I THIẾT BỊ, VẬT TƯ THÁO LẮP LẠI
1 Cách điện đứng 35kV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 quả
J THIẾT BỊ, VẬT TƯ THU HỒI
1 Cách điện sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 516 quả
2 Ty (VHĐ-35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
3 Cầu dao cách ly 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
5 Cổ dề tay dao CDTD-1T-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Cổ dề bắt ống truyền động CDTĐ-1T-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Ghế thao tác GTT-1.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Giá đỡ ghế thao tác GĐGTT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Kim thu sét cụt Mô tả kỹ thuật theo chương V 263 bộ
10 Thang sắt TS-3.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1T-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Xà đỡ thẳng XĐT-1L Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
13 Chụp sắt 2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Dây néo Ø 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dây
15 Thanh dẫn đồng Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.641E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.128E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng gốc và phải được chuẩn bị để đối chiếu khi thương thảo. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư của hợp đồng gốc đó chấp thuận. Nếu không có các tài liệu chứng minh thì coi như hợp đồng đó không hợp lệ và không được đánh giá. - Hợp đồng tương tự phải được gửi kèm Biên bản nghiệm thu và hóa đơn giá trị gia tăng. - Đối với hợp đồng liên danh chỉ được tính giá trị đối với phần khối lượng nhà thầu thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.632.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.264.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->