Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị điện phục vụ công tác đại tu hệ thống xử lý nước Phú Mỹ 2.1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị điện phục vụ công tác đại tu hệ thống xử lý nước Phú Mỹ 2.1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740648 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 101 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 21:25:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,792,895,777 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,929,000 VNĐ ((Mười bảy triệu chín trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.689343666E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.255.027.044 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.510.054.088 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ truyền động Actuator gió nén Alphair AP063Model: AP063N;Springs each side: 6/6; Temp.: -20/+80°CNSX: Alphair | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 2 | Bộ truyền động Actuator gió nén Alphair AP075Model: AP075NSprings each side: 6/6; Temp.: -20/+80°CNSX: Alphair | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 3 | Bộ truyền động Actuator gió nén Alphair AP085Model: AP085NSprings each side: 6/6; Temp.: -20/+80°CNSX: Alphair - Italy | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 4 | Bộ truyền động Air operated vale (ON-OFF)Model: HOT 14N-1243ABSize: 40; Body: 30DIAP- HRAGM: L.P 1.0Mpa; O.P 0,4MpaSER.No1: 15494NSX: NIPPON DAIYA VALVE | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 5 | Bộ truyền động Actuator; Model: AP075 G; NSX: Alphair | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 6 | Bộ truyền động Actuator; Model: AP085 G; NSX: Alphair | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 7 | Bộ truyền động Actuator; Model: AP100 G; NSX: Alphair | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 8 | Bộ truyền động Model: 100 F7/10 Q17Serial No: 12098531NSX: Alphair | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 9 | Bộ truyền độngA-DV PVC/EPDM ANSI 150 AIR (NC)-SCTS CITY WATER 10K MAX 40C NON Gemu MMF A pHICA INLETModel 690; 1/2" | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 10 | Biến tần Toshiba VFS11-4007PL-WN (R5), 0,75 kW, 1,8kVA, 1HP, 380/500V. | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 11 | Bộ chuyển tín mựcConnection: 1"NPT ADAPTERMODEL: FU20-VP-T1-FTD/NSSC/W CABLE LENGTH 10M: MODEL: WU10-V-D-10Supply: YOKOGAWA | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 12 | Bộ đầu dò và bộ hiển thị độ pH Connection: 1"NPT ADAPTERMODEL: FU20-VP-T1-FTD/NSSC/W CABLE LENGTH 10M: MODEL: WU10-V-D-10Supply: YOKOGAWA | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 13 | Bộ điều áp gió; Model: 200A; NSX: YTC; Connection: 1/4 NPTModel: YT-200AN210Max supply: 1,7MPa (17 bar)Adjust Range: 0 - 0,42MPa (0 - 4,2bar)Air connection/ Gauge: 1/4NPTNSX: YTC | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 14 | Bộ điều khiển gió; Model: AVP300; EXT.: PSD2B-1CYS-X; PROD.: R-91974-41-010-1 Input: 4-20mA; Supply air: 1,4 - 7,0kgf/cm2 NSX: Yamatake | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 15 | Bộ đo lưu lượng đường ống; Size: 1"; type: O-181-WC; MFG.NO: F01-701206-3; Fluid: Water; Scale:0,46-2,3 lit/s; áp suất: 3kg/cm2; nhiệt độ 320C; Flow director: Bottom-Top; main pipe: SUS304; Lower and upper body: SCS14; Metering tube: Pyrex Glass; Packing: FPM; Flange size & rating: 1" ANSI 150Lb; Supplier: ORIFLO | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 16 | Bộ đo lưu lượng đường ống; Size: 3"; type: O-188-WC; MFG.NO: F01-701206-1; FLUID: WATER; Scale: 2-10 lit/s; áp suất: 3.5kg/cm2; nhiệt độ 320C; Flow director: Top-bottom; main pipe: SS400; Lower and upper body: SCS14; Metering tube: Pyrex Glass; Packing: FPM; Flange size & rating: 3" ANSI 150Lb; Supplier: ORIFLO, | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 17 | Bộ đo lưu lượng đường ống; Size: 5"; type: O-187-WB; MFG.NO: F01-701206-4; Fluid: Water; Scale:7-35 lit/s; áp suất: 3.5kg/cm2; nhiệt độ 320C; Flow director: Right-Left; main pipe: SS400; Lower and upper body: SCS14; Metering tube: Pyrex Glass; Packing: FPM; Flange size & rating: 5" ANSI 150Lb; Supplier: ORIFLO | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 18 | Bộ hiển thị (Idicator Assembly) của bộ đo lưu lượng đường ống; Size: 3"; type: O-188-WC; MFG.NO: F01-701206-1; FLUID: WATER; Scale: 2-10 lit/s; áp suất: 3.5kg/cm2; nhiệt độ 320C; Flow director: Top-bottom; main pipe: SS400; Lower and upper body: SCS14; Metering tube: Pyrex Glass; Packing: FPM; Flange size & rating: 5" ANSI 150Lb; Suppier: ORIFLO (tham khảo bản vẽ đính kèm) | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 19 | Bộ hiển thị (Idicator Assembly) của Bộ đo lưu lượng đường ống; Size: 2-1/2"; type: O-181-WC; MFG.NO: F01-701206-2; Fluid: Water; Scale:1,5-7,5 lit/s; áp suất: 3kg/cm2; nhiệt độ 320C; Flow director: Bottom-Top; main pipe: SUS304; Lower and upper body: SCS14; Metering tube: Pyrex Glass; Packing: FPM; Flange size &rating: 2 1/2" ANSI 150Lb; Suppier: ORIFLO (tham khảo bản vẽ đính kèm) | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 20 | Bộ hiển thị (Idicator Assembly) của Bộ đo lưu lượng đường ống; Size: 2"; type: O-181-WC; MFG.NO: F01-701206-5; Fluid: Water; Scale: 0,7-3,5 lit/s; áp suất: 3kg/cm2; nhiệt độ 320C; Flow director: Bottom-Top; main pipe: SUS304; Lower and upper body: SCS14; Metering tube: Pyrex Glass; Packing: FPM; Flange size &rating: 2 1/2" ANSI 150Lb; Suppier: ORIFLO (tham khảo bản vẽ đính kèm) | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 21 | Bộ lọc và điều áp khí; Series: C4040-W bao gồm: Filter regulator: W4000-15-F; Oil mist filter: M4000-15; working fluid: Compressed air; Max.Pressure: 1Mpa; nhiệt độ: 5-60oC; Max Flow: 0,825m3/phút; hãng sản xuất: CKD | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 22 | Bộ điều áp Separate Type Regulator; type: 2215-8C; size: 1"; Working fluid: Compressed air; Max. working pressure: 2,06Mpa; Temper: 5-65oC; Set pressure range: 0,07-0,83Mpa; NSX: Misumi | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 23 | Bộ ghi dữ liệu Recorder Model: 436106-2/A3/C7/EM16 dot recorderYokogawa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 24 | Cảm biến mực, Level sensor; Float Switch PVC ANSI #150 4"; Model: FR20VS-5P; Rating: 15VA 1A AC Max.; Gồm 5 công tắc:LL: 200 mmL: 500 mmM: 1900 mmH: 2100 mmHH: 2300 mmNSX: NOHKEN INC | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 25 | Cảm biến mực, Level sensor; Float Switch PVC ANSI #150 6"; Model: FR20VS-5P; Rating: 15VA 1A AC Max.; Gồm 5 công tắc:LL: 200 mmL: 350 mmM: 1150 mmH: 2150 mmHH: 2300 mmNSX: NOHKEN INC | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 26 | Cảm biến và bộ hiển thị độ dẫn điệnConnection: 3/4"NPTModel: SC4A-S-AD-15-002-10-T1/PS Supply: YOKOGAWA | 5 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 27 | Chuyển tín mực bồnConnection: 3"-ANSI150Model: EJA210E-JMS4G-912DN-WA13C2SW00-A/HE/D4/TF1CALIBRATION RANGE: 0 – 100 KPABao gồm Process connections và Mounting bracketSupply: YOKOGAWA | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 28 | Bộ chuyển tín đo độ dẫn điện Converter for dual cell conductivity or resitivity, Model: FLXA402-D-B-AJ-C1-NN-A2-WR-N-N-N-NN/UM, 1 input sensor & 2 x 4-20 mA Output + 1 x Contact InputNSX: Yokogawa | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 29 | Đầu dò và bộ hiển thị pH Connection: 1"NPT ADAPTERMODEL: FU20-VP-T1-FTD/NSSC/W CABLE LENGTH 10M: MODEL: WU10-V-D-10Supply: YOKOGAWA | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 30 | Đầu dò và chuyển tín độ pHConnection: 1"NPT ADAPTERMODEL: FU20-VP-T1-FTD/NSSC/W CABLE LENGTH 10M: MODEL: WU10-V-D-10Supply: YOKOGAWA | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 31 | Bộ chuyển tín sai biệt áp suấtConnection: 1/2"NPTModel: EJA110E-JHS4G-912EB/D3/HECALIBRATION RANGE: 0 – 500 KPASupply:YOKOGAWA Range: 0 - 3bar | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 32 | Công tắc áp suấtConnection: 1/2"NPTModel: JM11-233 Supply: NAGANO KEIKI (NKS)Range: 0~3 Bar | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 33 | Công tắc xoay 2 vị trí (1NO-1NC); model: YW1S-2E11; bao gồm tiếp điểm phụ (1NO-1NC) YW-EW11P; đường kính lỗ khoét: ø22mm; NSX: IDEC | 20 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 34 | Công tắc xoay 3 vị trí (3NO); model: YW1S-3E30; bao gồm tiếp điểm phụ (1NO) YW-E10P; đường kính lỗ khoét: ø22mm; NSX: IDEC | 20 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 35 | Bộ hiển thị và tín hiệu cảnh báoModel: UM33A-000-11NSX: Yokogawa | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 36 | Bộ hiển thị và điều khiển nhiệt độModel: UT32A-000-11-00NSX: Yokogawa | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 37 | Bộ hiển thị và điều khiển tín hiệuMini Universal totalizer, IR-4612-02, NSX: TOKYO KEISO | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 38 | Bộ điều khiểnE/E positioner POL-10, NSX: Tohkemy | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 39 | Bộ phân phối điện áp (chia nguồn).Model: SDBS-140*S NSX: Yokogawa | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 40 | Bộ lọc nhiễu Noise Filter, Zac-2215-00U, NSX: TDK | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 41 | Bộ biến áp Transformer 1 pha, 110/220 500VA, NSX: QPS | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 42 | Động cơ 3 phaType: TEFCModel: IK-FCKLW8Insulation Class: FPower Rated: 0.2 kWĐiện áp: 380 V, 3 pha, 50HzDòng điện: 0.6 ATốc độ: 1390 vòng/ phútNSX: Toshiba | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 43 | Động cơ 3 phaType: TEFCModel/ frame size: 132S Insulation Class: FProtection/ Class: IP55Power Rated: 5.5 kWĐiện áp: 415 V, 3 pha, 50HzDòng điện: 10.3ATốc độ: 2925 vòng/ phútNSX: Siemens | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 44 | Đồng hồ + công tác áp suất Model: TM21-2M3-_3C273 Range: 1÷10Bar Dial size: 150mm Connection: ½”NPT, male, bottom lower mount NSX: NKS | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 45 | Đồng hồ áp suấtModel: 233.30 (EN 837-1)Range: 0÷10 BarNominal Size: 100mmConnection: 1/2”NPT, bottom lower mountNSX: Wika | 7 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 46 | Đồng hồ áp suấtModel: 233.30 (EN 837-1)Range: 0÷10 BarNominal Size: 63mmConnection: 1/4”NPT, bottom lower mountNSX: Wika - Germany | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 47 | Đồng hồ áp suấtModel: 233.30 (EN 837-1)Range: 0÷20 BarNominal Size: 100mmConnection: 1/2"NPT, bottom lower mountNSX: WIKA | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 48 | Đồng hồ áp suấtModel: 233.30 (EN 837-1)Range: 0÷6 BarNominal Size: 100mmConnection: 1/2"NPT, bottom lower mountNSX: WIKA Genrmany | 13 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 49 | Đồng hồ áp suấtType: 233.55 LBM, All Stainless Steel Construction Panel builder GaugeRange: 0÷20 BarNominal Size: 100mmConnection: Material 316 Stainless Steel, 1/4” NPT limited to wrench flat area, lower back mount, Ứng dụng: Panel builder and control industryNSX: WIKA | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 50 | Đồng hồ, công tắc Model: TM21-2M3-_3C273 Range: 1÷4Bar Dial size: 150mm Connection: 1/2”NPT, male, bottom lower mount | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 51 | Van điện từ Solenoid valveType: 5470 G 4,0NSX: BurkertConnection: G1/8; PN: 2-10barVoltage: 110-120VDC - 3WCode: 00132958NSX: Burkert | 10 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 52 | Van điện từ Model: 8320A108 (230VAC)Công suất: 15,4W; Orifice: 1/8; Pipe: 1/4Pressure: 0,28MPaNSX: Asco | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 53 | Van gió nénASAHI AV VALVE, Air To Open; operating pressure 0,4-0,6MPa; DN 1½"; PVC; PSI 150 | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 54 | Van gió nénNIPPON DAIYA VALVE; AIR OPERATED VAVLE (ON-OFF); Atuator: T14N-1243AB; LP: 0,7MPa; OP: 0,4MPa; Diaphragm: TX | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 55 | Van lấy mẫuA-DV PVC/EPDM ANSI 150 AIR (NC)-SCTS CITY WATER 10K MAX 40C NON Gemu MMF A pHICA INLETModel 690; 1" | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 56 | Van Gemu valve; Type: A-DV; Model: 690; Size: 1''; Body Material: PVC-U; Diaphragm Material: EPDM; Connection: Flange Ansi 150; Pressure max: 10K; Temp. max: 40oC; Actuator: AIR (Complete) | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.689343666E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.255.027.044 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.510.054.088 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi