Gói thầu: Gói thầu số 1. Thi công xây lắp nền, mặt đường láng nhựa và 01 cống thoát nước qua đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742383-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1. Thi công xây lắp nền, mặt đường láng nhựa và 01 cống thoát nước qua đường
Số hiệu KHLCNT 20210741585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thị xã năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 15:16:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,463,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.195768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông cấp 4 gồm thi công Mặt đường láng nhựa và cống thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.075.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.075.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bậc ≥ 3,5/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 04 công nhân cầu đường. 02 công nhân nề. 04 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 6 đến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun nhựa đường. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Thể tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dùng để định vị và đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ben. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,472100m2
2Lắp đặt cấu kiện tháo dỡ tấm đan cũĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT222tấm
3Đắp lề đường bằng máy đầm 9T. K=0.9Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,095100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,001100m3
5Mua đất để đắpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,805100m3
6Thi công lớp móng CPĐD loại 2, dày (15-25)cm, K>=0,98Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,251100m3
7Vải địa kỹ thuật lót nềnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,245100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,824100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30,824100m2
10Đóng cừ tràm, ĐK ngọn >=4cm, chiều dài L =4,7m (phần ngập đất dài 3,2m )Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT43,2100m
11Đóng cừ tràm, ĐK ngọn >4cm, chiều dài L =4,7m (phần ko ngập đất +kẹp cổ dài 0,5m. NC, MTC =75%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,91100m
12Thép buộc đầu cừ ĐK=6mm, L=1m, CK 1m/thanhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,015tấn
13Thi công cọc tiêu (0,12x0,12x1,025)mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT54cái
14Đào móng trụ biển báoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,28m3
15Bê tông trụ biển báo, đá 1x2. M200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,28m3
16Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=3,35mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Trụ
17Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=2,88mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14Trụ
18Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK=70cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
19Cung cấp biển báo phản quang lọai chữ nhật 30x60cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
20Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14Cái
B PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,475m3
2Nhổ cọc BTCT, dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,24100m cọc
3Đóng cọc ván thép W=0,4m trên mặt nước, chiều dài cọc Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,23100m
4Đóng cọc ván thép W=0,4m trên mặt nước, chiều dài cọc Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1925100m
5Khấu hao cọc vánĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT793kg
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,463100m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT51,1248100m
8Cừ tràm dài 3,7m; Đk: 8-10 (cm)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5.368,0988m
9Vét bùn đầu cừĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,527m3
10Đệm cát móng cống dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,527m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,527m3
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT510 tấn
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20cấu kiện
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cốngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,0278100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường cửa cống, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9962tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, chân khai, sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,326m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,564m3
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10đoạn ống
20Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,02100m
21Cừ tràm dài 4,7m; Đk: 8-10 (cm)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.650,55m
22Thép buộc đầu cừ, thép fi 6Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,442kg
23Đắp đất lưng cống bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4579100m3
24Đất mua hoặc cát đenĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT224,069m3
25Đào san phẳng nền đườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0183100m3
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2148100m3
27Đất mua hoặc cát đenĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,798m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền đườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0624100m2
29nilongĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7343100m2
30Gia công thép tấm đanĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1765tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,802m3
32Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,24100m
33Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quangĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
35BcnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
36BbtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
37Trụ D90 sơn trắng, đỏĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,12m3
39Bê tông cọc tiêu, trụ biển báo đá 1x2, mac150Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,12m3
40Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,23100m
41Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1925100m
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG (CPDP =0%)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.195768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông cấp 4 gồm thi công Mặt đường láng nhựa và cống thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.075.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.075.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Bậc ≥ 3,5/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 04 công nhân cầu đường. 02 công nhân nề. 04 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng ≥ 10 tấn1
2 Xe lu bánh thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng từ 6 đến 8 tấn1
3 Máy phun nhựa đường. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Công suất ≥ 50CV1
4 Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Công suất ≥ 50CV1
5 Ô tô tưới nước. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Thể tích ≥ 5m31
6 Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. dung tích ≥ 250 lít1
7 Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. dung tích gầu ≥ 0,8m31
8 Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất ≥ 5kW1
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất ≥ 1,5kW1
10 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Dùng để định vị và đo đạc1
11 Xe ben. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Tải trọng ≥ 3,5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->