Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750740-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210731142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp nông nghiệp và phát triển nông thôn và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 21:53:00 đến ngày 2021-07-24 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,646,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên khu vực miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 988.000.000VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 988.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.976.000.000VNĐ.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X). hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.976.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trình thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân đã qua đào tạo
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông + trộn vữa 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BAI DÂNG NÀ MẠC, XÓM BẢN HẠ
1Bê tông móng bai dâng, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V30,1958m3
2Đổ bê tông bê tông tường, đá 2x4, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V48,7548m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,5108100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo phần II, mục 13 Chương V1,7278100m2
5Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D250mmTheo phần II, mục 13 Chương V8,6667đoạn ống
6Bầu lọc ống thép đen D300mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
7Lắp bích thép, đường kính ống 250mmTheo phần II, mục 13 Chương V9cặp bích
8Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 250mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,224100m
10Đào phá đá chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V4,5116m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V4,4263m3
12Đào móng tường dâng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V2,1689100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V1,5576100m3
14Đào phá đê quây, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,125100m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,06100m
16Ca xe vận chuyển đường ống, phụ kiệnTheo phần II, mục 13 Chương V1100m3/1km
B TUYẾN KÊNH K0
1Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V32,085m3
2Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V32,085m3
3Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V10,695m3
4Ni lông lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V6,417kg
5Ván khuôn gỗ móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V1,092100m2
6Ván khuôn gỗ thành kênhTheo phần II, mục 13 Chương V4,3005100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V4,5m2
8Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V6100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,12100m
10Lắp đặt cút 22.5 nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
11Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V98,8502m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,431100m3
13Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày 16cm.Theo phần II, mục 13 Chương V0,241m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V0,24m3
15Bê tông tấm đan trên kênh, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,432m3
16Cốt thép tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0222tấn
17Ván khuôn gỗ tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,023100m2
18Lắp đặt tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
C TUYẾN KÊNH K1
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,28100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,86100m
3Lắp bích thép, đường kính ống 250mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cặp bích
4Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 250mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
5Lắp đặt cút 45 nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mmTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
6Lắp đặt BU nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
7Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V21,5945m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,1864100m3
9Bê tông móng trụ, mố cầu máng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V3,051m3
10Bê tông trụ cầu máng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V5,0493m3
11Bê tông lót móng trụ cầu máng, đá 2x4, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V0,289m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cầu mángTheo phần II, mục 13 Chương V0,0846100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cầu mángTheo phần II, mục 13 Chương V0,1303100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0614tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0304tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1466tấn
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V20,8471m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,0638100m3
D TUYẾN KÊNH K2
1Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V11,88m3
2Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V11,88m3
3Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V3,96m3
4Ni lông lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V2,376kg
5Ván khuôn gỗ móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,4032100m2
6Ván khuôn gỗ thành kênhTheo phần II, mục 13 Chương V1,5912100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V1,44m2
8Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,03100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,06100m
10Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V81,685m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,4213100m3
E TUYẾN KÊNH K3
1Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V23,8875m3
2Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V25,725m3
3Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V7,9625m3
4Ni lông lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V4,7775kg
5Ván khuôn gỗ móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,7506100m2
6Ván khuôn gỗ thành kênhTheo phần II, mục 13 Chương V3,4468100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V3,24m2
8Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V33,08m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,3469100m3
10Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V9m3
F TUYẾN KÊNH K4
1Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V23,8875m3
2Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V25,725m3
3Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V7,9625m3
4Ni lông lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V4,7775kg
5Ván khuôn gỗ móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,7506100m2
6Ván khuôn gỗ thành kênhTheo phần II, mục 13 Chương V3,4468100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V3,24m2
8Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V33,08m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,3469100m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V34,65m3
11Bê tông tấm đan trên kênh, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,42m3
12Cốt thép tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0204tấn
13Ván khuôn gỗ tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0204100m2
14Lắp đặt tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
G TUYẾN KÊNH K5
1Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V13,23m3
2Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V13,23m3
3Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V4,41m3
4Ni lông lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V2,646kg
5Ván khuôn gỗ móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,2295100m2
6Ván khuôn gỗ thành kênhTheo phần II, mục 13 Chương V1,51100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V1,8m2
8Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,03100m
9Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V13,705m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,081100m3
11Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V13,23m3
H TUYẾN KÊNH K6
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,9100m
3Lắp bích thép, đường kính ống 250mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cặp bích
4Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 250mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
5Lắp đặt cút 45 nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
6Lắp đặt cút 22.5 nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
7Lắp đặt BU nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 11,9mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
8Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V21,33m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,1759100m3
10Bê tông móng trụ, mố cầu máng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,576m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cầu mángTheo phần II, mục 13 Chương V0,0336100m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,576m3
I TUYẾN KÊNH K7
1Bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V38,835m3
2Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V38,835m3
3Cát đen lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V12,945m3
4Ni lông lót móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V7,767kg
5Ván khuôn gỗ móng kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,6725100m2
6Ván khuôn gỗ thành kênhTheo phần II, mục 13 Chương V4,7717100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V5,04m2
8Ống PVC chia nước, đường kính ống 75mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,05100m
9Đào móng kênh thủ công, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V110,9473m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo phần II, mục 13 Chương V0,5241100m3
11Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V38,835m3
12Bê tông tấm đan trên kênh, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,432m3
13Cốt thép tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,0222tấn
14Ván khuôn gỗ tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V0,023100m2
15Lắp đặt tấm đan trên kênhTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên khu vực miền núi phía Bắc có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư). (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 988.000.000VNĐ. (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 988.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.976.000.000VNĐ.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X). hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.976.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trình thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.33
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.33
4 Công nhân đã qua đào tạo 10 Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn 5kW Hoạt động tốt1
3 Máy đào 0,4m3 Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
6 Máy hàn 23 kW Hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông 1,5kw Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông + trộn vữa 250l Hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->