Gói thầu: Gói thầu số 1. Thi công xây lắp nền, mặt đường láng nhựa và 01 cống thoát nước qua đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1. Thi công xây lắp nền, mặt đường láng nhựa và 01 cống thoát nước qua đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thị xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:16:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,463,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.195768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông cấp 4 gồm thi công Mặt đường láng nhựa và cống thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.075.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.075.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc ≥ 3,5/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 04 công nhân cầu đường. 02 công nhân nề. 04 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 6 đến 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun nhựa đường. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để định vị và đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ben. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,472 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện tháo dỡ tấm đan cũ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 222 | tấm |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T. K=0.9 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,095 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,001 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,805 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp móng CPĐD loại 2, dày (15-25)cm, K>=0,98 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,251 | 100m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật lót nền | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,245 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,824 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,824 | 100m2 |
| 10 | Đóng cừ tràm, ĐK ngọn >=4cm, chiều dài L =4,7m (phần ngập đất dài 3,2m ) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,2 | 100m |
| 11 | Đóng cừ tràm, ĐK ngọn >4cm, chiều dài L =4,7m (phần ko ngập đất +kẹp cổ dài 0,5m. NC, MTC =75%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,91 | 100m |
| 12 | Thép buộc đầu cừ ĐK=6mm, L=1m, CK 1m/thanh | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 13 | Thi công cọc tiêu (0,12x0,12x1,025)m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54 | cái |
| 14 | Đào móng trụ biển báo | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 15 | Bê tông trụ biển báo, đá 1x2. M200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=3,35m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=2,88m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Trụ |
| 18 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK=70cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp biển báo phản quang lọai chữ nhật 30x60cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| B | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,475 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc BTCT, dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m cọc |
| 3 | Đóng cọc ván thép W=0,4m trên mặt nước, chiều dài cọc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,23 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép W=0,4m trên mặt nước, chiều dài cọc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1925 | 100m |
| 5 | Khấu hao cọc ván | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 793 | kg |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,463 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,1248 | 100m |
| 8 | Cừ tràm dài 3,7m; Đk: 8-10 (cm) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5.368,0988 | m |
| 9 | Vét bùn đầu cừ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,527 | m3 |
| 10 | Đệm cát móng cống dày 10cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,527 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,527 | m3 |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | 10 tấn |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cống | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0278 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường cửa cống, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9962 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, chân khai, sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,326 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,564 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,02 | 100m |
| 21 | Cừ tràm dài 4,7m; Đk: 8-10 (cm) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.650,55 | m |
| 22 | Thép buộc đầu cừ, thép fi 6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,442 | kg |
| 23 | Đắp đất lưng cống bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4579 | 100m3 |
| 24 | Đất mua hoặc cát đen | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 224,069 | m3 |
| 25 | Đào san phẳng nền đường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0183 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2148 | 100m3 |
| 27 | Đất mua hoặc cát đen | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,798 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền đường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 29 | nilong | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7343 | 100m2 |
| 30 | Gia công thép tấm đan | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1765 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,802 | m3 |
| 32 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 33 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Bcn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Bbt | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Trụ D90 sơn trắng, đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 39 | Bê tông cọc tiêu, trụ biển báo đá 1x2, mac150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 40 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,23 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1925 | 100m |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (CPDP =0%) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.195768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông cấp 4 gồm thi công Mặt đường láng nhựa và cống thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.075.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.075.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Bậc ≥ 3,5/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 04 công nhân cầu đường. 02 công nhân nề. 04 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Trọng lượng từ 6 đến 8 tấn | 1 |
| 3 | Máy phun nhựa đường. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Công suất ≥ 50CV | 1 |
| 4 | Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Công suất ≥ 50CV | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Thể tích ≥ 5m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Dùng để định vị và đo đạc | 1 |
| 11 | Xe ben. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi