Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp đường dây và trạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749751-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp đường dây và trạm
Số hiệu KHLCNT 20210749099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 17:13:00 đến ngày 2021-07-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,341,705,645 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.012558468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02511692E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N hoặc khác N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VN= 2V= 939.193.952 VNĐX= 1.878.387.904 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.193.952 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.878.387.904 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp, B bảo quản lắp đặt
1Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
3Cáp Cu/XPLE/PVC/PVC-1x50-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Dây nhôm lõi thép bọc XLPE/HDPE/4.3-50-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V18m
5Cáp voặn xoắn ABC XPLE 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.201,8m
6Cáp vặn xoắn ABC XPLE 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V878,7m
7Cáp vặn xoắn ABC XPLE 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V714,07m
8Cáp vặn xoắn ABC XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V272,7m
9Dây ACSR 70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V904,74m
10Dây đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Dây đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Cặp cáp đa năng 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
13Chụp đầu cực cầu chì tự rơi CC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
14Chụp đầu cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
15Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
16Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
17Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
19Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
20Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Ghíp đấu 2 BulongMô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
24Ghíp đấu nhánh rẽ GN4-50Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
25Ghíp đấu nhánh rẽ GN4-70Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
26Ghíp đấu nhánh rẽ GN4-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
27Kẹp Hotline4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
28Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
29Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BĐC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
30Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BĐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
31Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BĐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
32Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BĐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
33Đai thép không gỉ ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V168Cái
34Đai thép không gỉ ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V116Cái
35Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V284Cái
36Kẹp hãm cáp KH4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
37Kẹp hãm cáp KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V106Cái
38Kẹp hãm cáp KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V47Cái
39Kẹp hãm cáp KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
40Móc hãm cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V210Cái
41Atomat AT500V-250A-36kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
42Tủ điện hạ thế 400V-400A + 3x150AMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
43Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44Cầu chì SI-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
45Máy biến áp 250 kVA-35/0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
B Vật tư B cấp
C Phần TBA
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Xà lắp SI và chống sét van XSI-2.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Giá đỡ máy biến áp GĐM-2.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Ghế cách điện GCĐ-2.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Tiếp địa trạm TĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
9Dây leo tiếp địa trạm cột 12 dọc tuyến DLTĐ-12DMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
10Xà lắp chống sét van mặt máy X-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Giá đỡ cáp lực XCLMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Giá đỡ tủ điện hạ thế X.TĐMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Giá đỡ cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
14Giá đỡ cáp xuất tuyến trên dầm GĐCXT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
16Sứ đứng gốm 35kV cả ty SĐ-3524Quả
17Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Móng cột đơn MT-4 -12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
D Phần đường dây 35kV
1Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà néo đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNĐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà néo đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến XNĐ35-2DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà rẽ nhánh 3 pha XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Giằng cột đúp GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Cột BLTL NPC-I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
8Cột BLTL NPC-I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
9Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Sứ đứng gốm 35kV cả ty SĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V17Quả
11Cách điện néo 35 kV CN -35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
12Biển báo tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Móng cột đơn BTLT MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Móng cột đôi BTLT MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
E Phần đường dây 0.4 kV
1Cột BT vuông H-7.5BMô tả kỹ thuật theo chương V54Cột
2Cột BT vuông H-7.5CMô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
3Cột BT vuông H-8.5BMô tả kỹ thuật theo chương V23Cột
4Cột BT vuông H-8.5CMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
5Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cột
6Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
7Cột BTLT NPC-I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
8Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNV-4aMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Tiếp địa lặp lại trên cột vuông và cột ly tâm RLLMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
10Cách điện đứng A30 cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
11Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
12Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
13Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐLT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V19Móng
14Móng cột vuông đơn MH-1Mô tả kỹ thuật theo chương V27Móng
15Móng cột vuông đơn MH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V19Móng
16Móng cột vuông đơn MH-3Mô tả kỹ thuật theo chương V25Móng
F Tháo hạ, di chuyển công tơ
1Hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Hộp
2Hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
3Dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.012558468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02511692E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N hoặc khác N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VN= 2V= 939.193.952 VNĐX= 1.878.387.904 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.193.952 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.878.387.904 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(01 người) 1 - Chỉ huy trưởng công trường+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng, 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy hàn điện Máy hàn điện1
4 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng2
5 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->