Gói thầu: Di chuyển hệ thống thiết bị truyền dẫn phát sóng của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng tại Đài PTTH Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| Tên gói thầu | Di chuyển hệ thống thiết bị truyền dẫn phát sóng của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng tại Đài PTTH Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744949 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi hoạt động thường xuyên của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:09:00 đến ngày 2021-07-23 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,064,598 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát hình 2kW | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K25/2kW | 1 máy | 1 | 30 ngày |
| 2 | Tháo dỡ cơ khí, vỏ máy phát, công suất 2kW | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K25/2kW | 1 máy | 1 | 30 ngày |
| 3 | Tháo dỡ khối nguồn AC - DC, công suất khối nguồn | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K25/2kW | 1 khối nguồn | 2 | 30 ngày |
| 4 | Tháo dỡ các khối công suất hình, công suất tiếng | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K25/2kW | 1 khối | 2 | 30 ngày |
| 5 | Tháo dỡ bộ cộng bộ chia công suất hình tiếng | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K25/2kW | 1 bộ | 2 | 30 ngày |
| 6 | Tháo dỡ Exciter | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K25/2kW | 1 khối | 2 | 30 ngày |
| 7 | Tháo dỡ bộ 3 cửa | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K25/2kW | 1 bộ | 1 | 30 ngày |
| 8 | Tháo dỡ bộ lọc kênh | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K25/2kW | 1 bộ | 1 | 30 ngày |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống ống dẫn chất lỏng loại ống mềm | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K25/2kW | 3m | 4 | 30 ngày |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị bơm và thiết bị điều khiển giám sát giải nhiệt | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K25/2kW | 1 hệ thống | 1 | 30 ngày |
| 11 | Tháo dỡ giàn dải nhiệt cho máy phát 2kW | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K25/2kW | 1 giàn | 1 | 30 ngày |
| 12 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát hình 2kW | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K27/2kW | 1 máy | 1 | 30 ngày |
| 13 | Tháo dỡ cơ khí, vỏ máy phát, công suất 2kw | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K27/2kW | 1 máy | 1 | 30 ngày |
| 14 | Tháo dỡ khối nguồn AC - DC, công suất khối nguồn | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K27/2kW | 1 khối nguồn | 4 | 30 ngày |
| 15 | Tháo dỡ các khối công suất hình, công suất tiếng | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K27/2kW | 1 khối | 4 | 30 ngày |
| 16 | Tháo dỡ bộ cộng bộ chia công suất hình tiếng | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K27/2kW | 1 bộ | 2 | 30 ngày |
| 17 | Tháo dỡ Exciter | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K27/2kW | 1 khối | 2 | 30 ngày |
| 18 | Tháo dỡ bộ 3 cửa | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K27/2kW | 1 bộ | 1 | 30 ngày |
| 19 | Tháo dỡ bộ lọc kênh | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K27/2kW | 1 bộ | 1 | 30 ngày |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống ống dẫn chất lỏng loại ống mềm | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K27/2kW | 3m | 4 | 30 ngày |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị bơm và thiết bị điều khiển giám sát giải nhiệt | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K27/2kW | 1 hệ thống | 1 | 30 ngày |
| 22 | Tháo dỡ giàn dải nhiệt cho máy phát 2kW | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống máy phát hình DVB-T2 K27/2kW | 1 giàn | 1 | 30 ngày |
| 23 | Tháo dỡ tủ tín hiệu baseband | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống baseband | 1 tủ | 1 | 30 ngày |
| 24 | Tháo dỡ đầu thu DVB-S2 RX8330 | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống baseband | 1 đầu | 2 | 30 ngày |
| 25 | Tháo dỡ thiết bị thu giải mã tín hiệu vệ tinh RX8200 | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống baseband | 1 đầu | 1 | 30 ngày |
| 26 | Tháo dỡ các thiết bị mã hóa và thiết bị ghép kênh | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống baseband | 1 thiết bị | 2 | 30 ngày |
| 27 | Tháo dỡ chảo thu vệ tinh, kích thước chảo d | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống baseband | 1 khối | 1 | 30 ngày |
| 28 | Tháo dỡ chân chảo thu vệ tinh, loại chảo d | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống baseband | 1 chân chảo | 1 | 30 ngày |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị chống sét cho TVRO | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống baseband | 1 thiết bị | 1 | 30 ngày |
| 30 | Tháo dỡ bộ cộng kênh - UHF | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống RF | 03 cửa | 1 | 30 ngày |
| 31 | Tháo dỡ Fi đơ cứng, loại Fiđơ 15/8'' | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống RF | m | 20 | 30 ngày |
| 32 | Tháo dỡ Fi đơ cứng, loại Fiđơ 31/8'' | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống RF | m | 4 | 30 ngày |
| 33 | Tháo dỡ thiết bị cắt sét ba pha | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa | 1 thiết bị | 1 | 30 ngày |
| 34 | Tháo dỡ ổn áp xoay chiều và biến áp cách ly, loại máy ổn áp 3 pha 45KVA | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa | 1 máy | 2 | 30 ngày |
| 35 | Tháo dỡ tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa | 1 tủ | 1 | 30 ngày |
| 36 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa | máy | 2 | 30 ngày |
| 37 | Tháo dỡ cáp nguồn | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa | 10m | 2 | 30 ngày |
| 38 | Tháo dỡ dây đất trong máng nối, trên cầu cáp | Hạng mục : Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa | 10m | 1,5 | 30 ngày |
| 39 | Ống cứng 1 5/8" (2 cây 3m) | Hạng mục : Vật tư bổ sung lắp đặt HT máy phát hình | m | 6 | 30 ngày |
| 40 | Cút nối thẳng 1 5/8" | Hạng mục : Vật tư bổ sung lắp đặt HT máy phát hình | chiếc | 4 | 30 ngày |
| 41 | Cút nối góc 1 5/8" | Hạng mục : Vật tư bổ sung lắp đặt HT máy phát hình | chiếc | 2 | 30 ngày |
| 42 | Lắp đặt cơ khí, vỏ máy phát, công suất 2kw | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K25 công suất 2KW | 1 máy | 1 | 30 ngày |
| 43 | Lắp đặt khối nguồn AC - DC, công suất khối nguồn | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K25 công suất 2KW | 1 khối nguồn | 2 | 30 ngày |
| 44 | Lắp đặt và kiểm tra các khối công suất hình, công suất tiếng, công suất 2000w | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K25 công suất 2KW | 1 khối | 2 | 30 ngày |
| 45 | Lắp đặt bộ cộng bộ chia công suất hình tiếng | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K25 công suất 2KW | 1 bộ | 2 | 30 ngày |
| 46 | Lắp đặt Exciter | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K25 công suất 2KW | 1 khối | 2 | 30 ngày |
| 47 | Lắp đặt và kiểm tra bộ lọc hài | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K25 công suất 2KW | 1 bộ | 1 | 30 ngày |
| 48 | Lắp đặt bộ 3 cửa | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K25 công suất 2KW | 1 bộ | 1 | 30 ngày |
| 49 | Lắp đặt hệ thống ống dẫn chất lỏng loại ống mềm | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K25 công suất 2KW | 3m | 4 | 30 ngày |
| 50 | Lắp đặt giàn dải nhiệt cho máy phát 2kW | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K25 công suất 2KW | 1 giàn | 1 | 30 ngày |
| 51 | Lắp đặt hệ thống thiết bị bơm và thiết bị điều khiển giám sát giải nhiệt | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K25 công suất 2KW | 1 hệ thống | 1 | 30 ngày |
| 52 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát hình 2kW | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K25 /2KW | 1 máy | 1 | 30 ngày |
| 53 | Lắp đặt cơ khí, vỏ máy phát, công suất 2kw | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K27 /2KW | 1 máy | 1 | 30 ngày |
| 54 | Lắp đặt khối nguồn AC - DC, công suất khối nguồn | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K27 /2KW | 1 khối nguồn | 4 | 30 ngày |
| 55 | Lắp đặt và kiểm tra các khối công suất hình, công suất tiếng, công suất 2000w | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K27 /2KW | 1 khối | 4 | 30 ngày |
| 56 | Lắp đặt bộ cộng bộ chia công suất hình tiếng | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K27 /2KW | 1 bộ | 2 | 30 ngày |
| 57 | Lắp đặt Exciter | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K27 /2KW | 1 khối | 2 | 30 ngày |
| 58 | Lắp đặt và kiểm tra bộ lọc hài | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K27 /2KW | 1 bộ | 1 | 30 ngày |
| 59 | Lắp đặt bộ 3 cửa | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K27 /2KW | 1 bộ | 1 | 30 ngày |
| 60 | Lắp đặt hệ thống ống dẫn chất lỏng loại ống mềm | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K27 /2KW | 3m | 4 | 30 ngày |
| 61 | Lắp đặt giàn dải nhiệt cho máy phát 2kW | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K27 /2KW | 1 giàn | 1 | 30 ngày |
| 62 | Lắp đặt hệ thống thiết bị bơm và thiết bị điều khiển giám sát giải nhiệt | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K27 /2KW | 1 hệ thống | 1 | 30 ngày |
| 63 | Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát, công suất máy phát hình 2kW | Hạng mục : Lắp đặt máy phát hình DVB-T2 K27 /2KW | 1 máy | 1 | 30 ngày |
| 64 | Lắp và hiệu chỉnh bộ cộng kênh - UHF | Hạng mục : lắp đặt hệ thống RF | 03 cửa | 1 | 30 ngày |
| 65 | Lắp đặt Fi đơ cứng, loại Fiđơ 15/8'' | Hạng mục : lắp đặt hệ thống RF | m | 24 | 30 ngày |
| 66 | Lắp đặt Fi đơ cứng, loại Fiđơ 31/8'' | Hạng mục : lắp đặt hệ thống RF | m | 4 | 30 ngày |
| 67 | Lắp đặt tủ thiết bị baseband | Hạng mục :Lắp đặt hệ thống baseband | 1 tủ | 1 | 30 ngày |
| 68 | Lắp đặt đầu thu DVB-S2 RX8330 | Hạng mục :Lắp đặt hệ thống baseband | 1 đầu | 2 | 30 ngày |
| 69 | Lắp đặt đầu thu giải mã tín hiêu RX8200 | Hạng mục :Lắp đặt hệ thống baseband | 1 đầu | 1 | 30 ngày |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác | Hạng mục :Lắp đặt hệ thống baseband | 1 thiết bị | 2 | 30 ngày |
| 71 | Đào đất và đổ bê tông chân chảo thu vệ tinh, kích thước chảo d | Hạng mục :Lắp đặt hệ thống baseband | 1 chân chảo | 1 | 30 ngày |
| 72 | Lắp đặt chân chảo thu vệ tinh, loại chảo d | Hạng mục :Lắp đặt hệ thống baseband | 1 chân chảo | 1 | 30 ngày |
| 73 | Lắp đặt chảo thu vệ tinh, kích thước chảo d | Hạng mục :Lắp đặt hệ thống baseband | 1 khối | 1 | 30 ngày |
| 74 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp RG6 | Hạng mục :Lắp đặt hệ thống baseband | 10m | 3 | 30 ngày |
| 75 | Lắp đặt thiết bị chống sét cho TVRO | Hạng mục :Lắp đặt hệ thống baseband | 1 thiết bị | 1 | 30 ngày |
| 76 | Hiệu chỉnh thu tín hiệu Anten loại KU;C | Hạng mục :Lắp đặt hệ thống baseband | 1 anten | 1 | 30 ngày |
| 77 | Lắp đặt thiết bị cắt sét ba pha sơ cấp | Hạng mục :Lắp đặt hệ thống điện, điều hòa | 1 thiết bị | 1 | 30 ngày |
| 78 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | Hạng mục :Lắp đặt hệ thống điện, điều hòa | 1 tủ | 1 | 30 ngày |
| 79 | Lắp đặt ổn áp xoay chiều 3 pha 45KVA | Hạng mục :Lắp đặt hệ thống điện, điều hòa | 1 máy | 2 | 30 ngày |
| 80 | Lắp đặt cáp nguồn trong mang nối, trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | Hạng mục :Lắp đặt hệ thống điện, điều hòa | 10m | 1 | 30 ngày |
| 81 | Lắp đặt dây đất trong mang nối, trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | Hạng mục :Lắp đặt hệ thống điện, điều hòa | 10m | 1,5 | 30 ngày |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Hạng mục :Lắp đặt hệ thống điện, điều hòa | máy | 2 | 30 ngày |
| 83 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡ | Hạng mục :Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị vật tư từ vị trí cũ sang vị trí lắp đặt mới | Công /cấu kiện | 14 | 30 ngày |
| 84 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Hạng mục :Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị vật tư từ vị trí cũ sang vị trí lắp đặt mới | Công /cấu kiện | 14 | 30 ngày |
| 85 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Bốc dỡ | Hạng mục :Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị vật tư từ vị trí cũ sang vị trí lắp đặt mới | Công /cấu kiện | 5 | 30 ngày |
| 86 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Hạng mục :Bốc dỡ, vận chuyển thủ công thiết bị vật tư từ vị trí cũ sang vị trí lắp đặt mới | Công /cấu kiện | 5 | 30 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.54E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 75.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
254.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 75.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thực hiện tháo dỡ, lắp đặt hệ thống máy phát sóng trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình, viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi