Gói thầu: Gói thầu số 1. Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749947-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1. Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210742169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thị xã năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 09:12:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,262,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.393218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông cấp IV gồm thi công Mặt đường BTCT, cống thoát nước.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông . Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Bậc ≥ 3,5/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 08 công nhân cầu đường. 02 công nhân nề. 04 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,0m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dùng để định vị và đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 6 đến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ben. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi côngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,387100m2
2Tháo dở và tận dụng tấm đan lắp dựng dọc theo mái taluy nền đường (tấm đan KT:3mx2m)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT423,1167cái
3Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố mương, đóng ngập đất 3,23m, mật độ 14 cây/mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,4537100m
4Công tác thép buộc đầu cừ D=6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,026tấn
5Cừ tràm dài 4,0 mét + Nẹp đầu cừĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.525,2685m
6Đắp đất lấp mương (tận dụng đất san phẳng nền đường, đắp hoàn trả bằng cát đen)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5191100m3
7Đào san đất nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (tận dụng đất đắp mương)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5409100m3
8Đào nền đường hiện hữu bằng máy đào 0,8m3, tận dụng đất đắp lề đường (hoàn trả bằng cát đen)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,1647100m3
9Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,1647100m3
10Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,4143100m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mặt đường đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,1147tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tôngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,0536100m2
13Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT38,3631100m2
14Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày 12cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT460,3572m3
15Cắt khe co giãnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,75100m
16Lắp đặt cột và biển báo phản quangĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11cái
17Biển báo tam giácĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9biển
18Biển báo trònĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2biển
19Biển báo chữ nhậtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2biển
20Đào móng trụ biển báoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,88m3
21Bê tông trụ biển báo đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,88m3
22Tháo dỡ ống cống cũ D=800Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
23Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc ngập đất 5,5m (đê quay số 1)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,815100m
24Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc không ngập đất 2,5m (NCx0,75, XMx0,75)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,825100m
25Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc ngập đất 4,5m (đê quay số 2)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,54100m
26Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc không ngập đất 1,5m (NCx0,75, XMx0,75)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,18100m
27Nhổ cọc ván thép (chỉ tính đoạn ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,355100m cọc
28Thép hình (khấu hao)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT836,153kg
29Đào đất thi công móng cốngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4537100m3
30Đóng cọc gỗ sao KT (2x0,3x0,05)m bằng máy đào 0,5m3,Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,52100m
31Ván gỗ saoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,78m3
32Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào (cừ dài 4,7m/cây). Đóng ngập đất 4,7mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT55,36100m
33Cừ tràm (dài 4.7m/cây)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5.812,8m
34Vét đất đầu cừ 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,42m3
35Đệm cát đầu cừ dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,42m3
36Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,42m3
37Lắp dựng gối cống D=1200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1200mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4đoạn ống
39Gối cống D=1200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8cái
40Gioăng cao su D=1200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
41Bê tông móng cống + mối nối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,14m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thépđường kính cốt thép D≤ 10mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2tấn
43Thép D=10mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2tấn
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng + mối nốiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,188100m2
45Bê tông tường cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,18m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,382tấn
47Thép D=10mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3822tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0213tấn
49Thép D=12mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0213tấn
50Ván khuôn gỗ, tường cốngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,456100m2
51Gia công thép bản INOX 354 dày 5mm khe phai cốngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2573tấn
52Thép bản (INOX 304 dày 5mm)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT257,329kg
53Bê tông giằng dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,17m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,004tấn
55Thép D=6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,004tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,074tấn
57Thép D=16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0739tấn
58Ván khuôn gỗ, giằng dàn vanĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,023100m2
59Bê tông cột, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,18m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,005tấn
61Thép D=6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,005tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,063tấn
63Thép D=16mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,063tấn
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột dàn vanĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,037100m2
65Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4rọ
66Cung cấp lưới rọ mạ kẽm bọc PVC, dây đan 2,7/3,7, dây viền 3,4/4,4 mắc lưới (80x100)mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT34m2
67Đóng cừ tràm gia cố cửa cống, cừ dài 4m, đóng ngập đất 3,5m, mật độ 14 cây/mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,94100m
68Cừ tràm dài 4,0 mét + Nẹp đầu cừĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT426,54m
69Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,14100m3
70Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
71Đào móng cọc tiêuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,48m3
72Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,426m3
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Được tính bằng 0% chi phí xây dựng và hạng mục chung (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu))
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.393218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông cấp IV gồm thi công Mặt đường BTCT, cống thoát nước.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông . Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.33
4 Công nhân kỹ thuật 14 Bậc ≥ 3,5/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 08 công nhân cầu đường. 02 công nhân nề. 04 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất ≥ 7,5kW1
2 Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất ≥ 5kW1
3 Máy đầm bê tông, dầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất ≥ 1,0kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất ≥ 1,5kW1
5 Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. dung tích gầu ≥ 1,0m31
7 Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. dung tích gầu ≤ 0,5m31
8 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Dùng để định vị và đo đạc1
9 Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Công suất ≥ 50CV1
10 Xe lu. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng từ 6 đến 8 tấn1
11 Xe ben. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->