Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị điện phục vụ công tác đại tu hệ thống xử lý nước Phú Mỹ 2.1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749853-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị điện phục vụ công tác đại tu hệ thống xử lý nước Phú Mỹ 2.1
Số hiệu KHLCNT 20210740648
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 101 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 21:25:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,792,895,777 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,929,000 VNĐ ((Mười bảy triệu chín trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.689343666E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.255.027.044 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.510.054.088 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ truyền động Actuator gió nén Alphair AP063Model: AP063N;Springs each side: 6/6; Temp.: -20/+80°CNSX: Alphair2BộChi tiết theo chương V HSMT
2Bộ truyền động Actuator gió nén Alphair AP075Model: AP075NSprings each side: 6/6; Temp.: -20/+80°CNSX: Alphair2BộChi tiết theo chương V HSMT
3Bộ truyền động Actuator gió nén Alphair AP085Model: AP085NSprings each side: 6/6; Temp.: -20/+80°CNSX: Alphair - Italy2BộChi tiết theo chương V HSMT
4Bộ truyền động Air operated vale (ON-OFF)Model: HOT 14N-1243ABSize: 40; Body: 30DIAP- HRAGM: L.P 1.0Mpa; O.P 0,4MpaSER.No1: 15494NSX: NIPPON DAIYA VALVE1BộChi tiết theo chương V HSMT
5Bộ truyền động Actuator; Model: AP075 G; NSX: Alphair1BộChi tiết theo chương V HSMT
6Bộ truyền động Actuator; Model: AP085 G; NSX: Alphair1BộChi tiết theo chương V HSMT
7Bộ truyền động Actuator; Model: AP100 G; NSX: Alphair1BộChi tiết theo chương V HSMT
8Bộ truyền động Model: 100 F7/10 Q17Serial No: 12098531NSX: Alphair2BộChi tiết theo chương V HSMT
9Bộ truyền độngA-DV PVC/EPDM ANSI 150 AIR (NC)-SCTS CITY WATER 10K MAX 40C NON Gemu MMF A pHICA INLETModel 690; 1/2"2BộChi tiết theo chương V HSMT
10Biến tần Toshiba VFS11-4007PL-WN (R5), 0,75 kW, 1,8kVA, 1HP, 380/500V.2CáiChi tiết theo chương V HSMT
11Bộ chuyển tín mựcConnection: 1"NPT ADAPTERMODEL: FU20-VP-T1-FTD/NSSC/W CABLE LENGTH 10M: MODEL: WU10-V-D-10Supply: YOKOGAWA1BộChi tiết theo chương V HSMT
12Bộ đầu dò và bộ hiển thị độ pH Connection: 1"NPT ADAPTERMODEL: FU20-VP-T1-FTD/NSSC/W CABLE LENGTH 10M: MODEL: WU10-V-D-10Supply: YOKOGAWA1BộChi tiết theo chương V HSMT
13Bộ điều áp gió; Model: 200A; NSX: YTC; Connection: 1/4 NPTModel: YT-200AN210Max supply: 1,7MPa (17 bar)Adjust Range: 0 - 0,42MPa (0 - 4,2bar)Air connection/ Gauge: 1/4NPTNSX: YTC1CáiChi tiết theo chương V HSMT
14Bộ điều khiển gió; Model: AVP300; EXT.: PSD2B-1CYS-X; PROD.: R-91974-41-010-1 Input: 4-20mA; Supply air: 1,4 - 7,0kgf/cm2 NSX: Yamatake1BộChi tiết theo chương V HSMT
15Bộ đo lưu lượng đường ống; Size: 1"; type: O-181-WC; MFG.NO: F01-701206-3; Fluid: Water; Scale:0,46-2,3 lit/s; áp suất: 3kg/cm2; nhiệt độ 320C; Flow director: Bottom-Top; main pipe: SUS304; Lower and upper body: SCS14; Metering tube: Pyrex Glass; Packing: FPM; Flange size & rating: 1" ANSI 150Lb; Supplier: ORIFLO2BộChi tiết theo chương V HSMT
16Bộ đo lưu lượng đường ống; Size: 3"; type: O-188-WC; MFG.NO: F01-701206-1; FLUID: WATER; Scale: 2-10 lit/s; áp suất: 3.5kg/cm2; nhiệt độ 320C; Flow director: Top-bottom; main pipe: SS400; Lower and upper body: SCS14; Metering tube: Pyrex Glass; Packing: FPM; Flange size & rating: 3" ANSI 150Lb; Supplier: ORIFLO,1BộChi tiết theo chương V HSMT
17Bộ đo lưu lượng đường ống; Size: 5"; type: O-187-WB; MFG.NO: F01-701206-4; Fluid: Water; Scale:7-35 lit/s; áp suất: 3.5kg/cm2; nhiệt độ 320C; Flow director: Right-Left; main pipe: SS400; Lower and upper body: SCS14; Metering tube: Pyrex Glass; Packing: FPM; Flange size & rating: 5" ANSI 150Lb; Supplier: ORIFLO1BộChi tiết theo chương V HSMT
18Bộ hiển thị (Idicator Assembly) của bộ đo lưu lượng đường ống; Size: 3"; type: O-188-WC; MFG.NO: F01-701206-1; FLUID: WATER; Scale: 2-10 lit/s; áp suất: 3.5kg/cm2; nhiệt độ 320C; Flow director: Top-bottom; main pipe: SS400; Lower and upper body: SCS14; Metering tube: Pyrex Glass; Packing: FPM; Flange size & rating: 5" ANSI 150Lb; Suppier: ORIFLO (tham khảo bản vẽ đính kèm)2BộChi tiết theo chương V HSMT
19Bộ hiển thị (Idicator Assembly) của Bộ đo lưu lượng đường ống; Size: 2-1/2"; type: O-181-WC; MFG.NO: F01-701206-2; Fluid: Water; Scale:1,5-7,5 lit/s; áp suất: 3kg/cm2; nhiệt độ 320C; Flow director: Bottom-Top; main pipe: SUS304; Lower and upper body: SCS14; Metering tube: Pyrex Glass; Packing: FPM; Flange size &rating: 2 1/2" ANSI 150Lb; Suppier: ORIFLO (tham khảo bản vẽ đính kèm)2BộChi tiết theo chương V HSMT
20Bộ hiển thị (Idicator Assembly) của Bộ đo lưu lượng đường ống; Size: 2"; type: O-181-WC; MFG.NO: F01-701206-5; Fluid: Water; Scale: 0,7-3,5 lit/s; áp suất: 3kg/cm2; nhiệt độ 320C; Flow director: Bottom-Top; main pipe: SUS304; Lower and upper body: SCS14; Metering tube: Pyrex Glass; Packing: FPM; Flange size &rating: 2 1/2" ANSI 150Lb; Suppier: ORIFLO (tham khảo bản vẽ đính kèm)1BộChi tiết theo chương V HSMT
21Bộ lọc và điều áp khí; Series: C4040-W bao gồm: Filter regulator: W4000-15-F; Oil mist filter: M4000-15; working fluid: Compressed air; Max.Pressure: 1Mpa; nhiệt độ: 5-60oC; Max Flow: 0,825m3/phút; hãng sản xuất: CKD2BộChi tiết theo chương V HSMT
22Bộ điều áp Separate Type Regulator; type: 2215-8C; size: 1"; Working fluid: Compressed air; Max. working pressure: 2,06Mpa; Temper: 5-65oC; Set pressure range: 0,07-0,83Mpa; NSX: Misumi2BộChi tiết theo chương V HSMT
23Bộ ghi dữ liệu Recorder Model: 436106-2/A3/C7/EM16 dot recorderYokogawa1CáiChi tiết theo chương V HSMT
24Cảm biến mực, Level sensor; Float Switch PVC ANSI #150 4"; Model: FR20VS-5P; Rating: 15VA 1A AC Max.; Gồm 5 công tắc:LL: 200 mmL: 500 mmM: 1900 mmH: 2100 mmHH: 2300 mmNSX: NOHKEN INC2BộChi tiết theo chương V HSMT
25Cảm biến mực, Level sensor; Float Switch PVC ANSI #150 6"; Model: FR20VS-5P; Rating: 15VA 1A AC Max.; Gồm 5 công tắc:LL: 200 mmL: 350 mmM: 1150 mmH: 2150 mmHH: 2300 mmNSX: NOHKEN INC1BộChi tiết theo chương V HSMT
26Cảm biến và bộ hiển thị độ dẫn điệnConnection: 3/4"NPTModel: SC4A-S-AD-15-002-10-T1/PS Supply: YOKOGAWA5BộChi tiết theo chương V HSMT
27Chuyển tín mực bồnConnection: 3"-ANSI150Model: EJA210E-JMS4G-912DN-WA13C2SW00-A/HE/D4/TF1CALIBRATION RANGE: 0 – 100 KPABao gồm Process connections và Mounting bracketSupply: YOKOGAWA1CáiChi tiết theo chương V HSMT
28Bộ chuyển tín đo độ dẫn điện Converter for dual cell conductivity or resitivity, Model: FLXA402-D-B-AJ-C1-NN-A2-WR-N-N-N-NN/UM, 1 input sensor & 2 x 4-20 mA Output + 1 x Contact InputNSX: Yokogawa3CáiChi tiết theo chương V HSMT
29Đầu dò và bộ hiển thị pH Connection: 1"NPT ADAPTERMODEL: FU20-VP-T1-FTD/NSSC/W CABLE LENGTH 10M: MODEL: WU10-V-D-10Supply: YOKOGAWA2BộChi tiết theo chương V HSMT
30Đầu dò và chuyển tín độ pHConnection: 1"NPT ADAPTERMODEL: FU20-VP-T1-FTD/NSSC/W CABLE LENGTH 10M: MODEL: WU10-V-D-10Supply: YOKOGAWA1BộChi tiết theo chương V HSMT
31Bộ chuyển tín sai biệt áp suấtConnection: 1/2"NPTModel: EJA110E-JHS4G-912EB/D3/HECALIBRATION RANGE: 0 – 500 KPASupply:YOKOGAWA Range: 0 - 3bar3CáiChi tiết theo chương V HSMT
32Công tắc áp suấtConnection: 1/2"NPTModel: JM11-233 Supply: NAGANO KEIKI (NKS)Range: 0~3 Bar1CáiChi tiết theo chương V HSMT
33Công tắc xoay 2 vị trí (1NO-1NC); model: YW1S-2E11; bao gồm tiếp điểm phụ (1NO-1NC) YW-EW11P; đường kính lỗ khoét: ø22mm; NSX: IDEC20BộChi tiết theo chương V HSMT
34Công tắc xoay 3 vị trí (3NO); model: YW1S-3E30; bao gồm tiếp điểm phụ (1NO) YW-E10P; đường kính lỗ khoét: ø22mm; NSX: IDEC20BộChi tiết theo chương V HSMT
35Bộ hiển thị và tín hiệu cảnh báoModel: UM33A-000-11NSX: Yokogawa3CáiChi tiết theo chương V HSMT
36Bộ hiển thị và điều khiển nhiệt độModel: UT32A-000-11-00NSX: Yokogawa3CáiChi tiết theo chương V HSMT
37Bộ hiển thị và điều khiển tín hiệuMini Universal totalizer, IR-4612-02, NSX: TOKYO KEISO3CáiChi tiết theo chương V HSMT
38Bộ điều khiểnE/E positioner POL-10, NSX: Tohkemy2CáiChi tiết theo chương V HSMT
39Bộ phân phối điện áp (chia nguồn).Model: SDBS-140*S NSX: Yokogawa4CáiChi tiết theo chương V HSMT
40Bộ lọc nhiễu Noise Filter, Zac-2215-00U, NSX: TDK1CáiChi tiết theo chương V HSMT
41Bộ biến áp Transformer 1 pha, 110/220 500VA, NSX: QPS1CáiChi tiết theo chương V HSMT
42Động cơ 3 phaType: TEFCModel: IK-FCKLW8Insulation Class: FPower Rated: 0.2 kWĐiện áp: 380 V, 3 pha, 50HzDòng điện: 0.6 ATốc độ: 1390 vòng/ phútNSX: Toshiba2CáiChi tiết theo chương V HSMT
43Động cơ 3 phaType: TEFCModel/ frame size: 132S Insulation Class: FProtection/ Class: IP55Power Rated: 5.5 kWĐiện áp: 415 V, 3 pha, 50HzDòng điện: 10.3ATốc độ: 2925 vòng/ phútNSX: Siemens1CáiChi tiết theo chương V HSMT
44Đồng hồ + công tác áp suất Model: TM21-2M3-_3C273 Range: 1÷10Bar Dial size: 150mm Connection: ½”NPT, male, bottom lower mount NSX: NKS1BộChi tiết theo chương V HSMT
45Đồng hồ áp suấtModel: 233.30 (EN 837-1)Range: 0÷10 BarNominal Size: 100mmConnection: 1/2”NPT, bottom lower mountNSX: Wika7CáiChi tiết theo chương V HSMT
46Đồng hồ áp suấtModel: 233.30 (EN 837-1)Range: 0÷10 BarNominal Size: 63mmConnection: 1/4”NPT, bottom lower mountNSX: Wika - Germany3Cái Chi tiết theo chương V HSMT
47Đồng hồ áp suấtModel: 233.30 (EN 837-1)Range: 0÷20 BarNominal Size: 100mmConnection: 1/2"NPT, bottom lower mountNSX: WIKA6CáiChi tiết theo chương V HSMT
48Đồng hồ áp suấtModel: 233.30 (EN 837-1)Range: 0÷6 BarNominal Size: 100mmConnection: 1/2"NPT, bottom lower mountNSX: WIKA Genrmany13CáiChi tiết theo chương V HSMT
49Đồng hồ áp suấtType: 233.55 LBM, All Stainless Steel Construction Panel builder GaugeRange: 0÷20 BarNominal Size: 100mmConnection: Material 316 Stainless Steel, 1/4” NPT limited to wrench flat area, lower back mount, Ứng dụng: Panel builder and control industryNSX: WIKA4CáiChi tiết theo chương V HSMT
50Đồng hồ, công tắc Model: TM21-2M3-_3C273 Range: 1÷4Bar Dial size: 150mm Connection: 1/2”NPT, male, bottom lower mount1CáiChi tiết theo chương V HSMT
51Van điện từ Solenoid valveType: 5470 G 4,0NSX: BurkertConnection: G1/8; PN: 2-10barVoltage: 110-120VDC - 3WCode: 00132958NSX: Burkert10BộChi tiết theo chương V HSMT
52Van điện từ Model: 8320A108 (230VAC)Công suất: 15,4W; Orifice: 1/8; Pipe: 1/4Pressure: 0,28MPaNSX: Asco1CáiChi tiết theo chương V HSMT
53Van gió nénASAHI AV VALVE, Air To Open; operating pressure 0,4-0,6MPa; DN 1½"; PVC; PSI 1501CáiChi tiết theo chương V HSMT
54Van gió nénNIPPON DAIYA VALVE; AIR OPERATED VAVLE (ON-OFF); Atuator: T14N-1243AB; LP: 0,7MPa; OP: 0,4MPa; Diaphragm: TX1BộChi tiết theo chương V HSMT
55Van lấy mẫuA-DV PVC/EPDM ANSI 150 AIR (NC)-SCTS CITY WATER 10K MAX 40C NON Gemu MMF A pHICA INLETModel 690; 1"1CáiChi tiết theo chương V HSMT
56Van Gemu valve; Type: A-DV; Model: 690; Size: 1''; Body Material: PVC-U; Diaphragm Material: EPDM; Connection: Flange Ansi 150; Pressure max: 10K; Temp. max: 40oC; Actuator: AIR (Complete)1CáiChi tiết theo chương V HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.689343666E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.255.027.044 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.510.054.088 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->