Gói thầu: Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn Đường dây 0,4kV huyện Trùng Khánh năm 2021 Đợt 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp vật tư danh mục sửa chữa lớn Đường dây 0,4kV huyện Trùng Khánh năm 2021 Đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn tổng Công ty ĐLMB 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 14:17:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,103,546,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục SCL: Đường dây 0,4kV huyện Trùng Khánh năm 2021 Đợt 2. MTS: '1.37010100.0002304; 1.37010100.0002456; 1.37010100.0002628; 1.37010100.0002626. | |||
| B | THIẾT BỊ, VẬT TƯ CHO THỬ NGHIỆM XÁC SUẤT | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét (1 mẫu) |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét (4 mẫu) |
| C | THIẾT BỊ, VẬT TƯ B CẤP, B THI CÔNG | |||
| 1 | Móng cột BT li tâm 8,5m; MT-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | móng |
| 2 | Móng cột BT li tâm 7,5m; MT-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | móng |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-8,5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 5 | Cổ dề cột sắt CD-CS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Cổ dề bắt khóa néo trên cột li tâm CD-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 7 | Ốp cột $20 (má ốp $20 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501 | cái |
| 8 | Má ốp 1 vành khuyên (thanh dài 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | bộ |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432 | mét |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.403 | mét |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | mét |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (cáp xuống hộp phân dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | mét |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743 | cái |
| 16 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 17 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 18 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | cái |
| 19 | Đầu chờ lắp tiếp địa di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Hộp phân dây 600 V - 100 A trọn bộ (Cầu dao 100 A kèm gông đai, phụ kiện...) ( BTLT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Hộp phân dây 600 V - 100 A trọn bộ (Cầu dao 100 A kèm gông đai, phụ kiện...) ( BTV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 22 | Kẹp bổ trợ kép 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| 23 | Đai thép dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | sợi |
| 24 | Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | cái |
| 25 | Đai thít nhựa dài 50cm (túi 100 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | túi |
| D | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp xuống hòm công tơ 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 2 | Cáp xuống hòm công tơ 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 3 | Cáp xuống hòm công tơ 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | mét |
| 4 | Cáp xuống hòm công tơ 3x16 + 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 5 | TL Cáp ra hòm công tơ 1fa Cu/PVC/XLPE 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | mét |
| 6 | TL Cáp ra hòm công tơ 3fa Cu/PVC/XLPE 3x16 + 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hòm |
| 8 | Hòm 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 9 | Hòm 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hòm |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 11 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| E | THIẾT BỊ, VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông H-7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 2 | Cột bê tông LT-7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Cột sắt CS-7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Xà hạ áp XĐ-4S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | bộ |
| 5 | Xà hạ áp XK-8S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | bộ |
| 6 | Dây nhôm bọc cách điện AP70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.895 | mét |
| 7 | Dây nhôm bọc cách điện AP50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38.400 | mét |
| 8 | Dây nhôm bọc cách điện AP35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.097 | mét |
| 9 | Dây nhôm bọc cách điện AP25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | mét |
| 10 | Sứ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.246 | Quả |
| 11 | Phá dỡ bê tông cột thu hồi cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.655E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng gốc và phải được chuẩn bị để đối chiếu khi thương thảo. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư của hợp đồng gốc đó chấp thuận. Nếu không có các tài liệu chứng minh thì coi như hợp đồng đó không hợp lệ và không được đánh giá. - Hợp đồng tương tự phải được gửi kèm Biên bản nghiệm thu và hóa đơn giá trị gia tăng. - Đối với hợp đồng liên danh chỉ được tính giá trị đối với phần khối lượng nhà thầu thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.344.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi