Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 14:59:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,812,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 222,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.443E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc:Thi công Giếng khoan; Cụm xử lý; Bể chứa; Trạm bơm cấp 2; Hệ thống thoát nước; Tường rào; Đường ống công nghệ; Hệ Thống điện; Mạng lưới cấp nước. Mua sắm và lắp đặt thiết bị: Máy bơm các loại; Motor khuấy; Đồng hồ đo lưu lượng nước; + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 11.000.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặc trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước động cơ Diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20HP (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250lít (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8T (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,75KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥3,5KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,3KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 15KVA (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7KVA (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,3KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5T (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 150m đến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 150m đến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 150m đến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 315mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống lọc inox DN150mm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D300mmx168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm (vận dụng) Lắp đặt côn PVC D168x114 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114mmx60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bu nhựa uPVC D168mm. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt manchon nhựa uPVC D60mm RN nối bằng phương pháp măng sông. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van thau DN50mm 1 chiều. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẩu nước toàn phần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1lần |
| 22 | Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 lần |
| 23 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 lần hút |
| 24 | Đổ xi măng chèn giếng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,712 | m3 |
| 25 | Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kw | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 26 | Chèn sét | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,585 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bệ giếng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông nền bệ giếng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen D350mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống DN600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp ốc vít M5x14 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 340 | con |
| 32 | Lắp đặt cút Inox D150x90o (BB) không rỉ nối bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút Inox D150x45o (BB) nối bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút Inox D100x90o (BU) nối bằng phương pháp hàn. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt BU Inox D150 (BB)- L= 0,15m đường kính 150mm. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt BU Inox D150 (BB)- L= 0,1m đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt BU Inox D150 (BB)- L= 0,3m đường kính 150mm. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt BU Inox D150 (BB)- L= 1,6m đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bu PVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bu PVC D114mm. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van gang bướm 1 chiều DN150mm BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van gang bướm 2 chiều D150mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van gang bướm 2 chiều D100mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren đồng DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả khí DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi thau DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van ren đồng DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt sơ mi STK DN20 RT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê STK DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê Inox DN150mmx100mm (BBB) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D168mmx114mm, miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34x27 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt manchon uPVC D34 RN nối bằng phương pháp măng sông. | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút bịt ren trong D34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp dây cáp Inox 8 ly treo bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 59 | Cung cấp ốc siết cáp Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng > 20m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,462 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm D80mm-100mm, L=4,7m, đất cấp I, D ngọn ≥4,2cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 110,333 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,39 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,39 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,39 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,114 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,306 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,952 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,757 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,97 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,754 | tấn |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đan cụm xử lý | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bản đan cụm xử lý đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,052 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bản đan cụm xử lý đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bản đan cụm xử lý đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,376 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bản đan cụm xử lý đường kính >18mm h | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,413 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bản đan cụm xử lý | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,842 | 100m2 |
| 25 | Bê tông dầm bản đan cụm xử lý đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,145 | m3 |
| 26 | Bơm nước hố móng phục vụ công tác thi công, dùng máy bơm nước Diezel công suất 100CV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 27 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,094 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65,919 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thànhđường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,05 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thành dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,592 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 71,06 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn công tác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,609 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,389 | m3 |
| 40 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 41 | Lắp sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 42 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,673 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 106,731 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 184,815 | m2 |
| 45 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 474,304 | m2 |
| 46 | Trát máng nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,585 | m2 |
| 47 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 49 | Sản xuất tấm tràn thu nước bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 50 | Lắp đặt tấm tràn thu nước bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 51 | Láng nền bể dày 3cm vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,84 | m2 |
| 52 | Láng đáy các máng dày 3cm vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,155 | m2 |
| 53 | Láng sàn công tác dày 3cm vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,105 | m2 |
| 54 | Sơn thang sắt 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,549 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 56 | Gia công vĩ sắt đậy máng M3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa (vận dụng) Lắp dựng vĩ sắt đậy máng M3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m2 |
| 58 | Sơn vĩ sắt 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m2 |
| 59 | Cung cấp bu long Inox M14x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | con |
| 60 | Cung cấp bu long nở M12x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | con |
| 61 | Cung cấp bu long M10x30 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | con |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt BU Inox DN150mm (BU)- L= 0,15m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 1,9m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 3m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt bu uPVC D168mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt co Inox DN150x90o (BU) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt co Inox DN150x90o (UU) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van DN150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt van nhựa uPVC D21mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp móc giữ ống D21 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Cung cấp móc giữ ống D168 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 0,30m (bu âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt bu Inox DN150 (BB)- L= 0,80m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt bu Inox DN150 (BB)- L= 0,45m (bu âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt bu Inox DN150 (UU)- L= 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt bu Inox DN150 (UU)- L= 0,7m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt bu Inox DN150 (UU)- L= 2,7m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt bu Inox DN150 (BU)- L= 0,15m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bu Inox DN150 (BU)- L= 0,40m (bu âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt bu Inox D100 (BU)- L= 0,40m (bu âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt bu nhựa uPVC D114mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt bu nhựa uPVC D168mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt co Inox D150x90o (UU) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt co Inox D150x90o (BU) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van gang 2 chiều DN150mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt van gang điện D1N50mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt van gang điện DN100mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp bích thép, đường kính ống DN150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Cung cấp thanh Inox C80x40 dầm đỡ tấm lắng Lamella | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 237 | kg |
| 101 | Cung cấp thanh Inox L100x63x7 bát đỡ dầm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 147 | kg |
| 102 | Cung cấp thanh Inox vuông 20x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 76 | kg |
| 103 | Cung cấp tấm lắng Lamelle | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,28 | m3 |
| 104 | Lắp đặt khung dầm đỡ tấm lắng Lamella | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 105 | Lắp đặt tấm lắng Lamella | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,28 | m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống ống Inox DN150mm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 110 | Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 0,45m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 0,35m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Khoan lỗ D21 trên ống gió D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt sơ mi Inox D21 RT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt Lắp đặt manchon D21 RN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt manchon D21 RN, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co Inox D21x90o nối bằng phương pháp măng sông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 117 | Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 1,45m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 0,85m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt bu Inox DN150mm (BU)- L= 3,3m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt bu Inox DN150mm (BB)- L= 3m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt bu Inox DN150mm (BB)- L= 3,9m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt bu Inox DN200mm (BB)- L= 1,3m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt bu Inox DN200mm (BU)- L= 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt bu Inox DN200mm (BU)- L= 0,4m (bu âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt bu Inox DN350mm (UU)- L= 1,5m (ống tách nước) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt co Inox DN150x90o (BB) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt co Inox DN200x90o (BU) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê Inox DN150mm (BBB) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê Inox DN150x100 (BBB) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D220mm, miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt bu nhựa uPVC D168mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt bu nhựa uPVC D114mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D220mmx168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van nhựa uPVC D27mm, nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt manchon D27 RN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đai khởi thuỷ D168x27RT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van gang DN100mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van gang bướm 2 chiều DN150mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt van gang bướm 2 chiều DN200mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van xả khí D25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông nền để đan lọc đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 146 | Cung cấp đan lọc HDPE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 147 | Lắp đặt đan lọc HDPE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 148 | Cung cấp ty ren Inox D12x650 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 149 | Cung cấp Inox L40x40x4 giằng đan lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,41 | m |
| 150 | Lắp đặt ty ren Inox D12x650 bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 151 | Lắp dựng Inox L40x40x4 giằng đan lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 152 | Lớp sỏi lọc 8-16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 153 | Lớp sỏi lọc 16-32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 154 | Lớp cát lọc 1,2- 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 155 | Cung cấp tấm Inox D350 để bít đầu ống tách nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Cung cấp tấm Inox D150 để bít đầu ống gió | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,397 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 113,902 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,694 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,694 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,694 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,438 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn đáy, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,081 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,498 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,535 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,898 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,963 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,596 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nắp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nắp, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 20 | Ván khuôn dầm nắp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nắp, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,138 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,946 | tấn |
| 23 | Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,499 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 132,778 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, lớp thứ nhất dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121,934 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, lớp thứ hai dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121,934 | m2 |
| 28 | Trát trần nắp bể vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,095 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,788 | m2 |
| 30 | Láng đáy bể chứa không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,885 | m2 |
| 31 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,292 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75,938 | m2 |
| 33 | Láng nắp bể chứa, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75,938 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum vào tường bể âm dưới đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 115,978 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bể phần nổi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường bên trong bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121,934 | m2 |
| 37 | Lắp đặt Joint mạch ngừng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 38 | Gia công thang Inox lên xuống bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thang Inox lên xuống bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 40 | Gia công các kết cấu nắp thăm bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 41 | Lắp đặt nắp thăm bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 42 | Gia công thang sắt lên nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 44 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,416 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,655 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,605 | 100m3 |
| 47 | Cung cấp bu long M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | con |
| 48 | Cung cấp bu long M16x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | con |
| 49 | Ván khuôn nền xung quanh bể chứa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông nền xung quanh bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 54 | Lắp đặt bu Inox DN150mm (BB)- L= 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bu Inox DN100mm (BB)- L= 0,65m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt bu Inox DN300mm (BU)- L= 0,45m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bu Inox DN200mm (BU)- L= 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt bu nhựa uPVC D114mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt bu nhựa uPVC D168mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt bu nhựa uPVC D220mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D220mmx168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D168mmx114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van DN300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM 2 VÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,531 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,531 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, ô văng cửa D | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépcốt thép giằng tường, ô văng cửa D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng GT, ô văng cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, ô văng cửa bằng đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,596 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,345 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 88,08 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121,58 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,683 | 100m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,29 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,9 | m2 |
| 17 | Lát nền trạm, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,9 | m2 |
| 18 | Trát cạnh tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,2 | m |
| 19 | Gia công vách tole đầu song và mặt trước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,08 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính (2*1.2)m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi sắt xếp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi sắt xếp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121,58 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 88,08 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121,58 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,12 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt máng xối tole | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m |
| 29 | Ván khuôn bậc cấp, bệ bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp,bệ bơm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,743 | m3 |
| 31 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 32 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 33 | Láng bậc cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,125 | m2 |
| 34 | Gia công khung sàn công tác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 35 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung sàn công tác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 37 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép khung sàn công tác bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,675 | m2 |
| 39 | Cung cấp bu long nở M14x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 104 | con |
| 40 | Cung cấp bu long M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | con |
| 41 | Lắp đặt bu Inox DN300mm (BB)- L= 3,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bu Inox DN300mm (UU)- L= 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bu Inox DN150mm (BB)- L= 1,1m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bu Inox DN150mm (BB)- L= 0,55m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt bu Inox DN200mm (BU)- L= 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt bu Inox DN200mm (BB)- L= 0,15m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt bu Inox DN200mm (BU)- L= 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt bu Inox DN200mm (BU)- L= 1,3m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bu Inox DN200mm (BB)- L= 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt bu Inox DN200mm (UU)- L= 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bu Inox DN200mm (UU)- L= 0,25m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bu Inox DN200mm (UU)- L= 0,65m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt bu Inox DN200mm (BU)- L= 0,25m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bu Inox DN200mm (BB)- L= 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bu nhựa uPVC D168mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt bu nhựa uPVC D220mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt crêpin gang DN300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt crêpin gang DN200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn Inox DN300mmx100mm (BU) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn Inox DN200mmx80mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn Inox DN200mmx65mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt manchon gang DN200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt manchon gang DN300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt co Inox DN300x90o (BU) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt co Inox D80x90o (BB) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt co Inox DN200mmx45o (UU) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt co Inox DN200mmx45o (BU) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt co Inox DN200mmx45o (BB) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt co Inox DN200mmx90o (BU) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt co Inox D150x90o (BB) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt co Inox D65x90o (BB) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê Inox xiên DN200mm (UUU) nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van gang bướm 1 chiếu DN200mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt van bướm 2 chiếu DN200mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đai khởi thuỷ D200x60 RT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt manchon nhựa D60 RN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van nhựa uPVC D60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van nhựa uPVC D34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt van nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60mmx34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt manchon nhựa uPVC D34 RN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Crêpin nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D8-10cm đáy hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,504 | 100m |
| 2 | Lớp cát đen đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đáy hố ga, mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,316 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, mương, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga, mương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,316 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép hình L40x40x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 524,37 | kg |
| 9 | Ván khuôn kim loại tấm đan hố ga, mương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 10 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 11 | Xây tường hố ga, mương bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,833 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,97 | m2 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,928 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố ga dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 15 | Láng đáy mương dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,875 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51,381 | M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,86 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,512 | M3 |
| 4 | Cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,512 | M3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,512 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,918 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,457 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,363 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,682 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,653 | m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,044 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,261 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75,656 | M2 |
| 21 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,741 | m2 |
| 23 | Cung cấp bông sắt đầu rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,696 | m2 |
| 24 | Lắp dựng bông sắt đầu rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,696 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,613 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khung thép lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,613 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,984 | M3 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45,22 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60,641 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 105,861 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,771 | m2 |
| 32 | Dọn dẹp bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,253 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống gang DN300mm đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt co gang D300x90o (FF) nối bằng phương pháp nối goăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D220mmx168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bu Inox D200 (BB)- L= 0,2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bu nhựa uPVC D220mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bu nhựa uPVC D168mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van gang bướm 2 chiều DN150mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van gang bướm 2 chiềuDN200mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt manchon gang DN300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt manchon gang DN150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ D168x34 RT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt manchon nhựa D34 RN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co Inox DN200x45o (BB) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Sơn ống gió bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,31 | m2 |
| 26 | Sơn ống bơm nước rửa lọc, thu nước lọc bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,858 | m2 |
| 27 | Sơn ống nước thô bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,605 | m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led tube 1,2m/2x16W-1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Công tắc điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 8 | Hộp âm công tắc+ ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Hộp nối 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Vỏ tủ H2100xD1200xW600 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | MCCB 3P 125A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | MCCB 3P 30-75A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 13 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 14 | Đèn báo pha (R,S,T) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Còi báo lỗi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Quạt tản nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Đèn báo lỗi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Đèn báo tràn bể chứa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Switch Volt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | MCB 2P 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Nút ESD | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Power Supply 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Relay trung gian | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 25 | Relay level | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | MCB 60A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Ammeter 100A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Biến Tần 24kW | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Đèn báo Run (Green) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Đèn báo Fault (Red) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Công tắc Auto/Man | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Nút nhấn Start | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Nút nhấn Stop | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | MCB 60A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | Ammeter 100A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Biến Tần 24kW | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 37 | Đèn báo Run (Green) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Đèn báo Fault (Red) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | Công tắc Auto/Man | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | Nút nhấn Start | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Nút nhấn Stop | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | 16DI, 10DO - 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Module Analog 4IN/2OUT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Nút dừng khẩn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Quat hút 250x250+bộ dò nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Phụ kiện lắp đặt tủ diện MDB +busbar | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 49 | Mương cáp rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 52 | Làm đầu cosse 50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 54 | Mương cáp rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 58 | Làm đầu cosse 35 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 60 | Mương cáp rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 65 | Làm đầu cosse 16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Mương cáp rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,44 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,44 | m3 |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x22mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 72 | Làm đầu cosse 16 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Làm đầu cosse 22 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Mương cáp rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 79 | Làm đầu cosse 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 80 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 85 | Làm đầu cosse 4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Mương cáp rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,52 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,52 | m3 |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x22mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 139 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 93 | Vỏ tủ H300x300xW200 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 94 | MCCB 3P 40A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 95 | Làm đầu cosse 10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Làm đầu cosse 22 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 100 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 101 | MCCB 3P 50A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 102 | Contactor 3P-50A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 103 | Cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 104 | Cầu chì 6A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 105 | Voltmetter | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 106 | Ammeter 50A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 107 | MCB 2P 10A Cấp nguồn 220VAC/24VDC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 108 | Power Supply 24VDC, 6.2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 109 | Switch Volt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 110 | Relay level | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 111 | Quạt tản nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 112 | Đèn báo lỗi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 113 | Còi báo lỗi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 114 | Công tắc Auto/Man | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 115 | Nút nhấn Start | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 116 | Nút Nhấn Chọn Bể Lọc 1 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 117 | Nút Nhấn Chọn Bể Lọc 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 118 | Nút nhấn Reset | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 119 | MCB 3P 5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 120 | Đèn báo mở Van | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 121 | Đèn báo đóng Van | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 122 | Đèn báo lỗi Van | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 123 | Contactor 6A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 124 | PLC 40 I/O 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 125 | Module Digital Input 16DIx24VDC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 126 | Module Digital Output 16DIx24VDC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 30mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 130 | Vỏ tủ H600xD400xW400 dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (tủ DB-MP) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 131 | MCCB 3P 150A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 132 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 133 | Đèn báo pha (R,S,T) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 134 | Tủ ATS + nguồn dự phòng UPS 1kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 137 | Làm đầu cosse 50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| I | Nâng cấp đường dây trung áp và trạm biến áp: | |||
| 1 | MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t.bộ |
| 2 | Bộ đà đỡ LA, FCO trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ Giá đỡ MBA trạm treo 3x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bộ thùng điện kế 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 3x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Phụ kiện trạm 3x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dây hạ áp trạm 3x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Phần thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| J | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7.201 | m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 109,275 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.281,325 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.053,54 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông hoàn trả mặt bằng bằng thủ công và máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 109,275 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (vận dụng) Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 235,71 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,69 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,765 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mmmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114mmx90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D220mmx168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D220mmx114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D168mmx114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D168mmx90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 107 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D220mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D220mmx168mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D168mmx114mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D168mmx90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D90mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 39 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D114mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D168mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D220mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt manchon gang DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt manchon gang DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt manchon gang DN150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van gang DN80mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt van gang DN100mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt van gang DN150mm,BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van gang DN200mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đai khởi thuỷ D168x27 RT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đai khởi thuỷ D114x27 RT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đai khởi thuỷ D220x27 RT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đai khởi thuỷ D90x27 RT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt manchon uPVC D27 RT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 54 | Lắp đặt manchon uPVC D27 RN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 55 | Lắp đặt van nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 56 | Lắp đặt van xả khí DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 57 | Lắp đặt nắp chụp van bằng gang DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 58 | Gia công Sản xuất kết cấu thép hộp bảo vệ van xả khí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 59 | Lắp đặt kết cấu thép hộp bảo vệ van xả khí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 60 | Lắp đặt ống thép đen DN125mm (ống lồng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép đen DN150mm (ống lồng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen DN200mm (ống lồng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép đen DN300mm (ống lồng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D220mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,05 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,757 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 164,199 | 100m |
| 68 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D220mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | 100m |
| 69 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,5 | 100m |
| 70 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D90 và D100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 267,08 | 100m |
| 71 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bục chặn co, tê, gối đỡ van | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,793 | 100m2 |
| 72 | Bê tông bục chặn co, tê, gối đỡ van đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,21 | m3 |
| 73 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đỡ ống đk | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,989 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đỡ ống đk | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 75 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cọc đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,099 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,643 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cọc đỡ ống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cái |
| 78 | Cung cấp bát giữ ống bằng thép tấm, thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 249 | cái |
| 79 | Cung cấp đai giữ ống bằng thép la 40x3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 117 | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt bu long nở M10x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 259 | con |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt bu long M10x50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 518 | con |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt bu long M12x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 234 | con |
| 83 | Lắp đặt bát giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 249 | cái |
| 84 | Lắp đặt đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cái |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bồn nhựa 500 lít | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Bồn nhựa 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Bơm cấp 2 Q= 100m3/h- H= 40m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Bơm chìm cấp 1 Q= 50m3/h- H= 30m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bơm định lượng Q= 50-100 l/h- H= 50m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bơm định lượng Clor Q= 50-100 l/h- H= 50m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Bơm giếng Q= 55m3/h- H= 65m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bơm gió Q= 600m3/h- H= 5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bơm rửa lọc Q= 200m3/h- H= 13m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Đồng hồ đo lưu lượng D200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo lưu lượng D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo áp lực 0- 10kG/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Motor khuấy 0,4kW | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Quạt gió Q= 1100m3/h- H= 3m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Tháp Oxy D1000mm, H=3m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Thiết bị văn phòng ( 01 Bàn, 01 ghế làm việc, 01 máy vi tính , 02 camera và 01 đầu thu camera) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Máy phát điện dự phòng 100 kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 18 | Đồng hồ điện tử đo lưu lượng nước DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Cảm biến đo mực nước giếng dãi đo 0-20m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Đồng hồ hiển thị hiển thị mực nước và lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Bộ datalogger datalogger lưu trữ dữ liệu tại chỗ và truyền về sở TNMT theo TT47 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Chi phí hiệu chuẩn thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 23 | Tủ điện + Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Đồng hồ điện tử đo lưu lượng nước DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Cảm biến đo mực nước giếng dãi đo 0-20m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Đồng hồ hiển thị hiển thị mực nước và lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Bộ datalogger lưu trữ dữ liệu tại chỗ và truyền về sở TNMT theo TT47 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Chi phí hiệu chuẩn thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 29 | Tủ điện + Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.443E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc:Thi công Giếng khoan; Cụm xử lý; Bể chứa; Trạm bơm cấp 2; Hệ thống thoát nước; Tường rào; Đường ống công nghệ; Hệ Thống điện; Mạng lưới cấp nước. Mua sắm và lắp đặt thiết bị: Máy bơm các loại; Motor khuấy; Đồng hồ đo lưu lượng nước; + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 11.000.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình | 2 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặc trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 5 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước động cơ Diesel | Công suất ≥ 20HP (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250lít (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Xe lu | Công suất ≥ 8T (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥0,75KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy uốn cốt thép | Công suất ≥3,5KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Công suất ≥1,5KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥0,5KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu bánh xích | Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,3KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 15KVA (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Dàn giáo | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Công suất ≥7KVA (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 14 | Máy hàn ống HDPE | Công suất ≥2,3KW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Ô tô tải có cần cẩu | Tải trọng ≥5T (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi