Gói thầu: gói thầu số 2: Cung cấp miếng đệm, chèn, van phục vụ công tác đại tu hệ thống xử lý nước Phú Mỹ 2.1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | gói thầu số 2: Cung cấp miếng đệm, chèn, van phục vụ công tác đại tu hệ thống xử lý nước Phú Mỹ 2.1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740648 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 101 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 22:02:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,639,589,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,396,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.459384234E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.147.712.642 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.295.425.284 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Miếng đệm AV Gasket Size 1''Product model code: GA-T-A-025; Type: PTFE CoveringTiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150Nhà sản xuất: ASAHI AV | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 2 | Miếng đệm AV Gasket Size 1-1/2''Product model code: GA-T-A-040; Type: PTFE Covering; Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150; Nhà sản xuất: ASAHI AV | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 3 | Miếng đệm AV Gasket Size 3''Product model code: GA-T-A-80; Type: PTFE Covering; Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150; Nhà sản xuất: ASAHI AV | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 4 | Miếng đệm AV Gasket Size 5''Product model code: GA-T-A-125; Type: PTFE Covering; Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150; Nhà sản xuất: ASAHI AV | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 5 | Miếng đệm AV Gasket Size 6''Product model code: GA-T-A-150; Type: PTFE Covering; Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150; Nhà sản xuất: ASAHI AV | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 6 | Miếng đệm AV Gasket Size 6''Product model code: GA-T-A-150; Type: PTFE Covering; Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150; Nhà sản xuất: ASAHI AV; | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 7 | Miếng điệm Gasket oval; size 6" loại Selcoseal | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 8 | Chèn cơ khí EagleBurgmann size 25mm Type MG12; Seal face: Carbon graphite resin impregnated; Seat: Tungsten carbide; Elastomer: EPDM; Type của Seat: G60; NSX: Eagleburgmann | 3 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 9 | Chèn cơ khí Roten Type 2H size 16mm | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 10 | Van cánh bướm Butterfly valve Econ 58 Fig. 5830, Size 1-1/2" - ANSI 150, Type A-BFV, Material: GGG40/SS316/EPDM, Open mode: AIR-SCTS; NSX: Econ (Không bao gồm actuator) | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 11 | Van cánh bướm Butterfly valve Econ 58 Fig. 5830, Size 2" - ANSI 150, Type A-BFV, Material: GGG40/SS316/EPDM, Open mode: AIR-SCTS; NSX: Econ (Không bao gồm actuator) | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 12 | Van cánh bướm Butterfly valve Econ 58 Fig. 5830, Size 2-1/2" - ANSI 150, Type A-BFV, Material: GGG40/SS316/EPDM, Open mode: AIR-SCTS; NSX: Econ (Không bao gồm actuator) | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 13 | Van cánh bướm Butterfly valve Econ 58 Fig. 5830, Size 3" - ANSI 150, Type A-BFV, Material: GGG40/SS316/EPDM, Open mode: AIR-SCTS; NSX: Econ (Không bao gồm actuator) | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 14 | Van cánh bướm Butterfly valve Econ 58 Fig. 5830, Size 3" - ANSI 150, Type BFV-L, Material: GGG40/SS316/EPDM, Open mode: LEVER; NSX: Econosto | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 15 | Van cánh bướm Butterfly valve Econ 58 Fig. 5830, Size 4" - ANSI 150, Type A-BFV, Material: GGG40/SS316/EPDM, Open mode: AIR-SCTS; NSX: Econ (Không bao gồm actuator) | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 16 | Van cánh bướm Butterfly valve Econ 58 Fig. 5831, Size 2-1/2" - ANSI 150, Type A-BFV, Material: GGG40/SS316/EPDM, Open mode: AIR-SCTS; NSX: Econ (Không bao gồm actuator) | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 17 | Van cánh bướm Butterfly valve Econ 58 Fig. 5831, Size 4" - ANSI 150, Type A-BFV, Material: GGG40/SS316/EPDM, Open mode: AIR-SCTS; NSX: Econ (Không bao gồm actuator) | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 18 | Van cánh bướm Butterfly valve Econ 58 Fig. 5831, Size 4" - ANSI 150, Type BFV-L, Material: GGG40/SS316/EPDM, Open mode: LEVER; NSX: Econosto | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 19 | Van an toàn hệ thống gió điều khiển; Type: AL-15L; Application: air; size: DN15; Pressure range: 0,05-1Mpa; Max.temp: 220oC; Connection: JIS Rc (PT) screwed; Body: Bronze; Valve & seat: Stainless steel; NSX: Yoshitake, | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 20 | Van cánh bướm (Butterfly valve) Econ 58 Fig. 5830, Size 3" - ANSI 150, Type BFV-G, Material: GGG40/SS316/EPDM, Open mode: WORM-GEAR; NSX: Econosto | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 21 | Van cánh bướm 3": Butterfly valve Econ 58 Fig. 5831, Size 3" - ANSI 150, Type BFV-G, Material: GGG40/SS316/EPDM, Open mode: WORM-GEAR; NSX: Econosto | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 22 | Van một chiều (check valve), size: 3"; type: SR-20.40-ST; Max.Pressure: 40bar; Max.temper: 1200C; Body: ST52.3; Spring: X6CrNiMoTi171.12.2; balance: Austenitic Stainless steel; Seal: EPDM; Supplier: RITAG | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 23 | Van một chiều, size 2" (check valve), type: SR-20.40-ST, NSX: Ritag, Germany. | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 24 | Van tay 1", model: AK-150-DKUELM; type B, Gate valve; Pressure PN16; body: A351; stem: A267 type 316; disc: A351; Nsx: Kitz | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 25 | Van tay 1/2", type: Floating ball valve, FIG: UTK, class 600; hai đầu nối ren, body: SCS13A; Stem: SUS316; DISC: SUS316; SEAT: PTFE, NSX: KITZ van | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 26 | Màng Diaphragm (Material: EPDM) của van Gemu valve; Type: A-DV; Model: 690; Size: 1''; Material: PVC/EPDM; Connection: Flange Ansi 150; Pressure max: 10K; Temp. max: 40oC; Actuator: AIR | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 27 | Mặt bích (TS Flange); Size: 1" loại 4 lỗ bulong; Product model code: F-N-T-U-A-025; Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 class 150; Áp suất: 10bar, Vật liệu: U-PVC; Nhà sản xuất: ASAHI AV | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 28 | Gu dong (Gudong) M12x65mm, vật liệu SUS304 (bộ gồm: 01 Gu dong (Gudong) + 02 đai ốc + 02 lông đền) | 8 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 29 | Ống thép đúc, ĐK 34mm, SCH80, vật liệu: SA106GrB, 6m/cây | 55 | Cây | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 30 | Miếng đệm AV Gasket Size 1''Product model code: GA-T-A-025; Type: PTFE Covering; Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150; Nhà sản xuất: ASAHI AV | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 31 | Miếng đệm AV Gasket Size 3''Product model code: GA-T-A-80; Type: PTFE Covering; Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150; Nhà sản xuất: ASAHI AV | 30 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 32 | Van gió nén thông số van Gemu valve; Type: 667 A-DV; Size: 1/2''; Material: PVC/EPDM; Connection: Flange Ansi 150; Pressure max: 10K; Temp. max: 40oC; Actuator: AIR | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 33 | Van màng, vật liệu: EPDM thông số van Gemu valve; Type: 667 A-DV; Size: 1/2''; Material: PVC/EPDM; Connection: Flange Ansi 150; Pressure max: 10K; Temp. max: 40oC; Actuator: AIR | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 34 | Miếng đệm AV Gasket Size 1/2"'Product model code: GA-T-A-015; Type: PTFE Covering; Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150; Nhà sản xuất: ASAHI AV | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 35 | Miếng đệm AV Gasket Size 3''Product model code: GA-T-A-080; Type: PTFE Covering; Tiêu chuẩn: ANSI B16.5 Class 150; Nhà sản xuất: ASAHI AV | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 36 | Bộ tiết lưu Size ¾” DN20, Type: RV, Conn: Ansi 150, Ope.Mode: Spring, Ope.Condition: Na2SO3 5%, Manufactor: Tohkemy | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 37 | Bộ tiết lưu Size ¾” DN20, Type: RV, Conn: Ansi 150, Ope.Mode: Spring, Ope.Condition: NaOH 32%, Manufactor: Tohkemy | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 38 | Bộ tiết lưu Size 1 ½” DN40, Type: RV, Conn: Ansi 150, Ope.Mode: Spring, Ope.Condition: HCL 32%, Manufactor: Tohkemy | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 39 | Bộ tiết lưu Size 1/2” DN15, Type: RV, Conn: Ansi 150, Ope.Mode: Spring, Ope.Condition: HCl 5%, Manufactor: Tohkemy | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 40 | Bộ rút NaOH Ejector Model: 40W-8.0; NSX: ORGANO, | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 41 | Khớp giản nỡ (Expansion joint), Model: 10-FLEX; size: 2-1/2", (DN65) Type: Single bellow, Flange connection kết nối mặt bích SUS304 (flange) ANSI 150; vật liệu cao su: EPDM. Thông số: - Tâm lỗ bulong 140 mm, lỗ bulong Ø19 x4- Chiều dài : 110 mm- Áp suất max: 16bar, NSX: Tozen | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 42 | Khớp giản nỡ (Expansion joint), size: 3", Type: Single bellow, flange connection, ANSI 150, Model: Tozenflex; vật liệu mặt bích: SUS304; vật liệu cao su: EPDM. Thông số: - Tâm lỗ 152 mm, lỗ bulong Ø19x4- Chiều dài: 150 mm- Áp suất max: 16bar, NSX: TOZEN | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 43 | Khớp giãn nở model: LS connection; type: Single F+ Single Bevel; size: DN200; chiều dài: 300mm; End connection: Flange ANSI B16.5 class 150, vật liệu mặt bích: U-PVC, vật liệu khớp giản nỡ: EPDM; NSX: Tozen | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 44 | Khớp giản nỡ (Expansion joint), Model: 10-FLEX; size: 2", Type: Single bellow, Flange connection kết nối mặt bích SUS304 (flange) ANSI 150; vật liệu cao su: EPDM. Thông số: - Tâm lỗ 120 mm, lỗ bulong Ø19 x4 - Chiều dài: 100 mm - Áp suất max: 16bar, NSX: Tozen | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V HSMT | ||
| 45 | Quạt cho hệ thống khử khí: Model: VL-200-T-1; type: Belt Driven Centre Drive; suction/discharge: 50/50; Operating conditions: Fluid: air; Capcity: 1500Nm3/h; Speed: 2800 rpm; efficiency: 70%; casing/impeller material: PP; Motor power: 2,2Kw; Maker: Nuova | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.459384234E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.147.712.642 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.295.425.284 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi