Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742834-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210742831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 14:59:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,812,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 222,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.443E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc:Thi công Giếng khoan; Cụm xử lý; Bể chứa; Trạm bơm cấp 2; Hệ thống thoát nước; Tường rào; Đường ống công nghệ; Hệ Thống điện; Mạng lưới cấp nước. Mua sắm và lắp đặt thiết bị: Máy bơm các loại; Motor khuấy; Đồng hồ đo lưu lượng nước; + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 11.000.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặc trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước động cơ Diesel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20HP (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250lít (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8T (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,75KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥3,5KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,3KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 15KVA (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7KVA (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,3KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5T (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 150m đến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 150m đến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 150m đến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC 315mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,44100m
11Lắp đặt ống lọc inox DN150mm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
13Lắp đặt côn nhựa uPVC D300mmx168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm (vận dụng) Lắp đặt côn PVC D168x114Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt côn nhựa uPVC D114mmx60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt bu nhựa uPVC D168mm.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,24m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
19Lắp đặt manchon nhựa uPVC D60mm RN nối bằng phương pháp măng sông.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt van thau DN50mm 1 chiều.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẩu nước toàn phầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21lần
22Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 lần
23Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 lần hút
24Đổ xi măng chèn giếngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,712m3
25Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kwTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,94m3
26Chèn sétTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,585m3
27SXLD tháo dỡ ván khuôn bệ giếngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
28Đổ bê tông nền bệ giếng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,435m3
29Lắp đặt ống thép đen D350mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
30Lắp bích thép, đường kính ống DN600mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Cung cấp ốc vít M5x14Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật340con
32Lắp đặt cút Inox D150x90o (BB) không rỉ nối bằng phương pháp hàn.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt cút Inox D150x45o (BB) nối bằng phương pháp hàn.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt cút Inox D100x90o (BU) nối bằng phương pháp hàn.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt BU Inox D150 (BB)- L= 0,15m đường kính 150mm.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Lắp đặt BU Inox D150 (BB)- L= 0,1m đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt BU Inox D150 (BB)- L= 0,3m đường kính 150mm.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt BU Inox D150 (BB)- L= 1,6m đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt bu PVC D168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt bu PVC D114mm.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt van gang bướm 1 chiều DN150mm BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt van gang bướm 2 chiều D150mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt van gang bướm 2 chiều D100mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt van ren đồng DN20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp đặt van xả khí DN20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt vòi thau DN20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
48Lắp đặt van ren đồng DN20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Lắp đặt sơ mi STK DN20 RTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Lắp đặt tê STK DN20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt tê Inox DN150mmx100mm (BBB) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt côn nhựa uPVC D168mmx114mm, miệng bát nối bằng phương pháp dán keo.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,59100m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
55Lắp đặt côn nhựa uPVC D34x27 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Lắp đặt manchon uPVC D34 RN nối bằng phương pháp măng sông.Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Lắp đặt nút bịt ren trong D34mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Cung cấp dây cáp Inox 8 ly treo bơmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
59Cung cấp ốc siết cáp InoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
B HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ
1Đào móng chiều rộng > 20m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,462100m3
2Đóng cọc cừ tràm D80mm-100mm, L=4,7m, đất cấp I, D ngọn ≥4,2cm, mật độ 25 cây/m2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật110,333100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,39m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,39m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,39m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,114tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,123100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27,306m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,279tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,31tấn
11SXLD tháo dỡ ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,504100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,952m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,757tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,241tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,78tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,612100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,97m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,754tấn
19SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đan cụm xử lýTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,076100m2
20Bê tông bản đan cụm xử lý đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,052m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bản đan cụm xử lý đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,455tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bản đan cụm xử lý đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,376tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bản đan cụm xử lý đường kính >18mm hTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,413tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bản đan cụm xử lýTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,842100m2
25Bê tông dầm bản đan cụm xử lý đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,145m3
26Bơm nước hố móng phục vụ công tác thi công, dùng máy bơm nước Diezel công suất 100CVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10ca
27Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,094100m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật65,919m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thànhđường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,05tấn
31SXLD tháo dỡ ván khuôn thành dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,592100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật71,06m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,22tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
35SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn công tácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,359100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,609m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,176100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,389m3
40Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
41Lắp sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
42Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,673tấn
43Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật106,731m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật184,815m2
45Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật474,304m2
46Trát máng nước, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,585m2
47Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,087tấn
48Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,087tấn
49Sản xuất tấm tràn thu nước bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,366tấn
50Lắp đặt tấm tràn thu nước bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,366tấn
51Láng nền bể dày 3cm vữa M100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,84m2
52Láng đáy các máng dày 3cm vữa M100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,155m2
53Láng sàn công tác dày 3cm vữa M100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,105m2
54Sơn thang sắt 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,549m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,6m3
56Gia công vĩ sắt đậy máng M3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,231tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửa (vận dụng) Lắp dựng vĩ sắt đậy máng M3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,38m2
58Sơn vĩ sắt 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,38m2
59Cung cấp bu long Inox M14x100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36con
60Cung cấp bu long nở M12x60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36con
61Cung cấp bu long M10x30Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20con
62Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
64Lắp đặt BU Inox DN150mm (BU)- L= 0,15mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 1,9mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 3mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 0,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt bu uPVC D168mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Lắp đặt co Inox DN150x90o (BU) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
71Lắp đặt co Inox DN150x90o (UU) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Lắp đặt cút nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
73Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
74Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van DN150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
76Lắp đặt van nhựa uPVC D21mm nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
77Cung cấp móc giữ ống D21Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
78Cung cấp móc giữ ống D168Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
81Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 0,30m (bu âm tường)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
82Lắp đặt bu Inox DN150 (BB)- L= 0,80mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Lắp đặt bu Inox DN150 (BB)- L= 0,45m (bu âm tường)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
84Lắp đặt bu Inox DN150 (UU)- L= 0,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
85Lắp đặt bu Inox DN150 (UU)- L= 0,7mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
86Lắp đặt bu Inox DN150 (UU)- L= 2,7mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
87Lắp đặt bu Inox DN150 (BU)- L= 0,15mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
88Lắp đặt bu Inox DN150 (BU)- L= 0,40m (bu âm tường)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
89Lắp đặt bu Inox D100 (BU)- L= 0,40m (bu âm tường)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
90Lắp đặt bu nhựa uPVC D114mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
91Lắp đặt bu nhựa uPVC D168mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
92Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
93Lắp đặt cút nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
94Lắp đặt co Inox D150x90o (UU) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
95Lắp đặt co Inox D150x90o (BU) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
96Lắp đặt van gang 2 chiều DN150mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
97Lắp đặt van gang điện D1N50mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
98Lắp đặt van gang điện DN100mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
99Lắp bích thép, đường kính ống DN150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
100Cung cấp thanh Inox C80x40 dầm đỡ tấm lắng LamellaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật237kg
101Cung cấp thanh Inox L100x63x7 bát đỡ dầmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật147kg
102Cung cấp thanh Inox vuông 20x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật76kg
103Cung cấp tấm lắng LamelleTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,28m3
104Lắp đặt khung dầm đỡ tấm lắng LamellaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,46tấn
105Lắp đặt tấm lắng LamellaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,28m3
106Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
109Lắp đặt ống ống Inox DN150mm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
110Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 0,45mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
111Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 0,35mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
112Khoan lỗ D21 trên ống gió D150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
113Lắp đặt sơ mi Inox D21 RTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
114Lắp đặt Lắp đặt manchon D21 RNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24cái
115Lắp đặt manchon D21 RN, nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
116Lắp đặt co Inox D21x90o nối bằng phương pháp măng sôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật72cái
117Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 1,45mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
118Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 0,85mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
119Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 3,3mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
120Lắp đặt bu Inox DN150mm (BB)- L= 3mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
121Lắp đặt bu Inox DN150mm (BB)- L= 3,9mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
122Lắp đặt bu Inox DN200mm (BB)- L= 1,3mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
123Lắp đặt bu Inox DN200mm (BU)- L= 0,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
124Lắp đặt bu Inox DN200mm (BU)- L= 0,4m (bu âm tường)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
125Lắp đặt bu Inox DN350mm (UU)- L= 1,5m (ống tách nước)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
126Lắp đặt co Inox DN150x90o (BB) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
127Lắp đặt co Inox DN200x90o (BU) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
128Lắp đặt tê Inox DN150mm (BBB) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
129Lắp đặt tê Inox DN150x100 (BBB) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
130Lắp đặt tê nhựa uPVC D220mm, miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
131Lắp đặt tê nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
132Lắp đặt cút nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
133Lắp đặt cút nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
134Lắp đặt cút nhựa uPVC D114 miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
135Lắp đặt bu nhựa uPVC D168mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
136Lắp đặt bu nhựa uPVC D114mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
137Lắp đặt côn nhựa uPVC D220mmx168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
138Lắp đặt van nhựa uPVC D27mm, nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
139Lắp đặt manchon D27 RNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
140Lắp đai khởi thuỷ D168x27RTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
141Lắp đặt van gang DN100mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
142Lắp đặt van gang bướm 2 chiều DN150mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
143Lắp đặt van gang bướm 2 chiều DN200mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
144Lắp đặt van xả khí D25mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông nền để đan lọc đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,92m3
146Cung cấp đan lọc HDPETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,4m2
147Lắp đặt đan lọc HDPETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,4m2
148Cung cấp ty ren Inox D12x650Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật70cái
149Cung cấp Inox L40x40x4 giằng đan lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,41m
150Lắp đặt ty ren Inox D12x650 bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật70cái
151Lắp dựng Inox L40x40x4 giằng đan lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
152Lớp sỏi lọc 8-16mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
153Lớp sỏi lọc 16-32mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
154Lớp cát lọc 1,2- 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,197100m3
155Cung cấp tấm Inox D350 để bít đầu ống tách nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
156Cung cấp tấm Inox D150 để bít đầu ống gióTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
C HẠNG MỤC: BỂ CHỨA
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,397100m3
2Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật113,902100m
3Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,694m3
4Đắp cát đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,694m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,694m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,438tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn đáy, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,081m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,179tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,104100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,498m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,535tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,898tấn
16Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,963100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,596m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nắp, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nắp, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,314tấn
20Ván khuôn dầm nắpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,148100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nắp, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,138m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,946tấn
23Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,621100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,499m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật132,778m2
26Trát tường trong, lớp thứ nhất dày 1,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật121,934m2
27Trát tường trong, lớp thứ hai dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật121,934m2
28Trát trần nắp bể vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật62,095m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,788m2
30Láng đáy bể chứa không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57,885m2
31Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,292m2
32Quét dung dịch Flinkote chống thấm nắp bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật75,938m2
33Láng nắp bể chứa, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật75,938m2
34Quét nhựa bitum vào tường bể âm dưới đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật115,978m2
35Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể phần nổiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
36Quét nước xi măng 2 nước vào tường bên trong bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật121,934m2
37Lắp đặt Joint mạch ngừngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật70m
38Gia công thang Inox lên xuống bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
39Lắp đặt thang Inox lên xuống bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
40Gia công các kết cấu nắp thăm bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
41Lắp đặt nắp thăm bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
42Gia công thang sắt lên nắp bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
43Lắp đặt thang sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
44Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,416100m3
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,655m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,605100m3
47Cung cấp bu long M16x150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8con
48Cung cấp bu long M16x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4con
49Ván khuôn nền xung quanh bể chứaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông nền xung quanh bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9m3
51Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
54Lắp đặt bu Inox DN150mm (BB)- L= 0,6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt bu Inox DN100mm (BB)- L= 0,65mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Lắp đặt bu Inox DN300mm (BU)- L= 0,45mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt bu Inox DN200mm (BU)- L= 0,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt bu nhựa uPVC D114mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt bu nhựa uPVC D168mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Lắp đặt bu nhựa uPVC D220mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Lắp đặt côn nhựa uPVC D220mmx168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Lắp đặt côn nhựa uPVC D168mmx114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt cút nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Lắp đặt cút nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
65Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
66Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van DN300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
D HẠNG MỤC: TRẠM BƠM 2 VÀ HÓA CHẤT
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,531tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,249tấn
3Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,531tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,249tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,32tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, ô văng cửa DTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thépcốt thép giằng tường, ô văng cửa D>10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng GT, ô văng cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,123100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, ô văng cửa bằng đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,596m3
11Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,345m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật88,08m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật121,58m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,683100m2
15Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,29m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật47,9m2
17Lát nền trạm, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật47,9m2
18Trát cạnh tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,2m
19Gia công vách tole đầu song và mặt trướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,08m2
20Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính (2*1.2)mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
21Cung cấp cửa đi sắt xếpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,48m2
22Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
23Lắp dựng cửa đi sắt xếpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,48m2
24Bả bằng matít vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật121,58m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI DuluxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật88,08m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật121,58m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật47,12m2
28Cung cấp và lắp đặt máng xối toleTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,5m
29Ván khuôn bậc cấp, bệ bơmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,071100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp,bệ bơm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,743m3
31Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,102m3
32Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,45m2
33Láng bậc cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,125m2
34Gia công khung sàn công tácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,455tấn
35Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
36Lắp dựng khung sàn công tácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,455tấn
37Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
38Sơn sắt thép khung sàn công tác bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,675m2
39Cung cấp bu long nở M14x100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật104con
40Cung cấp bu long M12x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36con
41Lắp đặt bu Inox DN300mm (BB)- L= 3,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt bu Inox DN300mm (UU)- L= 0,2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt bu Inox DN150mm (BB)- L= 1,1mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt bu Inox DN150mm (BB)- L= 0,55mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt bu Inox DN200mm (BU)- L= 0,2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
46Lắp đặt bu Inox DN200mm (BB)- L= 0,15mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
47Lắp đặt bu Inox DN200mm (BU)- L= 0,8mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lắp đặt bu Inox DN200mm (BU)- L= 1,3mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt bu Inox DN200mm (BB)- L= 3,5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Lắp đặt bu Inox DN200mm (UU)- L= 0,2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lắp đặt bu Inox DN200mm (UU)- L= 0,25mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt bu Inox DN200mm (UU)- L= 0,65mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Lắp đặt bu Inox DN200mm (BU)- L= 0,25mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Lắp đặt bu Inox DN200mm (BB)- L= 2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt bu nhựa uPVC D168mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Lắp đặt bu nhựa uPVC D220mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt crêpin gang DN300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Lắp đặt crêpin gang DN200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt côn Inox DN300mmx100mm (BU) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Lắp đặt côn Inox DN200mmx80mm nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
61Lắp đặt côn Inox DN200mmx65mm nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt manchon gang DN200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
63Lắp đặt manchon gang DN300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt co Inox DN300x90o (BU) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt co Inox D80x90o (BB) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt co Inox DN200mmx45o (UU) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Lắp đặt co Inox DN200mmx45o (BU) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
68Lắp đặt co Inox DN200mmx45o (BB) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Lắp đặt co Inox DN200mmx90o (BU) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Lắp đặt co Inox D150x90o (BB) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
71Lắp đặt co Inox D65x90o (BB) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Lắp đặt tê Inox xiên DN200mm (UUU) nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Lắp đặt van gang bướm 1 chiếu DN200mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
74Lắp đặt van bướm 2 chiếu DN200mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
75Lắp đai khởi thuỷ D200x60 RTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
76Lắp đặt manchon nhựa D60 RNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
77Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
78Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
79Lắp đặt van nhựa uPVC D60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
80Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
83Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23cái
84Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
85Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
86Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
87Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
88Lắp đặt van nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
89Lắp đặt côn nhựa uPVC D60mmx34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
90Lắp đặt manchon nhựa uPVC D34 RNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
91Lắp đặt Crêpin nhựa D34mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đóng cừ tràm D8-10cm đáy hố ga, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,504100m
2Lớp cát đen đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,128m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đáy hố ga, mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,316m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, mương, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,264tấn
5SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, mươngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,316m3
7SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,154tấn
8Cung cấp thép hình L40x40x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật524,37kg
9Ván khuôn kim loại tấm đan hố ga, mươngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,091100m2
10SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,88m3
11Xây tường hố ga, mương bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,833m3
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,97m2
13Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,928m2
14Láng đáy hố ga dày 3cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,72m2
15Láng đáy mương dày 3cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,875m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5đoạn ống
18Lắp đặt gối cống D300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
F HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật51,381M3
2Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,86100m
3Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,512M3
4Cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,512M3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,512m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,918tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,457100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,363m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
12Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,302100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,512m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,429tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,682tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,07100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,653m3
18Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,044m3
19Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,261m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật75,656M2
21Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,9m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,741m2
23Cung cấp bông sắt đầu ràoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,696m2
24Lắp dựng bông sắt đầu ràoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,696m2
25Gia công hàng rào lưới thép B40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,613m2
26Lắp dựng khung thép lưới B40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,613m2
27Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,984M3
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45,22m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60,641m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật105,861m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,771m2
32Dọn dẹp bàn giaoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4công
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,253m3
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,46100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,73100m
5Lắp đặt ống gang DN300mm đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1đoạn ống
6Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
10Lắp đặt co gang D300x90o (FF) nối bằng phương pháp nối goăng cao suTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt côn nhựa uPVC D220mmx168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt bu Inox D200 (BB)- L= 0,2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt bu nhựa uPVC D220mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt bu nhựa uPVC D168mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt van gang bướm 2 chiều DN150mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt van gang bướm 2 chiềuDN200mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt manchon gang DN300mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt manchon gang DN150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đai khởi thuỷ D168x34 RTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt manchon nhựa D34 RNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt co Inox DN200x45o (BB)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Sơn ống gió bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,31m2
26Sơn ống bơm nước rửa lọc, thu nước lọc bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,858m2
27Sơn ống nước thô bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,605m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn led tube 1,2m/2x16W-1.2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Công tắc điện 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Mặt nạ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Dây điện Cu/PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42m
6Dây điện Cu/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
7Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật72m
8Hộp âm công tắc+ ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Hộp nối 100x100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Vỏ tủ H2100xD1200xW600 dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
11MCCB 3P 125ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
12MCCB 3P 30-75ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9Cái
13Cầu chì 5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
14Đèn báo pha (R,S,T)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
15Còi báo lỗiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
16Quạt tản nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
17Đèn báo lỗiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
18Đèn báo tràn bể chứaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
19Switch VoltTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
20MCB 2P 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
21Nút ESDTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
22Power Supply 24VDCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
23Cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
24Relay trung gianTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
25Relay levelTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
26MCB 60ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
27Ammeter 100ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
28Biến Tần 24kWTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
29Đèn báo Run (Green)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
30Đèn báo Fault (Red)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
31Công tắc Auto/ManTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
32Nút nhấn StartTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
33Nút nhấn StopTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
34MCB 60ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
35Ammeter 100ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
36Biến Tần 24kWTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
37Đèn báo Run (Green)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
38Đèn báo Fault (Red)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
39Công tắc Auto/ManTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
40Nút nhấn StartTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
41Nút nhấn StopTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
4216DI, 10DO - 24VDCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
43Module Analog 4IN/2OUTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
44Nút dừng khẩnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Quat hút 250x250+bộ dò nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Phụ kiện lắp đặt tủ diện MDB +busbarTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
47Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
48Cáp đồng trần C25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16m
49Mương cáp rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,28m3
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
52Làm đầu cosse 50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,28m3
54Mương cáp rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
55Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12m
56Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
58Làm đầu cosse 35Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
60Mương cáp rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,68m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,68m3
62Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32m
63Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32m
64Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
65Làm đầu cosse 16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
66Mương cáp rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,44m3
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,44m3
68Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x22mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100m
69Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6m
70Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật106m
71Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,06100m
72Làm đầu cosse 16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
73Làm đầu cosse 22Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
74Mương cáp rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,04m3
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,04m3
76Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46m
77Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46m
78Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,46100m
79Làm đầu cosse 4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40cái
80Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
82Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22m
83Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22m
84Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
85Làm đầu cosse 4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
86Mương cáp rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53,52m3
87Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53,52m3
88Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x22mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật84m
89Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật139m
90Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật84m
91Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật55m
92Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,84100m
93Vỏ tủ H300x300xW200 dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
94MCCB 3P 40ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
95Làm đầu cosse 10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
96Làm đầu cosse 22Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
99Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
100Cáp đồng trần C25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8m
101MCCB 3P 50ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
102Contactor 3P-50ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
103Cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
104Cầu chì 6ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
105VoltmetterTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
106Ammeter 50ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
107MCB 2P 10A Cấp nguồn 220VAC/24VDCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
108Power Supply 24VDC, 6.2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
109Switch VoltTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
110Relay levelTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
111Quạt tản nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
112Đèn báo lỗiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
113Còi báo lỗiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
114Công tắc Auto/ManTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
115Nút nhấn StartTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
116Nút Nhấn Chọn Bể Lọc 1Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
117Nút Nhấn Chọn Bể Lọc 2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
118Nút nhấn ResetTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
119MCB 3P 5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12Cái
120Đèn báo mở VanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12Cái
121Đèn báo đóng VanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12Cái
122Đèn báo lỗi VanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12Cái
123Contactor 6ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12Cái
124PLC 40 I/O 24VDCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
125Module Digital Input 16DIx24VDCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
126Module Digital Output 16DIx24VDCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
127Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật120m
128Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật120m
129Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 30mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
130Vỏ tủ H600xD400xW400 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (tủ DB-MP)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
131MCCB 3P 150ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
132Cầu chì 5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
133Đèn báo pha (R,S,T)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
134Tủ ATS + nguồn dự phòng UPS 1kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
135Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10m
136Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
137Làm đầu cosse 50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
I Nâng cấp đường dây trung áp và trạm biến áp:
1MBA & Thiết bị trạm 3x50kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1t.bộ
2Bộ đà đỡ LA, FCO trạm treoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Bộ Giá đỡ MBA trạm treo 3x50kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Bảng tên trạmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Bộ thùng điện kế 2 ngănTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Bộ dây trung áp trạm treo 3x50kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Phụ kiện trạm 3x50kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Bộ dây hạ áp trạm 3x50kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Phần thu hồiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
J HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7.201m
2Cào bóc lớp mặt đường nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật109,275m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3.281,325m3
5Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3.053,54m3
6Đổ bê tông hoàn trả mặt bằng bằng thủ công và máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật109,275m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,105100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,007100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (vận dụng) Lắp đặt ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật235,71100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32,69100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,765100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,14100m
19Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mmmiệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23cái
20Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114mmx90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D220mmx168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D220mmx114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D168mmx114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D168mmx90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
28Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21cái
29Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật107cái
30Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
32Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
34Lắp đặt côn nhựa uPVC D220mmx168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Lắp đặt côn nhựa uPVC D168mmx114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt côn nhựa uPVC D168mmx90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
37Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
38Lắp đặt bích nhựa uPVC D90mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật80cái
39Lắp đặt bích nhựa uPVC D114mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
40Lắp đặt bích nhựa uPVC D168mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
41Lắp đặt bích nhựa uPVC D220mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt manchon gang DN80mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
43Lắp đặt manchon gang DN100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cái
44Lắp đặt manchon gang DN150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
45Lắp đặt van gang DN80mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40cái
46Lắp đặt van gang DN100mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
47Lắp đặt van gang DN150mm,BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Lắp đặt van gang DN200mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đai khởi thuỷ D168x27 RTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đai khởi thuỷ D114x27 RTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lắp đai khởi thuỷ D220x27 RTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp đai khởi thuỷ D90x27 RTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26cái
53Lắp đặt manchon uPVC D27 RTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31cái
54Lắp đặt manchon uPVC D27 RNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31cái
55Lắp đặt van nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31cái
56Lắp đặt van xả khí DN20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31cái
57Lắp đặt nắp chụp van bằng gang DN100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53cái
58Gia công Sản xuất kết cấu thép hộp bảo vệ van xả khíTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,155tấn
59Lắp đặt kết cấu thép hộp bảo vệ van xả khíTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,155tấn
60Lắp đặt ống thép đen DN125mm (ống lồng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
61Lắp đặt ống thép đen DN150mm (ống lồng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
62Lắp đặt ống thép đen DN200mm (ống lồng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
63Lắp đặt ống thép đen DN300mm (ống lồng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D220mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,14100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,05100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,757100m
67Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D90mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật164,199100m
68Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D220mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,14100m
69Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,5100m
70Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D90 và D100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật267,08100m
71SXLD tháo dỡ ván khuôn bục chặn co, tê, gối đỡ vanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,793100m2
72Bê tông bục chặn co, tê, gối đỡ van đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,21m3
73SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đỡ ống đk Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,989tấn
74SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đỡ ống đk Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,201tấn
75SXLD tháo dỡ ván khuôn cọc đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,099100m2
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,643m3
77Lắp dựng cọc đỡ ống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật117cái
78Cung cấp bát giữ ống bằng thép tấm, thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật249cái
79Cung cấp đai giữ ống bằng thép la 40x3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật117
80Cung cấp và lắp đặt bu long nở M10x100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật259con
81Cung cấp và lắp đặt bu long M10x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật518con
82Cung cấp và lắp đặt bu long M12x150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật234con
83Lắp đặt bát giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật249cái
84Lắp đặt đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật117cái
K THIẾT BỊ
1Bồn nhựa 500 lítTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
2Bồn nhựa 1m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
3Bơm cấp 2 Q= 100m3/h- H= 40mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Bơm chìm cấp 1 Q= 50m3/h- H= 30mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Bơm định lượng Q= 50-100 l/h- H= 50mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Bơm định lượng Clor Q= 50-100 l/h- H= 50mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Bơm giếng Q= 55m3/h- H= 65mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Bơm gió Q= 600m3/h- H= 5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Bơm rửa lọc Q= 200m3/h- H= 13mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Đồng hồ đo lưu lượng D200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Đồng hồ đo lưu lượng D150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Đồng hồ đo áp lực 0- 10kG/cm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Motor khuấy 0,4kWTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Quạt gió Q= 1100m3/h- H= 3mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Tháp Oxy D1000mm, H=3mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Thiết bị văn phòng ( 01 Bàn, 01 ghế làm việc, 01 máy vi tính , 02 camera và 01 đầu thu camera)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
17Máy phát điện dự phòng 100 kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Máy
18Đồng hồ điện tử đo lưu lượng nước DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
19Cảm biến đo mực nước giếng dãi đo 0-20mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
20Đồng hồ hiển thị hiển thị mực nước và lưu lượngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
21Bộ datalogger datalogger lưu trữ dữ liệu tại chỗ và truyền về sở TNMT theo TT47Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
22Chi phí hiệu chuẩn thiết bịTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
23Tủ điện + Phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
24Đồng hồ điện tử đo lưu lượng nước DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
25Cảm biến đo mực nước giếng dãi đo 0-20mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
26Đồng hồ hiển thị hiển thị mực nước và lưu lượngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
27Bộ datalogger lưu trữ dữ liệu tại chỗ và truyền về sở TNMT theo TT47Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
28Chi phí hiệu chuẩn thiết bịTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
29Tủ điện + Phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.443E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc:Thi công Giếng khoan; Cụm xử lý; Bể chứa; Trạm bơm cấp 2; Hệ thống thoát nước; Tường rào; Đường ống công nghệ; Hệ Thống điện; Mạng lưới cấp nước. Mua sắm và lắp đặt thiết bị: Máy bơm các loại; Motor khuấy; Đồng hồ đo lưu lượng nước; + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 11.000.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
3 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặc trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
5 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
6 Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước động cơ Diesel Công suất ≥ 20HP (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy trộn bê tông Công suất ≥250lít (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
3 Xe lu Công suất ≥ 8T (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥0,75KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
5 Máy uốn cốt thép Công suất ≥3,5KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
6 Máy cắt sắt Công suất ≥1,5KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥0,5KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
8 Máy đào một gầu bánh xích Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,3KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
10 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 15KVA (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
11 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) giấy kiểm định còn hiệu lực)2
12 Dàn giáo 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
13 Máy hàn điện Công suất ≥7KVA (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
14 Máy hàn ống HDPE Công suất ≥2,3KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
15 Ô tô tải có cần cẩu Tải trọng ≥5T (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->