Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Mầm non Hòa Hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa chống xuống cấp trường Mầm non Hòa Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:59:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,270,842,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| B | HÀNG RÀO , NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 207,3 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trong trên bề mặt tường cột, trụ tính 60% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,045 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72,424 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,53 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 214,91 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,045 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,075 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 214,09 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72,424 | m2 |
| 10 | Cung cấp chong sắt hàng rào, sơn dầu màu xám | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 85,06 | m2 |
| 11 | Lắp dựng chong sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 85,06 | m2 |
| C | MƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 345,37 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,311 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,117 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 345,37 | cái |
| D | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,458 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,456 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,214 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,22 | m2 |
| 8 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,432 | m2 |
| E | MÁI CHE KHU VUI CHƠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,07 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,132 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,254 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,254 | tấn |
| 14 | Gia công kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,115 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,115 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,745 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,745 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 226,6 | md |
| 19 | Gia công, cung cấp bulong D20 L500 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | con |
| 20 | Gia công, cung cấp bulong D16 L400 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | con |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 97,964 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,833 | 100m2 |
| F | KHỐI LỚP HỌC, KHỐI HIỆU BỘ | |||
| G | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.918,565 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong tính 60% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 770,514 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 614,155 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên lam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 109,68 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 500,96 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tính 60% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 114,3 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần tính 60% khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 515,04 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 357,37 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 658,884 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 230,05 | m |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,42 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ sàn gỗ hội trường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,721 | 100m3/km |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,372 | 100m2 |
| H | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,551 | m3 |
| 2 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,18 | m2 |
| I | Hộp gen | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.918,565 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 770,514 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.854,135 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.333,09 | m2 |
| 5 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.010,22 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 357,37 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 658,884 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 276,06 | m2 |
| 9 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 276,06 | m2 |
| 10 | Cung cấp thang leo mái bằng théo hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,05 | md |
| J | SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,051 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | md |
| 6 | Lát sàn bằng ván nhựa dày 20mm chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| K | KHỐI CHỨC NĂNG XÂY MỚI | |||
| L | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,012 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,389 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,634 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,908 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,547 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,646 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,594 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiêng, giằng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,219 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,88 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,593 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,024 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,523 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,604 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,405 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,08 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,587 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,048 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, giằng đá 1x2 vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,234 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,456 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,119 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, lam đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,296 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,066 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,915 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,915 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 199,5 | md |
| M | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 66,426 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,003 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,101 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 241,25 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (tường không sơn) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 129,38 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 494,473 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 320,695 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 184,97 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 340,48 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,4 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 241,25 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 268,209 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 805,825 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 524,621 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 793,659 | m2 |
| 16 | Vẽ tranh trang trí tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,324 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,296 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,488 | 100m3 |
| 19 | Đổ đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,095 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 307,25 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,32 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch Inax trang trí vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,575 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 226,264 | m2 |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,786 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51,45 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51,45 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,48 | m2 |
| 28 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,48 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75 | m2 |
| 30 | Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,096 | m2 |
| 31 | Gia công, cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,96 | m2 |
| 32 | Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,04 | m2 |
| 33 | Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,096 | m2 |
| 34 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 36 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ mờ lùa 4 cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 37 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ mờ lùa 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,32 | m2 |
| 40 | Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 41 | Xử lý khe lún tiếp giáp mái cũ, mái mới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,9 | md |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,908 | 100m2 |
| 43 | Gia công, cung cấp, lắp đặt máng rửa tay Inox 304 (bao gồm hệ khung xương đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,6 | md |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,156 | 100m2 |
| N | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,249 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,984 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,384 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,053 | 100m3 |
| O | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 1 pha 80A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 20W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x36W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 15A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Hộp Line điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Hộp Line internet | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 14 | Cung cấp modun phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối domino | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | hộp |
| 16 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 L2,4m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x16)+E11 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x8) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x1,5) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp CVV 2x(1x4)+E2,5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 25 | Dây cáp đồng trần M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 400 | m |
| 28 | Đầu cos 14mm2/8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | đầu cáp |
| 29 | Chi phí đấu nối điện thoại với bưu điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 30 | Chi phí đấu nối cáp quang ADSL | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168x7,3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa PVC D114x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa PVC D27x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi