Gói thầu: Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn Đường dây 0,4kV Đức Long, Hồng Việt, huyện Hoà An năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742908-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn Đường dây 0,4kV Đức Long, Hồng Việt, huyện Hoà An năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210742665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn tổng Công ty ĐLMB 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 14:22:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,896,404,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Danh mục SCL: Đường dây 0,4kV Đức Long, Hồng Việt, huyện Hoà An năm 2021. MTS 1.37010100.0002386 ; 1.37010100.0002917
B THIẾT BỊ, VẬT TƯ CHO THỬ NGHIỆM XÁC SUẤT
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét (1 mẫu)
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mét (5 mẫu)
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét (4 mẫu)
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét (1 mẫu)
C THIẾT BỊ, VẬT TƯ B CẤP, B THI CÔNG
1 Móng cột BT li tâm 10m; MT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
2 Móng cột BT li tâm 10m; MT-1Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
3 Móng cột BT li tâm 8,5m; MT-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
4 Móng cột BT li tâm 7,5m; MT-17 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 móng
5 Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
6 Cột BTLT NPC-I-8,5-160-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
7 Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
8 CD-3 (160) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
9 CD-3.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 CD-3 (190) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Ốp cột $20 (má ốp $20 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 cái
12 Má ốp 1 vành khuyên (thanh dài 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 bộ
13 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 mét
14 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.033 mét
15 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.586 mét
16 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (cáp xuống hộp phân dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 mét
17 Ống nối ép lèo A-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Ống nối ép lèo A-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Ống nối cho cáp vặn xoắn 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Ống nối cho cáp vặn xoắn 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
21 Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
22 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 cái
25 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 cái
26 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
27 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 cái
28 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
29 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cái
30 Đầu chờ lắp tiếp địa di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
31 Hộp phân dây 600 V - 100 A trọn bộ (Cầu dao 100 A kèm gông đai, phụ kiện...) ( BTLT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 hộp
32 Kẹp bổ trợ kép 4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
33 Đai thép dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 772 sợi
34 Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 772 cái
35 Băng cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cuộn
36 Đai thít nhựa dài 50cm (túi 100 sợi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 túi
D THIẾT BỊ, VẬT TƯ THÁO LẮP LẠI
1 Cáp xuống hòm công tơ 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mét
2 Cáp xuống hòm công tơ 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 mét
3 Cáp xuống hòm công tơ 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mét
4 TL Cáp ra hòm công tơ 1fa Cu/PVC/XLPE 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 mét
5 Hòm 1 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
6 Hòm 2 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hòm
7 Hòm 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
8 Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
E THIẾT BỊ, VẬT TƯ THU HỒI
1 Cột bê tông H-8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Cột bê tông H-7,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
3 Cột bê tông LT-8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
4 Xà hạ áp XK-4S Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 bộ
5 Xà hạ áp XK-8S Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 bộ
6 Chụp sắt 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Dây nhôm bọc cách điện AP70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.801 mét
8 Dây nhôm bọc cách điện AP50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.654 mét
9 Dây nhôm bọc cách điện AP35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.314 mét
10 Sứ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.128 quả
11 Phá dỡ bê tông cột thu hồi cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.844E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.68E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng gốc và phải được chuẩn bị để đối chiếu khi thương thảo. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư của hợp đồng gốc đó chấp thuận. Nếu không có các tài liệu chứng minh thì coi như hợp đồng đó không hợp lệ và không được đánh giá. - Hợp đồng tương tự phải được gửi kèm Biên bản nghiệm thu và hóa đơn giá trị gia tăng. - Đối với hợp đồng liên danh chỉ được tính giá trị đối với phần khối lượng nhà thầu thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.654.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->