Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661183-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210622940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:10:00 đến ngày 2021-07-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,486,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG VÀ XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỌC XI MĂNG ĐẤT
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,4965 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,4965 100m3
3 Mua đất trạc thải (bao gồm cả vận chuyển) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.034,615 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,4965 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,4965 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,4965 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,4965 100m3
8 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần đóng vào trong đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,8975 100m
9 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập trong đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,2075 100m
10 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,8975 100m
11 Khấu hao cừ larsen IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16.896,0721 kg
12 Buộc cọc thép hình U120x52x4,8 giằng ngang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,938 100m
13 Tháo dỡ cọc thép hình U120x52x4,8 giằng ngang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,938 100m cọc
14 Khấu hao cọc U120x52x4,8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 102,6247 m
15 Cọc thép hình I130 cọc chống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0118 100m
16 Tháo dỡ cọc thép hình I130 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0118 100m cọc
17 Khấu hao cọc thép hình I130 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 218,6255 m
18 Bulong thường m-18 liên kết cọc Larsen và cọc giằng bờ vây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94 cái
19 Ni long chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 576,87 m2
20 Đào xúc đất vào bao tải, vật liệu đất trạc thải Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 140,7 m3
21 Mua đất trạc thải (bao gồm cả vận chuyển) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150,549 m3
22 Bao tải đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.969,8 bao
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,407 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,407 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,407 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,407 100m3
27 Bơm nước thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105 ca
28 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 162,4405 m3
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,8637 100m3
30 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,891 m3
31 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6002 100m3
32 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,1623 100m3
33 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,0972 100m3
34 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,1623 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,1623 100m3
36 Đất mua mới để đắp đường công vụ (đắp K90) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.007,8541 m3
37 Đất mua mới để đắp đường công vụ (đắp K95) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.061,9836 m3
38 Khoan tạo lỗ cọc xi măng đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 927,7 m
39 Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 1 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.647,8 m
B HẠNG MỤC: KÈ HỒ
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,66 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,934 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 483,41 m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, vải địa KT không dệt 15KN/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,874 100m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,541 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6905 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,9676 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6452 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.469 cái
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.469 cái
11 Thi công tầng lọc bằng cát vàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0091 100m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0634 100m3
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1721 100m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,51 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8305 100m
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0238 100m3
17 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7446 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8266 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,0922 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4878 tấn
21 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,9691 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 511,4383 m2
23 Đắp nổi dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,0472 m2
24 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 123,4653 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 511,4383 m2
26 Con tiện bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 984 cái
27 Lắp đặt con tiện bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 984 cái
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0141 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,12 m3
30 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,24 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,59 m2
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,0995 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,1989 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,407 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2166 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,096 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0986 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,268 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2741 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,517 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,5165 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,6765 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng từ đào móng kè) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,4202 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,9526 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng vật liệu từ đường công vụ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,412 m3
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng vật liệu từ đường công vụ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,6271 100m3
16 Bù khối lượng đất đắp K90 và K95 do chênh lệch hệ số lu lèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,0633 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,1016 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,1016 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,1016 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1907 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1907 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1907 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1096 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1096 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1096 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,2576 100m3
27 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật không dệt 15KN/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,6142 100m2
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1288 100m3
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3386 100m3
30 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,869 100m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,869 100m2
32 Rải bạt dứa chống mất nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,3759 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112,51 m3
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2938 100m2
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2938 100m2
36 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5326 100m3
37 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2663 100m3
38 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 532,57 m2
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,207 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,5 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,805 m3
42 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 15x15x100 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 310 m
43 Lát tấm đan bê tông KT 20x50x5cm mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 74,7 m2
44 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,3081 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,56 m3
46 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,2474 m3
47 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cây/lần
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 md
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1835 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,261 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9716 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,907 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5487 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0385 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,82 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,768 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2045 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,241 m3
12 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,317 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 641,74 m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,629 m3
16 Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm nắp rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7035 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0398 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3775 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,676 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 401,5 cái
21 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 171,7592 100m
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,12 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,73 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,56 m3
25 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 243,3334 đoạn cống
26 Cống hộp tải trọng HL93 vỉa hè Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 355 m
27 Cống hộp tải trọng HL93 dưới đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
28 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 243 mối nối
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7673 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7673 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7673 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7673 100m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3308 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,39 m3
35 Xây gạch bê tông không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,2 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 116,69 m2
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,37 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3145 tấn
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,924 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,52 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31 cấu kiện
42 Lắp đặt khung chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31 cái
43 Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31 cái
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,249 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,87 m3
46 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,192 m3
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,858 m2
48 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2685 tấn
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2272 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2696 tấn
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6343 tấn
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,933 m3
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cấu kiện
54 Lắp đặt nắp ga thăm composite Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
55 Bộ nắp hố thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
56 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,88 m3
57 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,407 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,202 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,135 m3
60 Gia công khung chắn rác, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0663 tấn
61 Gia công khung chắn rác, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0291 tấn
E HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CỌC XI MĂNG ĐẤT
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV- VI Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 m khoan
2 Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 1 chỉ tiêu
3 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV- VI Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m khoan
4 Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 1 chỉ tiêu
F HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1 Lắp choá đèn chiếu sáng Led 40W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
2 Lắp choá đèn chiếu sáng Led 80W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
3 Lắp dựng cột thép liền cần cao 8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cột
4 Lắp dựng cột thép liền cần cao 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cột
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
7 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 bảng
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
9 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 bộ
10 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 100m
11 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,8904 100m
12 Rải dây đồng trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,8905 100m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6704 100m
14 Đầu cốt đồng các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 110 đầu
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,576 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,4356 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6528 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6871 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1288 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0245 100m3
21 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 đầu cáp
22 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 đầu cáp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.75E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->