Gói thầu: Cung cấp van phục vụ công tác trung tu tổ máy S1 Vĩnh Tân 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp van phục vụ công tác trung tu tổ máy S1 Vĩnh Tân 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748749 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 101 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 14:45:00 đến ngày 2021-07-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,388,289 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van điều khiển áp suất (Direct self operated pressure control valve)Size 80mm, PN25Model: ZZVP-25BBody: WCBTag No: J1HSJ01AA111Pressure range: 350-400 KpaPressure set: 350 KpaKv: 11Chiều dài lắp ghép: 310mm08 lỗ bulong Ø18mmĐường kính tâm lỗ: Ø165mm | 3 | Cái | Van điều khiển áp suất (Direct self operated pressure control valve)Size 80mm, PN25Model: ZZVP-25BBody: WCBTag No: J1HSJ01AA111Pressure range: 350-400 KpaPressure set: 350 KpaKv: 11Chiều dài lắp ghép: 310mm08 lỗ bulong Ø18mmĐường kính tâm lỗ: Ø165mm | ||
| 2 | Van an toàn Type: A48Y-150lb: DN150, - Working pressure 0,4-0,6MPa, - Normal pressure: 150 lb- Set pressure: 0,6 Mpa- Nhiệt độ làm việc max 350°C- Mặt bích đầu vào đường kính tâm lỗ Ø245mm, 08 lỗ Ø23mm- Mặt bích đầu ra đường kính tâm lỗ Ø300mm, 08 lỗ Ø23mm | 1 | Cái | Van an toàn Type: A48Y-150lb: DN150, - Working pressure 0,4-0,6MPa, - Normal pressure: 150 lb- Set pressure: 0,6 Mpa- Nhiệt độ làm việc max 350°C- Mặt bích đầu vào đường kính tâm lỗ Ø245mm, 08 lỗ Ø23mm- Mặt bích đầu ra đường kính tâm lỗ Ø300mm, 08 lỗ Ø23mm | ||
| 3 | Van bi tay gạt 3 mãnh, DN10, PN40Thân van Inox 316, kết nối bằng 2 đầu ren.Seat : RPTFE, Ball : SS316, Stem : SS316. | 8 | Cái | Van bi tay gạt 3 mãnh, DN10, PN40Thân van Inox 316, kết nối bằng 2 đầu ren.Seat : RPTFE, Ball : SS316, Stem : SS316. | ||
| 4 | Van cầu J61Y-350, DN80.Áp suất làm việc: 35Mpa.Nhiệt độ làm việc max: 540°C.Kết nối 2 đầu hàn. | 3 | Cái | Van cầu J61Y-350, DN80.Áp suất làm việc: 35Mpa.Nhiệt độ làm việc max: 540°C.Kết nối 2 đầu hàn. | ||
| 5 | Van cầu Type TS 47-21125, DN150, class150. Chiều dài lắp ghép: 435mm, Kiểu lắp mặt bích có 08 lỗ bulong Ø21mm, đường kính tâm lỗ Ø235mm. Đường kính ty van Ø20mm. Vật liệu body A790, disc + seat: A890 | 1 | Cái | Van cầu Type TS 47-21125, DN150, class150. Chiều dài lắp ghép: 435mm, Kiểu lắp mặt bích có 08 lỗ bulong Ø21mm, đường kính tâm lỗ Ø235mm. Đường kính ty van Ø20mm. Vật liệu body A790, disc + seat: A890 | ||
| 6 | Van chữa cháy DN65, Vật liệu thép không gỉ, điều khiển bằng tay quay, kiểu lắp ghép bằng ren. Áp suất làm việc 12 bar | 6 | Cái | Van chữa cháy DN65, Vật liệu thép không gỉ, điều khiển bằng tay quay, kiểu lắp ghép bằng ren. Áp suất làm việc 12 bar | ||
| 7 | Van điều khiển(Control valve)Model: ZXPS-25KCSize: 65mmNominal pressure: 2,5 MpaFlow Coefficient Kv: 63Rated travel: 40mmWorking temperature: -40 - 450°CInput signal: 0,08-0,24MpaBody: WCBNo: 13081657 | 3 | Cái | Van điều khiển(Control valve)Model: ZXPS-25KCSize: 65mmNominal pressure: 2,5 MpaFlow Coefficient Kv: 63Rated travel: 40mmWorking temperature: -40 - 450°CInput signal: 0,08-0,24MpaBody: WCBNo: 13081657 | ||
| 8 | Van điều khiển(Control valve)Type: 79-739Pressure:: 306,5BarTemperature max: 367 độ CNo: 1 HAN1 AA101Travel: 1,125 inchBody: 2inchTRIM: 1inchBody material: ASTM A216 WCB | 1 | Cái | Van điều khiển(Control valve)Type: 79-739Pressure:: 306,5BarTemperature max: 367 độ CNo: 1 HAN1 AA101Travel: 1,125 inchBody: 2inchTRIM: 1inchBody material: ASTM A216 WCB | ||
| 9 | Van xả khí 2 lỗ (double orifice air valve) DN150, PN10. Vật liệu body + ball: A890. Mặt lắp ghép có 06 lỗ Ø19mm, đường kính tâm lỗ Ø240mmMôi trường làm việc nước biển | 2 | Cái | Van xả khí 2 lỗ (double orifice air valve) DN150, PN10. Vật liệu body + ball: A890. Mặt lắp ghép có 06 lỗ Ø19mm, đường kính tâm lỗ Ø240mmMôi trường làm việc nước biển | ||
| 10 | Van xả khí 2 lỗ (double orifice air valve) DN65, PN10. Vật liệu body + ball: A890. Mặt lắp ghép có 04 lỗ Ø18mm, đường kính tâm lỗ Ø145mmMôi trường làm việc nước biển | 2 | Cái | Van xả khí 2 lỗ (double orifice air valve) DN65, PN10. Vật liệu body + ball: A890. Mặt lắp ghép có 04 lỗ Ø18mm, đường kính tâm lỗ Ø145mmMôi trường làm việc nước biển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi