Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp đường dây và trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp đường dây và trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 17:13:00 đến ngày 2021-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,705,645 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.012558468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02511692E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N hoặc khác N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VN= 2V= 939.193.952 VNĐX= 1.878.387.904 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.193.952 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.878.387.904 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư A cấp, B bảo quản lắp đặt | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Cáp Cu/XPLE/PVC/PVC-1x50-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc XLPE/HDPE/4.3-50-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 5 | Cáp voặn xoắn ABC XPLE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.201,8 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC XPLE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,7 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC XPLE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,07 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,7 | m |
| 9 | Dây ACSR 70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,74 | m |
| 10 | Dây đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Dây đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Cặp cáp đa năng 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 13 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi CC-FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Chụp đầu cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Ghíp đấu 2 Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 24 | Ghíp đấu nhánh rẽ GN4-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 25 | Ghíp đấu nhánh rẽ GN4-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 26 | Ghíp đấu nhánh rẽ GN4-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Kẹp Hotline4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 28 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 29 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BĐC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 30 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BĐC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 31 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BĐC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 32 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BĐC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 33 | Đai thép không gỉ ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Cái |
| 34 | Đai thép không gỉ ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Cái |
| 35 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | Cái |
| 36 | Kẹp hãm cáp KH4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 37 | Kẹp hãm cáp KH4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | Cái |
| 38 | Kẹp hãm cáp KH4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 39 | Kẹp hãm cáp KH4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 40 | Móc hãm cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Cái |
| 41 | Atomat AT500V-250A-36kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Tủ điện hạ thế 400V-400A + 3x150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 43 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Cầu chì SI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Máy biến áp 250 kVA-35/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| B | Vật tư B cấp | |||
| C | Phần TBA | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện GCĐ-2.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa trạm TĐT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 9 | Dây leo tiếp địa trạm cột 12 dọc tuyến DLTĐ-12D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 10 | Xà lắp chống sét van mặt máy X-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp lực XCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ điện hạ thế X.TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp xuất tuyến trên dầm GĐCXT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 16 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty SĐ-35 | 24 | Quả | |
| 17 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Móng cột đơn MT-4 -12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| D | Phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNĐ35-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến XNĐ35-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh 3 pha XR-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Giằng cột đúp GC-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Cột BLTL NPC-I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 8 | Cột BLTL NPC-I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 9 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Quả |
| 11 | Cách điện néo 35 kV CN -35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 12 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Móng cột đơn BTLT MT-3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Móng cột đôi BTLT MTK-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| E | Phần đường dây 0.4 kV | |||
| 1 | Cột BT vuông H-7.5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cột |
| 2 | Cột BT vuông H-7.5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 3 | Cột BT vuông H-8.5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cột |
| 4 | Cột BT vuông H-8.5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 8 | Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNV-4a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại trên cột vuông và cột ly tâm RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 10 | Cách điện đứng A30 cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐLT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Móng |
| 14 | Móng cột vuông đơn MH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Móng |
| 15 | Móng cột vuông đơn MH-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Móng |
| 16 | Móng cột vuông đơn MH-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Móng |
| F | Tháo hạ, di chuyển công tơ | |||
| 1 | Hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 3 | Dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5 | M |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.012558468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02511692E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N hoặc khác N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VN= 2V= 939.193.952 VNĐX= 1.878.387.904 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.193.952 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.878.387.904 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường(01 người) | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng, | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Xe cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 2 |
| 5 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi