Gói thầu: Gói 9: Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin liên lạc và hệ thống nguồn tự dùng cho TTVH B03
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 9: Cung cấp, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống thông tin liên lạc và hệ thống nguồn tự dùng cho TTVH B03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440229 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 11:11:00 đến ngày 2021-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,167,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ cho hệ thống công nghệ cho các TBA 220kV trở lên có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: hàng hóa và dịch vụ cho hệ thống công nghệ (hệ thống máy tính hoặc hệ thống SCADA hoặc thông tin liên lạc), cho các TBA 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3,6 tỷ VNĐ; - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lắp đặt và TNHC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học.Có thời gian làm công tác thi công hệ thống công nghệ (hệ thống máy tính hoặc hệ thống SCADA hoặc thông tin liên lạc) trong thời gian tối thiểu là 05 năm.Đã từng là trưởng nhóm thi công/quản lý dự án hạng mục tương tự ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây (từ 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học.Có thời gian làm công tác thi công/giám sát thi công hệ thống hệ thống công nghệ (hệ thống máy tính hoặc hệ thống SCADA hoặc thông tin liên lạc) trong thời gian tối thiểu là 05 năm.Đã từng tham gia giám sát thi công hệ thống công nghệ (hệ thống máy tính hoặc hệ thống SCADA hoặc thông tin liên lạc) ít nhất 01 công trình 05 năm gần đây (từ 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị SCADA Firewall-Loại công nghiệp-Giao diện Ethernet: 6 cổng | 16 | bộ | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | A. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠCNhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường- I.THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TẠI TBA KNT | |
| 2 | Thiết bị Media Converter - Loại 1-Giao diện E1: 1 cổng-Giao diện Ethernet: 1 cổng | 21 | bộ | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | A. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường- I.THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TẠI TBA KNT | |
| 3 | Thiết bị thông tin quang STM-4/ADM- Cấu hình: ADM- Cơ chế bảo vệ: 1+1 MSP- Giao diện quang: + Giao diện đường STM-4: 08 cổng (kèm 4 module L-4.2, 2 module L-4.1, 2 module S-4.1)- Giao diện điện: + Giao diện Ethnet 10/100: 16 cổng + Giao diện 2Mbit/s: 42 cổng + Giao diện kênh nghiệp vụ + Cổng quản lý EM, MN + Phù hợp với tiêu chuẩn ITU-T, ETSI + Đầy đủ phụ kiện, dây nối và dụng cụ lắp đặt + Kiểu đầu cốt FC/PC + Các bộ suy hao (10 DB, 20 DB) + Đầy đủ ngăn giá để lắp đủ cấu hình | 2 | bộ | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | A. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường- IITHIẾT BỊ LẮP ĐẶT TẠI B03 | |
| 4 | Bộ chuyển đổi FXO/FXS | 2 | bộ | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | A. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường- IITHIẾT BỊ LẮP ĐẶT TẠI B03 | |
| 5 | Thiết bị Switch Layer 2/3-Số cổng quang 4 x 1G SFP-Số cổng mạng 24 x 10/100/1000, 12/24 port PoE | 4 | bộ | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | A. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường- IITHIẾT BỊ LẮP ĐẶT TẠI B03 | |
| 6 | Thiết bị Media Converter - Loại 2-Giao diện E1: 48 cổng-Giao diện Ethernet: 48 cổng | 1 | bộ | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | A. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường- IITHIẾT BỊ LẮP ĐẶT TẠI B03 | |
| 7 | Tủ nguồn-Bộ nắn nạp AC-220V/DC 48V–60A-Chống sét nguồn 220VAC/16A | 2 | bộ | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | A. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường- IITHIẾT BỊ LẮP ĐẶT TẠI B03 | |
| 8 | Tổ accu 48V/200Ah | 2 | bộ | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | A. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường- IITHIẾT BỊ LẮP ĐẶT TẠI B03 | |
| 9 | Thiết bị Media Converter - Loại 1-Giao diện E1: 1 cổng-Giao diện Ethernet: 1 cổng | 21 | bộ | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | A. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường-III. THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TẠI A2, A3 | |
| 10 | Cáp nguồn và phụ kiện cáp | 1 | lô | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | A. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường- IV.CÁP VÀ PHỤ KIỆN CÁP - 1. Cáp nguồn, cáp mạng, cáp thông tin và phụ kiện cáp để lắp đặt hoàn thiện các VTTB cho 13 TBA KNT và A2, A3, B03 | |
| 11 | Cáp mạng | 1 | lô | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | A. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường- IV. CÁP VÀ PHỤ KIỆN CÁP - 1. Cáp nguồn, cáp mạng, cáp thông tin và phụ kiện cáp để lắp đặt hoàn thiện các VTTB cho 13 TBA KNT và A2, A3, B03 | |
| 12 | Cáp thông tin | 1 | lô | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | A. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường- IV. CÁP VÀ PHỤ KIỆN CÁP - 1. Cáp nguồn, cáp mạng, cáp thông tin và phụ kiện cáp để lắp đặt hoàn thiện các VTTB cho 13 TBA KNT và A2, A3, B03 | |
| 13 | Phụ kiện cáp cho đấu nối hoàn thiện | 1 | lô | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | A. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường- IV. CÁP VÀ PHỤ KIỆN CÁP - 1. Cáp nguồn, cáp mạng, cáp thông tin và phụ kiện cáp để lắp đặt hoàn thiện các VTTB cho 13 TBA KNT và A2, A3, B03 | |
| 14 | Cáp quang ADSS-24 sợi quang | 600 | m | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | A. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường- V. CÁP QUANG | |
| 15 | Bộ treo cáp quang | 8 | bộ | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | A. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường- V. CÁP QUANG | |
| 16 | Bộ néo cáp quang | 4 | bộ | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | A. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường- V. CÁP QUANG | |
| 17 | Hộp nối cáp quang ODF/24 | 4 | bộ | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | A. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường- V. CÁP QUANG | |
| 18 | Máy phát điện Diesel 1 pha, 220V - 40kVA | 1 | bộ | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | B. HỆ THỐNG NGUỒN TỰ DÙNGNhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường | |
| 19 | Tủ điện tổng 380VAC | 1 | tủ | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | B. HỆ THỐNG NGUỒN TỰ DÙNG Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường | |
| 20 | Cáp nguồn (lộ tổng)- Loại cáp Cu-XLPE/PVC-1x95mm2 | Cu-XLPE/PVC-1x95mm2 | 300 | m | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | B. HỆ THỐNG NGUỒN TỰ DÙNG Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường |
| 21 | Cáp nguồn (lộ ra)- Loại cáp Cu-XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu-XLPE/PVC-2x25mm2 | 50 | m | Tham khảo yêu cầu kỹ thuật của HSMT đính kèm | B. HỆ THỐNG NGUỒN TỰ DÙNG Nhà thầu cung cấp toàn bộ VTTB, vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ cho hệ thống công nghệ cho các TBA 220kV trở lên có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: hàng hóa và dịch vụ cho hệ thống công nghệ (hệ thống máy tính hoặc hệ thống SCADA hoặc thông tin liên lạc), cho các TBA 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3,6 tỷ VNĐ; - Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 60 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm lắp đặt và TNHC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học.Có thời gian làm công tác thi công hệ thống công nghệ (hệ thống máy tính hoặc hệ thống SCADA hoặc thông tin liên lạc) trong thời gian tối thiểu là 05 năm.Đã từng là trưởng nhóm thi công/quản lý dự án hạng mục tương tự ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây (từ 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh. | 5 | |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Hệ thống điện/Điện-Điện tử/Điện tử - Viễn thông/Điều khiển tự động/Công nghệ thông tin, tin học.Có thời gian làm công tác thi công/giám sát thi công hệ thống hệ thống công nghệ (hệ thống máy tính hoặc hệ thống SCADA hoặc thông tin liên lạc) trong thời gian tối thiểu là 05 năm.Đã từng tham gia giám sát thi công hệ thống công nghệ (hệ thống máy tính hoặc hệ thống SCADA hoặc thông tin liên lạc) ít nhất 01 công trình 05 năm gần đây (từ 1/1/2016 đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu cung cấp tài liệu để chứng minh. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi