Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748350-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210738132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 15:55:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,235,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ KÈ ĐÁ HỘC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 9,0588 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,7724 100m3
3 Đầm lớp móng CPDD bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,7724 100m3
4 Đắp lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V của E-HSMT 15,45 m3
5 Rải nilon chống thấm, 01 lớp khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 514,94 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 102,99 m3
7 Cắt khe ngang mặt đường Chương V của E-HSMT 11 10m
8 Thi công khe ngang Chương V của E-HSMT 110 m
9 Bê tông tường (Hộ Lan) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 16,5 m3
10 Ván khuôn gỗ Hộ lan - Chiều dày ≤45cm Chương V của E-HSMT 2,3173 100m2
11 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 231,73 1m2
12 Lắp dựng cốt thép liên kết hộ lan và tường kè, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,409 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V của E-HSMT 276 cái
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II; bằng máy 90% Chương V của E-HSMT 16,5343 100m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 183,714 1m3
16 Đắp đất phía ngoài tường kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,5301 100m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 482,41 m3
18 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 630,76 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V của E-HSMT 82,62 m3
20 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 413,087 100m
21 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (vị trí mạch ngừng thi công) Chương V của E-HSMT 222,66 m2
22 Trát tường ngoài (đỉnh tường kè) dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 141,43 m2
23 Thi công tầng lọc cát Chương V của E-HSMT 0,0212 100m3
24 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V của E-HSMT 0,0143 100m3
25 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V của E-HSMT 0,0254 100m3
26 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống D90 Chương V của E-HSMT 0,1908 100m2
27 Ống thoát nước D90 Chương V của E-HSMT 106 m
28 Đắp đất bờ vây bằng thủ công Chương V của E-HSMT 88,09 m3
29 Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,8809 100m3
30 Đào phá bờ vây bằng thủ công - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 88,09 1m3
31 Bơm nước trong bờ vây trong toàn bộ quá trình thi công xong Chương V của E-HSMT 15 ca
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,19 m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,006 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,32 m3
35 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,37 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,08 m2
37 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,8 m2
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0176 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0096 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,14 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0108 100m2
42 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0332 tấn
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V của E-HSMT 0,15 m3
44 Cắt mặt đường bê tông hư hỏng Chương V của E-HSMT 0,724 10m
45 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 21,34 m3
46 Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V của E-HSMT 4,23 m3
47 Rải nilon chống thấm, 01 lớp khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 141,11 m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 28,22 m3
49 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông (ván khuôn bê tông các vị trí đổ lại + vuốt nối) Chương V của E-HSMT 0,1233 100m2
50 Cắt khe ngang Chương V của E-HSMT 2,414 10m
51 Thi công khe ngang Chương V của E-HSMT 24,14 m
52 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 1.605,47 m3
53 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 1.605,47 m3
54 Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 Chương V của E-HSMT 12,518 100m3
55 Vận chuyển đá hộc trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 1.251,8 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.637E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.27E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.328.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->