Gói thầu: Gói thầu số 75.2021 - Cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị nhất thứ, đấu nối nhị thứ, lắp đặt tủ bảng điện, tủ phân phối 22kV và thí nghiệm, hiệu chỉnh tín hiệu SCADA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 75.2021 - Cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị nhất thứ, đấu nối nhị thứ, lắp đặt tủ bảng điện, tủ phân phối 22kV và thí nghiệm, hiệu chỉnh tín hiệu SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662051 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:11:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,560,708,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 đồng.-Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có cung cấp các thiết bị sau: Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến điện áp 110kV, Biến dòng điện 110kV, Chống sét van 110kV, tủ hợp bộ trung thế 22kV, tủ điều khiển bảo vệ (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên)(5)Hợp đồng tương tự:-Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.-Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa của gói thầu được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày dự án chấp nhận nghiệm thu đưa vào vận hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn;- Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến điện hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện liên quan;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với Cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai lắp đặt, tích hợp phần mềm giám sát điều khiển SCADA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.- Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã hoàn thành khóa đào tạo sử dụng sản phẩm RTU/Gateway chức năng SCADA của nhà sản xuất;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấu hình và thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA đến cấp điện áp 110kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành liên quan đến điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên;(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp;(iii) Có thẻ an toàn lao động;(iv) Hợp đồng lao động với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s, kèm trụ, đỡ giá lắp và các phụ kiện: - Kẹp nối dây ACSR-400mm2. - Kẹp nối đất với thiết bị; - Khí SF6 dùng cho lần nạp đầu tiên: 01 bình | 1 | Bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 2 | Máy biến dòng 123kV, 1 pha, tỉ số biến 200- 400-600/1-1-1-1-1A, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kẹp nối dây ACSR- 400mm2. - Kẹp nối đất với thiết bị | 3 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 3 | Máy biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha, tỉ số biến 110:Ö3/0,11:Ö3/0,11:Ö3kV, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kẹp nối dây ACSR- 400mm2. - Kẹp nối đất với thiết bị | 6 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 4 | Dao cách ly 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s, loại tiếp đất 2 phía, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kẹp nối dây ACSR-400mm2. - Kẹp nối đất với thiết bị | 1 | Bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 5 | Chống sét van 96kV- 10kA, loại đặt ngoài trời, kèm máy đếm sét, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kẹp nối dây ACSR-400mm2. - Kẹp nối đất với thiết bị. | 3 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA T1 110/35/22kV | 1 | Tủ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ đấu dây ngoài trời | 1 | Tủ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 8 | Thiết bị lắp đặt tại tủ điều khiển bảo vệ MBA T2 hiện hữu: 01 bộ rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) | 1 | Bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị lắp đặt tại tủ điều khiển bảo vệ MBA T2 hiện hữu: 01 Khóa lựa chọn điều áp song song/độc lập | 1 | Bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị lắp đặt tại tủ điều khiển bảo vệ MBA T2 hiện hữu: 01 Khóa lựa chọn điều áp chính/phụ thuộc | 1 | Bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 11 | Các phụ kiện cần thiết khác để lắp đặt đấu nối hoàn thiện các thiết bị lắp lẻ nói trên tại tủ điều khiển bảo vệ MBA T2 hiện hữu | 1 | Lô | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 12 | Thiết bị lắp đặt tại Tủ 380/220VAC: Aptomat 3P 40A – 220VAC+tiếp điểm phụ dạng gắn thanh ray | 2 | Bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 13 | Thiết bị lắp đặt tại Tủ 380/220VAC: Aptomat 2P 20A – 220VAC+tiếp điểm phụ dạng gắn thanh ray | 2 | Bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 14 | Các phụ kiện cần thiết khác để lắp đặt đấu nối hoàn thiện các thiết bị lắp lẻ nói trên tại tủ 380/220VAC | 1 | Lô | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 15 | Thiết bị lắp đặt tại Tủ 220VDC: Aptomat 20A – 220VDC +tiếp điểm phụ dạng gắn thanh ray và | 2 | Bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 16 | Các phụ kiện cần thiết khác để lắp đặt đấu nối hoàn thiện thiết bị lắp lẻ nói trên tại tủ 220VDC | 1 | Lô | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 17 | PHẦN HỆ THỐNG CAMERA: Cung cấp và lắp đặt Camera IP, Dome lắp đặt trong nhà | 2 | Bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 18 | PHẦN HỆ THỐNG CAMERA: Lắp đặt Dây cấp nguồn camera 2 ruột tiết diện 2,5mm². | 50 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 19 | PHẦN HỆ THỐNG CAMERA: Lắp đặt Cáp UTP CAT6 cấp tín hiệu cho Camera | 50 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 20 | PHẦN HỆ THỐNG CAMERA: Cung cấp và lắp đặt Jack cắm Camera. | 1 | Lô | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 21 | PHẦN HỆ THỐNG CAMERA: Lắp đặt Ống ruột gà Ф20 | 50 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 22 | PHẦN HỆ THỐNG CAMERA: Cung cấp và lắp đặt Hộp đấu nối cho cáp cấp nguồn | 1 | Lô | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 23 | PHẦN HỆ THỐNG CAMERA: Cung cấp Phụ kiện đấu nối | 1 | Lô | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ phân phối trọn bộ 22kV dùng cho ngăn lộ tổng MBA | 1 | Tủ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ phân phối trọn bộ 22kV dùng cho các ngăn lộ xuất tuyến | 2 | Tủ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ phân phối trọn bộ 22kV dùng cho đo lường | 1 | Tủ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ phân phối trọn bộ 22kV dùng ngăn MBA tự dùng | 1 | Tủ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ phân phối trọn bộ 22kV dùng nối cáp | 2 | Tủ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp lực 24kV, cách điện XLPE, ruột đồng, không đai thép bảo vệ, 1 lõi, tiết diện 500mm2 | 540 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 30 | Đầu cáp 22kV đặt ngoài trời dùng cho cáp 500mm2 | 6 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 31 | Đầu cáp 22kV đặt trong nhà dùng cho cáp 500mm2 | 12 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 32 | Đầu cáp 24kV đặt ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 | 1 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 33 | Đầu cáp 24kV đặt trong nhà dùng cho cáp 3x50mm2 | 1 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 34 | Kẹp chữ T dùng cho 01 dây ACSR-300mm2 với 01 dây ACSR-400mm2 | 5 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 35 | Cáp ruột đồng, cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan, chống nhiễu: Tiết diện 2x4mm2 | 150 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 36 | Cáp ruột đồng, cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan, chống nhiễu: Tiết diện 4x2,5mm2 | 300 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 37 | Cáp ruột đồng, cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan, chống nhiễu: Tiết diện 4x4mm2 | 800 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 38 | Cáp ruột đồng, cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan, chống nhiễu: Tiết diện 7x1,5mm2 | 500 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 39 | Cáp ruột đồng, cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan, chống nhiễu: Tiết diện 10x2,5mm2 | 200 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 40 | Cáp ruột đồng, cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan, chống nhiễu: Tiết diện 14x1,5mm2 | 700 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 41 | Cáp ruột đồng, cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan, chống nhiễu: Tiết diện 19x1,5mm2 | 500 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 42 | Cáp đồng hạ áp Tiết diện (3x95+1x70)mm2 | 50 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 43 | Chụp đầu cáp ngoài trời cho cáp M (3x95 + 1x70) mm2 | 1 | Bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 44 | Chụp đầu cáp trong nhà cho cáp (3x95 + 1x70) mm2 | 1 | Bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 45 | Kẹp cáp 5 bu lông nhôm cỡ 120-185 | 6 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 46 | Dây đồng trần M240 | 3 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 47 | Dây đồng trần M95 | 25 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 48 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | 35 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 49 | Kẹp đồng cho dây đồng trần M95 | 20 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 50 | Chi phí khai báo, thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA | 1 | Trọn bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 51 | Thiết bị, phụ kiện bao gồm lắp đặt (giá phân phối sợi quang, cáp quang, cáp mạng, phụ kiện đấu nối,…) để kết nối thiết bị điều khiển - bảo vệ lắp mới vào hệ thống điều khiển máy tính hiện hữu | 1 | Lô | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 52 | Thiết bị hệ thống thông tin: Switch mạng hỗ trợ giao thức IEC61850 | 1 | Tủ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 53 | PHẦN MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG: Thi công lắp đặt Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-100kVA | 1 | Máy | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 54 | PHẦN THIẾT BỊ 110kV: Thi công lắp đặt Máy cắt SF6 loại 3pha 123kV-1250A-31,5kA/1sec | 1 | Bộ 3P | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 55 | PHẦN THIẾT BỊ 110kV: Thi công lắp đặt Máy biến dòng điện loại 1 pha 123kV-1250A-31,5kA/1sec | 1 | Bộ 3P | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 56 | PHẦN THIẾT BỊ 110kV: Thi công lắp đặt Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha 123kV-31,5kA/1s | 6 | Bộ 1P | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 57 | PHẦN THIẾT BỊ 110kV: Thi công lắp đặt Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/1s | 1 | Bộ 3P | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 58 | PHẦN THIẾT BỊ 110kV: Thi công lắp đặt Chống sét van 1 pha: 96kV - 10kA | 1 | Bộ 3P | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 59 | PHẦN THIẾT BỊ 110kV: Thi công lắp đặt Bộ đếm sét | 1 | Bộ 3P | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 60 | PHẦN TỦ HỢP BỘ 22kV: Thi công lắp đặt Tủ phân phối trọn bộ 22kV dùng cho ngăn lộ tổng MBA | 1 | Tủ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 61 | PHẦN TỦ HỢP BỘ 22kV: Thi công lắp đặt Tủ phân phối trọn bộ 22kV dùng cho các ngăn lộ xuất tuyến | 2 | Tủ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 62 | PHẦN TỦ HỢP BỘ 22kV: Thi công lắp đặt Tủ phân phối trọn bộ 22kV dùng cho đo lường | 1 | Tủ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 63 | PHẦN TỦ HỢP BỘ 22kV: Thi công lắp đặt Tủ phân phối trọn bộ 22kV dùng ngăn MBA tự dùng | 1 | Tủ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 64 | PHẦN TỦ HỢP BỘ 22kV: Thi công lắp đặt Tủ phân phối trọn bộ 22kV dùng nối cáp | 2 | Tủ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 65 | PHẦN TỦ ĐIỀU KHIỂN-BẢO VỆ 110kV: Thi công lắp đặt Tủ điều khiển – bảo vệ MBA T1 | 1 | Tủ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 66 | PHẦN ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI: Thi công lắp đặt Tủ đấu dây ngoài trời | 1 | Tủ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 67 | PHẦN TỦ MBA T2 HIỆN HỮU: Thi công lắp đặt Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F90 | 1 | Bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 68 | THIẾT BỊ 110kV THÁO DỠ THU HỒI: Tháo dỡ thu hồi Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha: 123kV-31,5kA/1s | 2 | Bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 69 | PHẦN TỦ MBA T2 HIỆN HỮU: Tháo dỡ thu hồi Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F90 | 1 | Bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 70 | Thi công Đấu dây xuống thiết bị dây ACSR-400mm2 | 540 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 71 | Thi công Kéo dây lấy độ võng dây ACSR-400mm2 | 20 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 72 | Thi công Lắp kẹp cực các loại | 6 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 73 | CÁP NGẦM 22KV VÀ PHỤ KIỆN: Thi công lắp đặt Cáp lực 24kV, cách điện XLPE, ruột đồng, không đai thép bảo vệ, 1 lõi, tiết diện 500mm2 | 540 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 74 | CÁP NGẦM 22KV VÀ PHỤ KIỆN: Thi công lắp đặt Cáp ngầm 24kV-3x50mm2 | 20 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 75 | CÁP NGẦM 22KV VÀ PHỤ KIỆN: Thi công lắp đặt Đầu cáp 22kV đặt ngoài trời dùng cho cáp 500mm2 | 6 | Đầu | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 76 | CÁP NGẦM 22KV VÀ PHỤ KIỆN: Thi công lắp đặt Đầu cáp 22kV đặt trong nhà dùng cho cáp 500mm2 | 18 | Đầu | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 77 | CÁP NGẦM 22KV VÀ PHỤ KIỆN: Thi công lắp đặt Đầu cáp 24kV đặt ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 | 1 | Đầu | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 78 | CÁP NGẦM 22KV VÀ PHỤ KIỆN: Thi công lắp đặt Đầu cáp 24kV, đặt trong nhà dùng cho cáp 3x50mm2 | 1 | Đầu | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 79 | PHẦN NỐI ĐẤT THIẾT BỊ: Thi công lắp đặt Dây đồng trần M240 | 3 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 80 | PHẦN NỐI ĐẤT THIẾT BỊ: Thi công lắp đặt Dây đồng trần M95 | 25 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 81 | PHẦN NỐI ĐẤT THIẾT BỊ: Thi công lắp đặt Dây đồng bọc M95 | 6 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 82 | PHẦN NỐI ĐẤT THIẾT BỊ: Thi công lắp đặt Dây thép mạ kẽm D12 | 160 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 83 | PHẦN NỐI ĐẤT THIẾT BỊ: Thi công lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây M95 | 35 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 84 | PHẦN NỐI ĐẤT THIẾT BỊ: Thi công lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây M240 | 2 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 85 | PHẦN NỐI ĐẤT THIẾT BỊ: Thi công lắp đặt Phụ kiện đấu nối (Ke liên kết, cờ nối đất, bu lông, đai ốc, kẹp dây tiếp địa…) | 101 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 86 | PHẦN NỐI ĐẤT THIẾT BỊ: Thi công Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | 64 | m3 | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 87 | PHẦN NỐI ĐẤT THIẾT BỊ: Thi công Lấp đất tiếp địa | 64 | m3 | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 88 | PHẦN ỐNG LUỒN CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn TFP Φ130/100 | 20 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 89 | PHẦN ỐNG LUỒN CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC, Φ150 | 5 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 90 | PHẦN ỐNG LUỒN CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC, Φ100 | 15 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 91 | PHẦN ỐNG LUỒN CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC, Φ 50 | 15 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 92 | PHẦN ỐNG LUỒN CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp Cút L cho ống Φ 150 | 1 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 93 | PHẦN ỐNG LUỒN CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp Cút L cho ống Φ 100 | 7 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 94 | PHẦN ỐNG LUỒN CÁP ĐIỀU KHIỂN: Cung cấp Cút L cho ống Φ 50 | 9 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 95 | PHẦN CÁP ĐIỀU KHIỂN: Thi công lắp đặt Cáp điều khiển, ruột đồng, cách điện PVC, có đai thép bảo vệ, có lớp chống cháy lan, chống nhiễu (Trọng lượng cáp | 3.150 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 96 | PHẦN CÁP HẠ ÁP: Thi công lắp đặt Cáp lực hạ áp ruột đồng, cách điện PVC không đai thép bảo vệ (Trọng lượng cáp | 50 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 97 | PHẦN CHỤP ĐẦU CÁP: Thi công lắp đặt Chụp đầu cáp ngoài trời điện áp 0,6/1kV dùng cho cáp (3x95 + 1x70) mm2 | 1 | Bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 98 | PHẦN CHỤP ĐẦU CÁP: Thi công lắp đặt Chụp đầu cáp trong nhà, điện áp 0,6/1kV dùng cho cáp (3x95 + 1x70) mm2 | 1 | Bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 99 | Cung cấp phụ kiện dùng cho cáp hạ áp, cáp quang, cáp mạng… bao gồm: Nhãn cáp miếng đệm, dây buộc cáp, siết cổ cáp, ghen số, đầu cực các loại… | 1 | Lô | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 100 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép ACSR-400mm2 | 10 | m | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 101 | PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ: Thi công lắp đặt Trụ đỡ máy cắt 110kV | 1 | Trụ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 102 | PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ: Thi công lắp đặt Trụ đỡ máy biến dòng 110kV | 3 | Trụ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 103 | PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ: Thi công lắp đặt Trụ đỡ máy biến điện áp 110kV | 4 | Trụ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 104 | PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ: Thi công lắp đặt Trụ đỡ dao cách ly 110kV | 1 | Trụ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 105 | PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ: Thi công lắp đặt Trụ đỡ chống sét van 110kV | 3 | Trụ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 106 | PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ: Thi công lắp đặt Trụ đỡ chống sét van 35kV | 1 | Trụ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 107 | PHẦN TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ: Thi công lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp tự dùng | 1 | Trụ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 108 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV: Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV ACX 120 mm2 | 24 | Mét | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 109 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV: Thi công lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | 5 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 110 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV: Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | 3 | Chuỗi | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 111 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV: Thi công lắp đặt Móc treo chữ U | 9 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 112 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV: Thi công lắp đặt Khóa néo dây AC 5 bulong 95-240mm2 | 3 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 113 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV: Thi công lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120mm2 | 3 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 114 | Thi công lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 120mm2 | 12 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 115 | Thi công lắp đặt Kẹp cáp 5 bu lông nhôm 120-185 | 6 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 116 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV: Thi công lắp đặt Đấu nối dây tiếp địa tăng cường vào tiếp địa hiện có Cáp đồng trần M 35 mm | 8 | Mét | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 117 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV: Thi công lắp đặt Xà ĐTL-2-8 | 1 | Bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 118 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV: Thi công lắp đặt Xà NL-2-8 | 1 | Bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 119 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV: Thi công tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm lõi thép trần AC 120 mm2 | 258 | Mét | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 120 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV: Thi công tháo dỡ và lắp đặt lại Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | 12 | Chuỗi | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 121 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV: Thi công tháo dỡ và lắp đặt lại Xà NL-2-8 | 2 | Cái | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 122 | DỊCH VỤ LIÊN QUAN: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản và vận chuyển (phương tiện cẩu và nhân công vận chuyển, xe của nhà thầu, mua bảo hiểm vận chuyển, kho bãi…) toàn bộ các vật tư thiết bị thuộc phạm vi cung cấp (bao gồm cả: thiết bị nhất thứ, tủ điều khiển bảo vệ, cáp ngầm, cáp nhị thứ,..) đến công trình TBA 110kV Ninh Hòa và các vị trí khác liên quan đến khi hoàn thành công tác lắp đặt và nghiệm thu đưa vào vận hành. | 1 | Trọn bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 123 | DỊCH VỤ LIÊN QUAN: Lắp đặt toàn bộ các vật tư thiết bị thuộc phạm vi cung cấp, bao gồm: Thiết bị nhất thứ, tủ điều khiển bảo vệ, cáp ngầm, cáp nhị thứ, …. tại TBA 110kV Ninh Hòa và đấu nối. | 1 | Trọn bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 124 | DỊCH VỤ LIÊN QUAN: Cung cấp toàn bộ VTTB cần thiết (cáp nguồn, cáp điều khiển, cáp thông tin, phụ kiện đấu nối,…..) và thi công đấu nối, lắp đặt hoàn chỉnh mạch nhị thứ, cáp nguồn tự dùng, cáp mạng của hệ thống điều khiển, bảo vệ, đo lường, Camera và Access Control, báo cháy… của TBA 110kV Ninh Hòa. | 1 | Trọn bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 125 | DỊCH VỤ LIÊN QUAN: Khai báo, thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA; Cài đặt, cấu hình tất cả các BCU, rơ le, công tơ và các thiết bị liên quan theo chức năng bảo vệ, điều khiển, đo lường, hệ thống thông tin, camera, báo cháy… tại TBA 110kV Ninh Hòa và các vị trí khác liên quan (bao gồm: công tác khảo sát để mua sắm VTTB và thi công lắp đặt phù hợp với thiết bị hiện hữu) đảm bảo kết nối hệ thống phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc thực hiện thử nghiệm kết nối phần thiết bị về TTĐK và cài đặt phần mềm để thực hiện truy cập Rơ le từ xa tại máy tính kỹ thuật. Sau khi hoàn thành nhà thầu phải cung cấp toàn bộ các file cấu hình nói trên cho Chủ đầu tư để phục vụ cho việc cấu hình hiệu chỉnh, bổ sung HMI | 1 | Trọn bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 126 | DỊCH VỤ LIÊN QUAN: Phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc thực hiện thử nghiệm kết nối hệ thống camera, access control PCCC về TTĐK và cài đặt phần mềm để thực hiện truy cập Rơ le từ xa tại máy tính kỹ thuật. - Thực hiện dịch vụ thí nghiệm, kiểm định, phê duyệt mẫu (nếu có) các thiết bị trong hệ thống đo đếm | 1 | Trọn bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 127 | DỊCH VỤ LIÊN QUAN: Tài liệu, phần mềm, Phân chia các tài liệu sau cho 01 dự án: | 1 | Trọn bộ | Chương V. yêu cầu về mặt kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 đồng.-Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có cung cấp các thiết bị sau: Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến điện áp 110kV, Biến dòng điện 110kV, Chống sét van 110kV, tủ hợp bộ trung thế 22kV, tủ điều khiển bảo vệ (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên)(5)Hợp đồng tương tự:-Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.-Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên A được phân công (trong Thỏa thuận liên danh) thực hiện sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] thì hợp đồng tương tự của thành viên A được hiểu là hợp đồng có cung cấp [hàng hóa X] với giá trị hợp đồng không nhỏ hơn giá trị tương ứng với tỉ lệ phần công việc sản xuất/cung cấp [hàng hóa X] của gói thầu này.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa của gói thầu được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày dự án chấp nhận nghiệm thu đưa vào vận hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến điện hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn;- Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến điện hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện liên quan;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Xác nhận của chủ đầu tư (người sử dụng) đối với Cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 5 | 5 |
| 4 | Nhân sự triển khai lắp đặt, tích hợp phần mềm giám sát điều khiển SCADA | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử.- Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã hoàn thành khóa đào tạo sử dụng sản phẩm RTU/Gateway chức năng SCADA của nhà sản xuất;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấu hình và thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA đến cấp điện áp 110kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…) | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | ≥ 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành liên quan đến điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên;(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp;(iii) Có thẻ an toàn lao động;(iv) Hợp đồng lao động với Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi