Gói thầu: Hóa chất xét nghiệm sử dụng tại bệnh viện đa khoa nông nghiệp quý 3 năm 2021 lần 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Nông Nghiệp |
| Tên gói thầu | Hóa chất xét nghiệm sử dụng tại bệnh viện đa khoa nông nghiệp quý 3 năm 2021 lần 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750633 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thu viện phí, BHYT và các nguồn thu khác của Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 19:22:00 đến ngày 2021-07-22 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 186,486,175 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Diluent SH (HX) | 1 | Thùng | Hoá chất xét nghiệm Diluent SH (HX)Thành phần chính:Sodium chloride | ||
| 2 | Lysoglobin Diff lyse 3 | 1 | Chai | Hoá chất xét nghiệm Lysoglobin Diff lyse 3Thành phần chính:Detergent | ||
| 3 | Lysoglobin Diff lyse 5 | 1 | Chai | Hoá chất xét nghiệm Lysoglobin Diff lyse 5Thành phần chính:Detergent | ||
| 4 | Lysoglobin HGB | 1 | Thùng | Hoá chất xét nghiệm Lysoglobin HGBThành phần chính:Detergent | ||
| 5 | Hematology control (5DN) | 1 | Tuýp | Hoá chất xét nghiệm Hematology control (5DN)Thành phần chính:Healthy mammal blood (pig), preservatives and cell stabilizers.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016Quy cách đóng gói: Tuýp 3mlNhóm 3Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 6 | Ống EDTA nắp cao su | 100 | Ống | Hoá chất xét nghiệm Ống EDTA nắp cao suTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016Quy cách đóng gói: 100 ống/vỉNhóm 5Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 7 | Urodip 11P | 11 | Hộp | Hoá chất xét nghiệm Urodip 11PThành phần chính:Ascorbic Acid: 2,6-dichloro-phenol-indophenol 0.5mg.Leukocytes: indoxyl ester 1.4mg;diazonium salt 0.7mg.Ketone: sodium nitroprusside 30.0mg.Nitrite: sulfanilamide 0.65mg;N-(naphthyl)-ethylenediammonium dihydrochloride 0.45mg.Urobilinogen: fast blue B salt 1.2mg.Bilirubin: 2,4-dichlorobenzene diazonium 14.3mg.Protein: tetrabromphenol blue 0.36mg.Glucose: glucose oxidase 6.2mg;peroxidase 2.8mg;4-aminoantipyrine 0.08mg.Specific Gravity: bromthymol blue 0.4mg;sodium poly methyl vinyl acetate maleic 16mg.Blood: cumene hydroperoxide 35.2mg;3,3',5,5'-tetramethylbenzidine 2.0mg.pH: bromocresol green 0.2mg; bromxylenol blue 3.3mg.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016Quy cách đóng gói: Hộp 100 testNhóm 3Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 8 | Urine detergent | 2 | Chai | Hoá chất xét nghiệm Urine detergentThành phần chính:Sodium hydroxide, surfactant, buffer solution.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016quy cách đóng gói: chai 500mlNhóm 3Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 9 | Urinalysis control level 2 | 2 | Hộp | Hoá chất kiểm tra xét nghiệm Urinalysis control level 2Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016Quy cách đóng gói: 12x12mlNhóm 3Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 10 | Ống nghiệm nước tiểu máy Auto 100 | 500 | Cái | Ống nghiệm nước tiểuTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016Nhóm 6Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 11 | ISE Fluid pack (Na, K, Cl, Ca, pH) | 5 | Hộp | Hoá chất xét nghiệm ISE Fluid pack (Na, K, Cl, Ca, pH)Thành phần chính:Ammonium molybdate 0.4 mmol/lSulphuric acid 100 mmol/lHydrochloric acid 100 mmol/lTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016Calib A: 650ml + Calib B: 200mlNhóm 3Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 12 | QC Solution | 1 | Hộp | Hoá chất xét nghiệm QC SolutionThành phần chính:KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, LiCl, pH buffer, surface active agent, preservative agent.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016Quy cách đóng gói: 10x1mlNhóm 3Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 13 | Probe cleaning solution | 1 | Lọ | Hoá chất xét nghiệm Probe Cleaning solution Thành phần chính:Sodium hypochlorite (NaClO) 0.4% - 0.5%Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016Quy cách đóng gói: 10x5mlNhóm 3Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 14 | Deproteinizer | 2 | Hộp | Hoá chất xét nghiệm DeproteinizerThành phần chính:Enzyme: Pepsin.Dilutor: KCl, NaCl, Hydrochloride acid.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016Quy cách đóng gói: 3x2mlNhóm 3Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 15 | Eluent A | 7 | Túi | Hoá chất xét nghiệm Eluent AThành phần chính:NaCl 20mmol/LPhosphate 40mmol/LPerserver | ||
| 16 | Eluent B | 4 | Túi | Hoá chất xét nghiệm Eluent BThành phần chính:NaCl 170mmol/LPhosphate 40mmol/LPerserver | ||
| 17 | HbA1c Calibrator | 1 | Hộp | Hoá chất chuẩn xét nghiệm HbA1cTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016Nhóm 3Quy cách đóng gói: L1 3x0,1ml L2 3x0,1mlYêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu | ||
| 18 | HbA1c control | 1 | Hộp | Hoá chất kiểm tra xét nghiệm HbA1c Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016Nhóm 3Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có yêu cầuQuy cách đóng gói: L1 3x0,1ml L2 3x0,1ml | ||
| 19 | Hemolysis | 6 | Can | Hoá chất xét nghiệm HemolysisThành phần chính:Buffer 20mmol/LSodium chloride 20mmol/LSurfactant 0.05ml/LPerserver | ||
| 20 | Column filter | 2 | Chiếc | Phin lọc Column filterThành phần chính:Phin lọc dạng nhựa, được cấu tạo dạng lưới lọc.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016Quy cách đóng gói: Chiếc/TúiNhóm 3Yêu cầu hồ sơ sản phẩm: Có yêu cầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi