Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách UBND thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:47:00 đến ngày 2021-07-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,853,894,022 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị (điện, nước, chống sét...), hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi thủy điện, kỹ sư cầu đường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc tham gia thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách quản lý chất lượng;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng câp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách an toàn lao động;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ sơ cấp nghề, trong đó có ít nhất 07 công nhân nề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ống nhiệt (Hàn ống từ PN20 đến PN50) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hàn ống từ PN20 đến PN50) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | D315 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc (trọng lượng ≥ 50kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (trọng lượng ≥ 50kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW (Hoặc 01 máy cắt sắt ≤ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≤ 2,2KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5KW (Hoặc 01 máy cắt sắt ≤ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≤ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | lồng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trụ sở chính (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 544,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 483,57 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 169,51 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, Tôn nền | Như trên | 169,51 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 23,23 | m3 |
| 6 | BTTP móng, chiều rộng móng | Như trên | 42,91 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Như trên | 21,65 | m3 |
| 8 | BTTP xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 12,7 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150, bê tông lót nền | Như trên | 22,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Như trên | 133,8 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Như trên | 127,05 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,37 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 3,92 | tấn |
| 14 | BTTP cột, tiết diện cột | Như trên | 13,75 | m3 |
| 15 | BTTP xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 87,63 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, Lanh tô | Như trên | 2,43 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 77 | cái |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Như trên | 238,88 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Như trên | 288,63 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Như trên | 516,34 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, bê tông lanh tô, lam đứng | Như trên | 28,89 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Như trên | 12,46 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như trên | 0,35 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như trên | 2,84 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,7 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 3,93 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như trên | 5,19 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như trên | 0,02 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Như trên | 0,03 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như trên | 0,2 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Như trên | 0,2 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Như trên | 0,01 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Như trên | 44,93 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Như trên | 16,99 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Như trên | 50,93 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Như trên | 21,53 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Như trên | 1,25 | tấn |
| 38 | Lắp dựng ke chống bão bằng sắt cứng và bọc nhựa PPc bên ngoài dày 1,8mm | Như trên | 250 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như trên | 90,9 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.5mm | Như trên | 266,31 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Như trên | 2,85 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 755,59 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 925,72 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, Trát má cửa | Như trên | 57,57 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như trên | 211,95 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 32,26 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như trên | 436,3 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Như trên | 83,2 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường, Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường ngoài | Như trên | 740,78 | m2 |
| 50 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Dầm cầu thang | Như trên | 660,71 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường, Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường trong | Như trên | 991,93 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.644 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 754,64 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 99,72 | m2 |
| 55 | Chống thấm cổ ống bằng phụ gia chống thấm cổ ống | Như trên | 8 | cái |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Như trên | 103,68 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Như trên | 26,87 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 451,01 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Như trên | 419,09 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Như trên | 45,06 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa mác 100, Lát đá đen bếp | Như trên | 4,02 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Như trên | 38,5 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Như trên | 0,21 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75, Ốp đá tự nhiên vào thân cột mặt tiền | Như trên | 6,38 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | Như trên | 5,94 | m2 |
| 66 | GCLD lan can cầu thang Inox 304 | Như trên | 8,8 | m |
| 67 | GCLD lan can inox 304 | Như trên | 30,24 | m |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Như trên | 13,82 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Như trên | 9,62 | m2 |
| 70 | Thi công trần bằng tấm nhựa, Trần nổi khung xương, thạch cao chống ẩm 600x600 | Như trên | 26,87 | m2 |
| 71 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ, Inox 304 theo thiết kế | Như trên | 59,16 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, nhôm Xingfa (bao gồm phụ kiện và khóa) | Như trên | 67,23 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, nhôm Xingfa (bao gồm phụ kiện và khóa) | Như trên | 62,46 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm khung trang trí mặt tiền bằng nhôm xingfa kính trắng 5mm | Như trên | 9,24 | m2 |
| 75 | GCLD cửa đi thép Đ1* | Như trên | 1,98 | m2 |
| 76 | GCLD cửa sổ thép S1*, theo thiết kế | Như trên | 3,36 | m2 |
| 77 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ S1*, sắt tròn theo thiết kế | Như trên | 3,08 | m2 |
| 78 | GCLD logo và bảng hiệu Công an xã, bằng Inox 304 trên tòa nhà | Như trên | 3,8 | m2 |
| 79 | GCLD vách Compact WC | Như trên | 23,8 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 453 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 108,72 | m2 |
| B | Bể tự hoại & Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 26,87 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 0,98 | m3 |
| 3 | BTTP tường, chiều dày | Như trên | 6,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Như trên | 61,27 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Như trên | 0,66 | tấn |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75, Bể nước ngầm | Như trên | 11 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 24,39 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm, Ống thông bể tự hoại : Đkính ống 90mm | Như trên | 3 | m |
| C | Hệ thống điện, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện lạnh và hệ thống mạng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác, Đèn trang trí âm trần (Đèn led âm trần 7W) | Như trên | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác, Đèn trang trí nổi (Đèn led ốp trần 18W) | Như trên | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng, (Đèn led 38W) | Như trên | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0.6m, loại hộp đèn 3 bóng, (đèn led 18W) | Như trên | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, Quạt trần (bao gồm dimmer và phụ kiện) | Như trên | 14 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Như trên | 9 | cột |
| 7 | Lắp đặt công tắc, 1 hạt trên 1 công tắc, Một chiều mặt đơn ( bao gồm hạt + mặt nạ ) | Như trên | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Một chiều mặt đôi ( bao gồm hạt + mặt nạ ) | Như trên | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, chiều Công tắc 3 ( bao gồm hạt + mặt nạ ) | Như trên | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc hai chiều mặt đơn | Như trên | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Như trên | 40 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu 16A ( bao gồm hạt, mặt nạ ) | Như trên | 63 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Như trên | 63 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Như trên | 56 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, 1 chiều | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Như trên | 2.416 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Như trên | 1.561 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Như trên | 521 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Như trên | 44 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Như trên | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Như trên | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 1.362 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 9 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm, đường ống D30/25 | Như trên | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm, Đường ống D50/40 | Như trên | 63 | m |
| 28 | GCLD tủ điện tổng tôn dày 1.2mm, Tôn kẽm sơn tĩnh điện ( BD-1 ) | Như trên | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 1 | Cái |
| 30 | CCLD đèn báo pha | Như trên | 3 | cái |
| 31 | CCLD cầu chì 2A | Như trên | 3 | cái |
| 32 | CCLD biến dòng đo lường MCT 150/5A | Như trên | 3 | cái |
| 33 | CCLD đồng hồ Ampe + chuyển mạch | Như trên | 1 | cái |
| 34 | CCLD đồng hồ Vol + chuyển mạch | Như trên | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 2 | cái |
| 39 | CCLD tủ điện âm tường 18line | Như trên | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 2 | cái |
| 45 | CCLD tủ điện bơm (DB-P) | Như trên | 1 | tủ |
| 46 | CCLD Tủ điện sân vườn tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Như trên | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le; Lắp đặt bảng điều khiển thời gian, điều khiển đèn ngoài nhà | Như trên | 1 | cái |
| 51 | Tủ điện phòng P1.4, P1.5, P2.1, P2.4, P25 | Như trên | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện P1.1, P1.2, P1.3, P1.6, P2.2, P2.3, P2.6 | Như trên | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Như trên | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt máy phát điện, 3 KW, 2 pha | Như trên | 1 | cái |
| 57 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, mạ đồng D16, L=2.4m | Như trên | 3 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm, cáp đồng trần 35mm2 | Như trên | 8 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | Như trên | 3 | m |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng | Như trên | 1,5 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 1,5 | m3 |
| 62 | Gia công kim thu sét dài 0,5m, Chiều L=kim 0.6m | Như trên | 4 | cái |
| 63 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn mạ đồng D16, L=2.4m | Như trên | 3 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm, Cáp đồng trần 50mm2 | Như trên | 26 | m |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm; Kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng D10 | Như trên | 90 | m |
| 66 | Mối hàn nhiệt Cadweld | Như trên | 8 | mối |
| 67 | Đào kênh mương, chiều rộng | Như trên | 1,5 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 1,5 | m3 |
| 69 | CC lắp dựng máy bơm tăng áp, Q=2m3/h, H=25m | Như trên | 1 | cái |
| 70 | CCLD tủ điều khiển bơm tăng áp | Như trên | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, Van cổng đồng D32mm | Như trên | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, Lắp đặt van cổng đồng D25m | Như trên | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, van cổng đồng D20mm | Như trên | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, Lắp đặt van 1 chiều D32 | Như trên | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, Lắp đặt van phao cơ D32mm | Như trên | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm, LĐ ống nhựa HDPE d100mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 4.2mm | Như trên | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Như trên | 24,3 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm, Lắp đặt ống nhưa PPR D15mm | Như trên | 101 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Như trên | 34 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Như trên | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Như trên | 70 | m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm, Đ.kính ống 15+20mm | Như trên | 135 | m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Như trên | 10 | m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Như trên | 70 | m |
| 86 | Đào kênh mương, chiều rộng | Như trên | 15 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 15 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm, CCLĐ ống nhựa uPVC D 32mm | Như trên | 5 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, CCLĐ ống nhựa uPVC D 50mm | Như trên | 175 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Như trên | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, CCLĐ ống nhựa uPVC D114mm | Như trên | 17 | m |
| 92 | Đào kênh mương, chiều rộng | Như trên | 12 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 12 | m3 |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt, CCLĐ bồn cầu (bao gồm phụ kiện) | Như trên | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, (bao gồm phụ kiện) | Như trên | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng, giấy vệ sinh | Như trên | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Lắp đặt lavabo đặt bàn (bao gồm phụ kiện) | Như trên | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam, (bao gồm phụ kiện) | Như trên | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi, Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn (bao gồm phụ kiện) | Như trên | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Như trên | 11 | cái |
| 101 | CCLĐ phễu thu sàn | Như trên | 25 | cái |
| 102 | Chụp thông hơi inox 304, D50 | Như trên | 1 | cái |
| 103 | Chụp thông hơi inox 304, D60 | Như trên | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, Lắp đặt máy điều hòa thông khí, Loại 2 cục ,treo tường 3.6kw | Như trên | 4 | máy |
| 105 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, Điều hòa Loại 2 cục ,treo tường 6.4kw | Như trên | 1 | máy |
| 106 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, CCLD ống đồng, bảo ôn đường ống D6.4mm dày 0.8mm | Như trên | 33 | m |
| 107 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm, CCLD ống đồng, bảo ôn đường ống D12.7mm | Như trên | 20 | m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm, CCLD ống đồng, bảo ôn đường ống D15,9mm, dày 0,99mm | Như trên | 13 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, CCLD ống nước ngưng PVC D20mm | Như trên | 36 | m |
| 110 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm, Bảo ôn ống nước ngưng lớp bọc 10mm D20mm | Như trên | 67 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Như trên | 34 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 34 | m |
| 113 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Như trên | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi, Ổ cắm âm tường R45 ( bao gồm mặt nạ + phụ kiện ) | Như trên | 28 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 116 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, CCLD Switch Layer2, 8 port | Như trên | 1 | thiết bị |
| 117 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, CCLD Switch Layer2, 16 port | Như trên | 2 | thiết bị |
| 118 | CCLD Wifi 802.11 b/g/n (300 Mbps) | Như trên | 1 | thiết bị |
| 119 | CCLD Patch Panel 8 Port RJ11 | Như trên | 1 | thiết bị |
| 120 | CCLD Patch Panel 16 Port RJ45 | Như trên | 2 | thiết bị |
| 121 | CCLD CAT6 U/UTP Patch Cord | Như trên | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Như trên | 534 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 372 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 45 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Như trên | 120 | m |
| D | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 27 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 22,91 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 12,62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 2,71 | m3 |
| 5 | GCLD bulong móng | Như trên | 8 | bộ |
| 6 | BTTP móng, chiều rộng móng | Như trên | 2,94 | m3 |
| 7 | BTTP xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 1,95 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Như trên | 13,44 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Như trên | 15,6 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,14 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,29 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình, thép tròn mã kẽm D90 dày 2mm | Như trên | 0,11 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Như trên | 0,28 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,29 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 0,11 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Như trên | 0,28 | tấn |
| 17 | Ke chống bão bằng sắt cứng và bọc nhựa PPC bên ngoài | Như trên | 86 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, Sơn sắt thép sơn chống rỉ 2 lớp | Như trên | 50,44 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 79,75 | m2 |
| 20 | CCLD cáp giằng hệ khung kèo | Như trên | 41,4 | m |
| E | Hạ tầng kỹ thuật (Mương thoát nước ngoài nhà) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Như trên | 108,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 73,84 | m3 |
| 3 | BTTP móng, chiều rộng | Như trên | 6,22 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Như trên | 8,6 | m3 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Như trên | 110,79 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 110,79 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 2,78 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 18,11 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,3 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 100 | cái |
| F | Nền sân, kè, Tường rào cổng ngõ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 41,44 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 414,4 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 142,06 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 10,9 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 1,71 | tấn |
| 6 | BTTP móng, chiều rộng móng | Như trên | 19,76 | m3 |
| 7 | BTTP xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 13,02 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,15 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 1,08 | tấn |
| 10 | BTTP cột, tiết diện cột | Như trên | 4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Như trên | 302,22 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như trên | 1,82 | tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75, Xây tường chắn đất | Như trên | 397,93 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 171,06 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như trên | 11,06 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Như trên | 46,51 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 136,82 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 540,56 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Như trên | 485,04 | m |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Như trên | 54,48 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 545,39 | m2 |
| 22 | GCLD cổng sắt | Như trên | 14,89 | m2 |
| 23 | GCLD chông sắt trên tường rào, cao 15cm | Như trên | 659 | cái |
| 24 | CCLD đèn trụ cổng | Như trên | 3 | cái |
| 25 | CCLD motor cổng chính | Như trên | 1 | cái |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 6,44 | m2 |
| 27 | GCLD bộ chữ trên bảng hiệu trụ sở | Như trên | 6,7 | m2 |
| 28 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 1.480,09 | m3 |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Như trên | 263,47 | m3 |
| 30 | Cung cấp đất cấp III để đắp | Như trên | 1.087,75 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 8km | Như trên | 1.069,3 | m3 |
| 32 | Cây xanh, thảm cỏ | Như trên | 201 | m2 |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm Q=2m3/h, H=25m | Hãng sản xuất: Panasonic hoặc tương đương, Lưu lượng: max 2,7 m3/h, Hút sâu: 9m, Cột áp: max 33 m, Công suất: 200W, Nguồn điện: 220V, 1 pha, 50 Hz, Năm sản xuất: 2020 | 1 | cái |
| 2 | Máy phát điện 5KW, 1pha | Hãng sản xuất: Honda hoặc tương đương, Công suất: 5kW, Điệp áp: 220V, Số pha: 01 pha; Tần số 50Hz, Động cơ: 4 thì, Khởi động: Đề điện, Dung tích thùng xăng: 15 lít, Tỷ số nén: 8.2, Kích thước tối thiểu: 690x535x540 mm, Trọng lượng tối thiểu: 80 kg, Năm sản xuất: 2020 | 1 | cái |
| 3 | Điều hòa 2 cục 3.6kW | Hãng sản xuất: Daikin hoặc tương đương, Công suất: 12.000 BTU, Gas: 410A, Dòng điện: 220v/1P/50Z, Năm sản xuất: 2020 | 4 | cái |
| 4 | Điều hòa 2 cục 6.4kW | Hãng sản xuất: Daikin hoặc tương đương, Công suất: 24.000 BTU, Gas: 410A, Dòng điện: 220v/1P/50Z, Năm sản xuất: 2020 | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị (điện, nước, chống sét...), hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi thủy điện, kỹ sư cầu đường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc tham gia thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách quản lý chất lượng;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng câp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách an toàn lao động;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân | 10 | + Có chứng chỉ sơ cấp nghề, trong đó có ít nhất 07 công nhân nề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | ≥ 1,7KW | 1 |
| 3 | Máy hàn ống nhiệt (Hàn ống từ PN20 đến PN50) | (Hàn ống từ PN20 đến PN50) | 1 |
| 4 | Máy gia nhiệt D315 | D315 | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150L | ≥ 150L | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | ≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 14KW | ≥ 14KW | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23KW | ≥ 23KW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | ≥ 1,0KW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | ≥ 1,5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc (trọng lượng ≥ 50kg) | (trọng lượng ≥ 50kg) | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW (Hoặc 01 máy cắt sắt ≤ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≤ 2,2KW) | ≤ 5KW (Hoặc 01 máy cắt sắt ≤ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≤ 2,2KW) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 2 |
| 14 | Máy đào ≤ 0,8m3 | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 15 | Vận thăng | lồng 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi