Gói thầu: Gói thầu số 1. Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1. Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thị xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 09:12:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,262,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.393218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông cấp IV gồm thi công Mặt đường BTCT, cống thoát nước.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông . Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc ≥ 3,5/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 08 công nhân cầu đường. 02 công nhân nề. 04 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,0m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để định vị và đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 6 đến 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ben. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,387 | 100m2 |
| 2 | Tháo dở và tận dụng tấm đan lắp dựng dọc theo mái taluy nền đường (tấm đan KT:3mx2m) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 423,1167 | cái |
| 3 | Đóng cừ tràm D8-10cm gia cố mương, đóng ngập đất 3,23m, mật độ 14 cây/m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,4537 | 100m |
| 4 | Công tác thép buộc đầu cừ D=6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 5 | Cừ tràm dài 4,0 mét + Nẹp đầu cừ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.525,2685 | m |
| 6 | Đắp đất lấp mương (tận dụng đất san phẳng nền đường, đắp hoàn trả bằng cát đen) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5191 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (tận dụng đất đắp mương) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5409 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường hiện hữu bằng máy đào 0,8m3, tận dụng đất đắp lề đường (hoàn trả bằng cát đen) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,1647 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,1647 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,4143 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mặt đường đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,1147 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,0536 | 100m2 |
| 13 | Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,3631 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày 12cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 460,3572 | m3 |
| 15 | Cắt khe co giãn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,75 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Biển báo tam giác | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | biển |
| 18 | Biển báo tròn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 19 | Biển báo chữ nhật | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 20 | Đào móng trụ biển báo | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 21 | Bê tông trụ biển báo đổ bằng thủ công, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ ống cống cũ D=800 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc ngập đất 5,5m (đê quay số 1) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,815 | 100m |
| 24 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc không ngập đất 2,5m (NCx0,75, XMx0,75) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,825 | 100m |
| 25 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc ngập đất 4,5m (đê quay số 2) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 26 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc không ngập đất 1,5m (NCx0,75, XMx0,75) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 27 | Nhổ cọc ván thép (chỉ tính đoạn ngập đất) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,355 | 100m cọc |
| 28 | Thép hình (khấu hao) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 836,153 | kg |
| 29 | Đào đất thi công móng cống | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4537 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc gỗ sao KT (2x0,3x0,05)m bằng máy đào 0,5m3, | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 31 | Ván gỗ sao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào (cừ dài 4,7m/cây). Đóng ngập đất 4,7m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,36 | 100m |
| 33 | Cừ tràm (dài 4.7m/cây) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5.812,8 | m |
| 34 | Vét đất đầu cừ 10cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 35 | Đệm cát đầu cừ dày 10cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 37 | Lắp dựng gối cống D=1200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1200mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 39 | Gối cống D=1200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Gioăng cao su D=1200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Bê tông móng cống + mối nối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépđường kính cốt thép D≤ 10mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 43 | Thép D=10mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng + mối nối | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,18 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 47 | Thép D=10mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3822 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 49 | Thép D=12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ, tường cống | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 51 | Gia công thép bản INOX 354 dày 5mm khe phai cống | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2573 | tấn |
| 52 | Thép bản (INOX 304 dày 5mm) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 257,329 | kg |
| 53 | Bê tông giằng dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 55 | Thép D=6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 57 | Thép D=16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ, giằng dàn van | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 61 | Thép D=6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 63 | Thép D=16mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột dàn van | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 65 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | rọ |
| 66 | Cung cấp lưới rọ mạ kẽm bọc PVC, dây đan 2,7/3,7, dây viền 3,4/4,4 mắc lưới (80x100)mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | m2 |
| 67 | Đóng cừ tràm gia cố cửa cống, cừ dài 4m, đóng ngập đất 3,5m, mật độ 14 cây/m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 68 | Cừ tràm dài 4,0 mét + Nẹp đầu cừ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 426,54 | m |
| 69 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 70 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Đào móng cọc tiêu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 72 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Được tính bằng 0% chi phí xây dựng và hạng mục chung (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu)) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.393218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông cấp IV gồm thi công Mặt đường BTCT, cống thoát nước.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông . Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 14 | Bậc ≥ 3,5/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó: 08 công nhân cầu đường. 02 công nhân nề. 04 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất ≥ 7,5kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất ≥ 1,0kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | dung tích gầu ≥ 1,0m3 | 1 |
| 7 | Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | dung tích gầu ≤ 0,5m3 | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Dùng để định vị và đo đạc | 1 |
| 9 | Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Công suất ≥ 50CV | 1 |
| 10 | Xe lu. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Trọng lượng từ 6 đến 8 tấn | 1 |
| 11 | Xe ben. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi