Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744894-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210546465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách UBND thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:47:00 đến ngày 2021-07-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,853,894,022 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị (điện, nước, chống sét...), hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi thủy điện, kỹ sư cầu đường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc tham gia thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách quản lý chất lượng;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng câp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách an toàn lao động;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ sơ cấp nghề, trong đó có ít nhất 07 công nhân nề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ống nhiệt (Hàn ống từ PN20 đến PN50)
- Đặc điểm thiết bị (Hàn ống từ PN20 đến PN50)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị D315
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 14KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc (trọng lượng ≥ 50kg)
- Đặc điểm thiết bị (trọng lượng ≥ 50kg)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW (Hoặc 01 máy cắt sắt ≤ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≤ 2,2KW)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5KW (Hoặc 01 máy cắt sắt ≤ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≤ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị lồng 3T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ sở chính (phần xây dựng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế544,32m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên483,57m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên169,51m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, Tôn nềnNhư trên169,51m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Như trên23,23m3
6BTTP móng, chiều rộng móng Như trên42,91m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Như trên21,65m3
8BTTP xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Như trên12,7m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150, bê tông lót nềnNhư trên22,38m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtNhư trên133,8m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Như trên127,05m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,37tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên3,92tấn
14BTTP cột, tiết diện cột Như trên13,75m3
15BTTP xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Như trên87,63m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, Lanh tôNhư trên2,43m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như trên77cái
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Như trên238,88m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Như trên288,63m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Như trên516,34m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, bê tông lanh tô, lam đứngNhư trên28,89m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Như trên12,46m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như trên0,35tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như trên2,84tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên0,7tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên3,93tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như trên5,19tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Như trên0,02tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Như trên0,03tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Như trên0,2tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Như trên0,2tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Như trên0,01tấn
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Như trên44,93m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Như trên16,99m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Như trên50,93m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Như trên21,53m3
37Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8Như trên1,25tấn
38Lắp dựng ke chống bão bằng sắt cứng và bọc nhựa PPc bên ngoài dày 1,8mmNhư trên250cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủNhư trên90,9m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Tôn sóng vuông mạ màu, dày 0.5mmNhư trên266,31m2
41Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Như trên2,85m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên755,59m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên925,72m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, Trát má cửaNhư trên57,57m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như trên211,95m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên32,26m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Như trên436,3m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Như trên83,2m
49Bả bằng bột bả vào tường, Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường ngoàiNhư trên740,78m2
50Bả 2 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Dầm cầu thangNhư trên660,71m2
51Bả bằng bột bả vào tường, Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường trongNhư trên991,93m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên1.644m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên754,64m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Như trên99,72m2
55Chống thấm cổ ống bằng phụ gia chống thấm cổ ốngNhư trên8cái
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Như trên103,68m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Như trên26,87m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75Như trên451,01m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Như trên419,09m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Như trên45,06m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa mác 100, Lát đá đen bếpNhư trên4,02m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Như trên38,5m2
63Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Như trên0,21m2
64Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75, Ốp đá tự nhiên vào thân cột mặt tiềnNhư trên6,38m2
65Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá Như trên5,94m2
66GCLD lan can cầu thang Inox 304Như trên8,8m
67GCLD lan can inox 304Như trên30,24m
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Như trên13,82m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Như trên9,62m2
70Thi công trần bằng tấm nhựa, Trần nổi khung xương, thạch cao chống ẩm 600x600Như trên26,87m2
71GCLD khung bảo vệ cửa sổ, Inox 304 theo thiết kếNhư trên59,16m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, nhôm Xingfa (bao gồm phụ kiện và khóa)Như trên67,23m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, nhôm Xingfa (bao gồm phụ kiện và khóa)Như trên62,46m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm khung trang trí mặt tiền bằng nhôm xingfa kính trắng 5mmNhư trên9,24m2
75GCLD cửa đi thép Đ1*Như trên1,98m2
76GCLD cửa sổ thép S1*, theo thiết kếNhư trên3,36m2
77GCLD khung bảo vệ cửa sổ S1*, sắt tròn theo thiết kếNhư trên3,08m2
78GCLD logo và bảng hiệu Công an xã, bằng Inox 304 trên tòa nhàNhư trên3,8m2
79GCLD vách Compact WCNhư trên23,8m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên453m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mNhư trên108,72m2
B Bể tự hoại & Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên26,87m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Như trên0,98m3
3BTTP tường, chiều dày Như trên6,57m3
4Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Như trên61,27m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Như trên0,66tấn
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75, Bể nước ngầmNhư trên11m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên24,39m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm, Ống thông bể tự hoại : Đkính ống 90mmNhư trên3m
C Hệ thống điện, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện lạnh và hệ thống mạng
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác, Đèn trang trí âm trần (Đèn led âm trần 7W)Như trên12bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác, Đèn trang trí nổi (Đèn led ốp trần 18W)Như trên30bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng, (Đèn led 38W)Như trên22bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 0.6m, loại hộp đèn 3 bóng, (đèn led 18W)Như trên23bộ
5Lắp đặt quạt điện, Quạt trần (bao gồm dimmer và phụ kiện)Như trên14cái
6Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Như trên9cột
7Lắp đặt công tắc, 1 hạt trên 1 công tắc, Một chiều mặt đơn ( bao gồm hạt + mặt nạ )Như trên7cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Một chiều mặt đôi ( bao gồm hạt + mặt nạ )Như trên11cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, chiều Công tắc 3 ( bao gồm hạt + mặt nạ )Như trên4cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc hai chiều mặt đơnNhư trên4cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Như trên40hộp
12Lắp đặt ổ cắm đôi (3 chấu 16A ( bao gồm hạt, mặt nạ )Như trên63cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Như trên63hộp
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Như trên56m
15Lắp đặt tủ điện hạ thế, 1 chiềuNhư trên11 tủ
16Lắp đặt dây đơn Như trên2.416m
17Lắp đặt dây đơn Như trên1.561m
18Lắp đặt dây đơn Như trên521m
19Lắp đặt dây đơn Như trên44m
20Lắp đặt dây đơn Như trên25m
21Lắp đặt dây đơn Như trên25m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên1.362m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên15m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên9m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên100m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm, đường ống D30/25Như trên30m
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm, Đường ống D50/40Như trên63m
28GCLD tủ điện tổng tôn dày 1.2mm, Tôn kẽm sơn tĩnh điện ( BD-1 )Như trên1cái
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Như trên1Cái
30CCLD đèn báo phaNhư trên3cái
31CCLD cầu chì 2ANhư trên3cái
32CCLD biến dòng đo lường MCT 150/5ANhư trên3cái
33CCLD đồng hồ Ampe + chuyển mạchNhư trên1cái
34CCLD đồng hồ Vol + chuyển mạchNhư trên1cái
35Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Như trên4cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên7cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên2cái
39CCLD tủ điện âm tường 18lineNhư trên1cái
40Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Như trên1cái
41Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Như trên2cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên6cái
43Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Như trên1cái
44Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Như trên2cái
45CCLD tủ điện bơm (DB-P)Như trên1tủ
46CCLD Tủ điện sân vườn tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnNhư trên1tủ
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên1cái
48Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Như trên2cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên2cái
50Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le; Lắp đặt bảng điều khiển thời gian, điều khiển đèn ngoài nhàNhư trên1cái
51Tủ điện phòng P1.4, P1.5, P2.1, P2.4, P25Như trên5cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên1cái
54Tủ điện P1.1, P1.2, P1.3, P1.6, P2.2, P2.3, P2.6Như trên7cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Như trên1cái
56Cung cấp lắp đặt máy phát điện, 3 KW, 2 phaNhư trên1cái
57Đóng cọc chống sét đã có sẵn, mạ đồng D16, L=2.4mNhư trên3cọc
58Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm, cáp đồng trần 35mm2Như trên8m
59Lắp đặt dây đơn Như trên3m
60Đào kênh mương, chiều rộng Như trên1,5m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên1,5m3
62Gia công kim thu sét dài 0,5m, Chiều L=kim 0.6mNhư trên4cái
63Đóng cọc chống sét đã có sẵn mạ đồng D16, L=2.4mNhư trên3cọc
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm, Cáp đồng trần 50mm2Như trên26m
65Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm; Kéo rải dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng D10Như trên90m
66Mối hàn nhiệt CadweldNhư trên8mối
67Đào kênh mương, chiều rộng Như trên1,5m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên1,5m3
69CC lắp dựng máy bơm tăng áp, Q=2m3/h, H=25mNhư trên1cái
70CCLD tủ điều khiển bơm tăng ápNhư trên1cái
71Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, Van cổng đồng D32mmNhư trên3cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, Lắp đặt van cổng đồng D25mNhư trên2cái
73Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, van cổng đồng D20mmNhư trên4cái
74Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, Lắp đặt van 1 chiều D32Như trên2cái
75Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, Lắp đặt van phao cơ D32mmNhư trên2cái
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên2bộ
77Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm, LĐ ống nhựa HDPE d100mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 4.2mmNhư trên10m
78Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmNhư trên24,3m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm, Lắp đặt ống nhưa PPR D15mmNhư trên101m
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmNhư trên34m
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmNhư trên10m
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmNhư trên70m
83Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm, Đ.kính ống 15+20mmNhư trên135m
84Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmNhư trên10m
85Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmNhư trên70m
86Đào kênh mương, chiều rộng Như trên15m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên15m3
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm, CCLĐ ống nhựa uPVC D 32mmNhư trên5m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, CCLĐ ống nhựa uPVC D 50mmNhư trên175m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmNhư trên30m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, CCLĐ ống nhựa uPVC D114mmNhư trên17m
92Đào kênh mương, chiều rộng Như trên12m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên12m3
94Lắp đặt chậu xí bệt, CCLĐ bồn cầu (bao gồm phụ kiện)Như trên5bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, (bao gồm phụ kiện)Như trên5cái
96Lắp đặt hộp đựng, giấy vệ sinhNhư trên5cái
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Lắp đặt lavabo đặt bàn (bao gồm phụ kiện)Như trên5bộ
98Lắp đặt chậu tiểu nam, (bao gồm phụ kiện)Như trên4bộ
99Lắp đặt chậu rửa 2 vòi, Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn (bao gồm phụ kiện)Như trên1bộ
100Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm, Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmNhư trên11cái
101CCLĐ phễu thu sànNhư trên25cái
102Chụp thông hơi inox 304, D50Như trên1cái
103Chụp thông hơi inox 304, D60Như trên1cái
104Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, Lắp đặt máy điều hòa thông khí, Loại 2 cục ,treo tường 3.6kwNhư trên4máy
105Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, Điều hòa Loại 2 cục ,treo tường 6.4kwNhư trên1máy
106Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, CCLD ống đồng, bảo ôn đường ống D6.4mm dày 0.8mmNhư trên33m
107Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm, CCLD ống đồng, bảo ôn đường ống D12.7mmNhư trên20m
108Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm, CCLD ống đồng, bảo ôn đường ống D15,9mm, dày 0,99mmNhư trên13m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, CCLD ống nước ngưng PVC D20mmNhư trên36m
110Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm, Bảo ôn ống nước ngưng lớp bọc 10mm D20mmNhư trên67m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên34m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên34m
113Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Như trên1bộ
114Lắp đặt ổ cắm đôi, Ổ cắm âm tường R45 ( bao gồm mặt nạ + phụ kiện )Như trên28cái
115Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ Như trên11 tủ
116Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, CCLD Switch Layer2, 8 portNhư trên1thiết bị
117Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, CCLD Switch Layer2, 16 portNhư trên2thiết bị
118CCLD Wifi 802.11 b/g/n (300 Mbps)Như trên1thiết bị
119CCLD Patch Panel 8 Port RJ11Như trên1thiết bị
120CCLD Patch Panel 16 Port RJ45Như trên2thiết bị
121CCLD CAT6 U/UTP Patch CordNhư trên30cái
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên534m
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên372m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên45m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên120m
D Nhà xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên27m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên22,91m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên12,62m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Như trên2,71m3
5GCLD bulong móngNhư trên8bộ
6BTTP móng, chiều rộng móng Như trên2,94m3
7BTTP xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Như trên1,95m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtNhư trên13,44m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Như trên15,6m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,14tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,29tấn
12Gia công cột bằng thép hình, thép tròn mã kẽm D90 dày 2mmNhư trên0,11tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Như trên0,28tấn
14Gia công xà gồ thépNhư trên0,29tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiNhư trên0,11tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Như trên0,28tấn
17Ke chống bão bằng sắt cứng và bọc nhựa PPC bên ngoàiNhư trên86cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, Sơn sắt thép sơn chống rỉ 2 lớpNhư trên50,44m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNhư trên79,75m2
20CCLD cáp giằng hệ khung kèoNhư trên41,4m
E Hạ tầng kỹ thuật (Mương thoát nước ngoài nhà)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIINhư trên108,95m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên73,84m3
3BTTP móng, chiều rộng Như trên6,22m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Như trên8,6m3
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Như trên110,79m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Như trên110,79m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Như trên2,78m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên18,11m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,3tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như trên100cái
F Nền sân, kè, Tường rào cổng ngõ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Như trên41,44m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Như trên414,4m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên142,06m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên10,9m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên1,71tấn
6BTTP móng, chiều rộng móng Như trên19,76m3
7BTTP xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Như trên13,02m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên0,15tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như trên1,08tấn
10BTTP cột, tiết diện cột Như trên4m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtNhư trên302,22m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như trên1,82tấn
13Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75, Xây tường chắn đấtNhư trên397,93m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên171,06m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như trên11,06m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Như trên46,51m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Như trên136,82m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Như trên540,56m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Như trên485,04m
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Như trên54,48m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên545,39m2
22GCLD cổng sắtNhư trên14,89m2
23GCLD chông sắt trên tường rào, cao 15cmNhư trên659cái
24CCLD đèn trụ cổngNhư trên3cái
25CCLD motor cổng chínhNhư trên1cái
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhư trên6,44m2
27GCLD bộ chữ trên bảng hiệu trụ sởNhư trên6,7m2
28San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên1.480,09m3
29Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIINhư trên263,47m3
30Cung cấp đất cấp III để đắpNhư trên1.087,75m3
31Vận chuyển đất để đắp cự ly 8kmNhư trên1.069,3m3
32Cây xanh, thảm cỏNhư trên201m2
G Thiết bị
1Máy bơm Q=2m3/h, H=25mHãng sản xuất: Panasonic hoặc tương đương, Lưu lượng: max 2,7 m3/h, Hút sâu: 9m, Cột áp: max 33 m, Công suất: 200W, Nguồn điện: 220V, 1 pha, 50 Hz, Năm sản xuất: 20201cái
2Máy phát điện 5KW, 1phaHãng sản xuất: Honda hoặc tương đương, Công suất: 5kW, Điệp áp: 220V, Số pha: 01 pha; Tần số 50Hz, Động cơ: 4 thì, Khởi động: Đề điện, Dung tích thùng xăng: 15 lít, Tỷ số nén: 8.2, Kích thước tối thiểu: 690x535x540 mm, Trọng lượng tối thiểu: 80 kg, Năm sản xuất: 20201cái
3Điều hòa 2 cục 3.6kWHãng sản xuất: Daikin hoặc tương đương, Công suất: 12.000 BTU, Gas: 410A, Dòng điện: 220v/1P/50Z, Năm sản xuất: 20204cái
4Điều hòa 2 cục 6.4kWHãng sản xuất: Daikin hoặc tương đương, Công suất: 24.000 BTU, Gas: 410A, Dòng điện: 220v/1P/50Z, Năm sản xuất: 20201cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị (điện, nước, chống sét...), hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà. - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.55
2 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.33
3 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.33
4 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc ngành xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi thủy điện, kỹ sư cầu đường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.33
5 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng cầu đường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc tham gia thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.33
6 Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách quản lý chất lượng;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.33
7 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng câp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách an toàn lao động;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện.33
8 Công nhân 10 + Có chứng chỉ sơ cấp nghề, trong đó có ít nhất 07 công nhân nề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW ≥ 1,7KW1
3 Máy hàn ống nhiệt (Hàn ống từ PN20 đến PN50) (Hàn ống từ PN20 đến PN50)1
4 Máy gia nhiệt D315 D3151
5 Máy trộn vữa ≥ 150L ≥ 150L2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L ≥ 250L1
7 Máy hàn ≥ 14KW ≥ 14KW1
8 Máy hàn ≥ 23KW ≥ 23KW1
9 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW ≥ 1,0KW2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW ≥ 1,5KW2
11 Máy đầm cóc (trọng lượng ≥ 50kg) (trọng lượng ≥ 50kg)1
12 Máy cắt uốn sắt thép ≤ 5KW (Hoặc 01 máy cắt sắt ≤ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≤ 2,2KW) ≤ 5KW (Hoặc 01 máy cắt sắt ≤ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≤ 2,2KW)1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn2
14 Máy đào ≤ 0,8m3 ≤ 0,8m31
15 Vận thăng lồng 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->