Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 SCLPVBS: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751216-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2021 SCLPVBS: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210751191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 10:14:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,705,190,687 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.388 triệu đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây trung áp và Trạm biến áp, với tổng qui mô như sau:+ Đường dây 22kV ≥ 1,21 km.+ Trạm biến áp 22/0,4 ≥ 01 trạm/250kVA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.194 triệu đồng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.388.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT
B ĐƯỜNG DÂY 22KV
C XÂY DỰNG
1Móng MG-3TTheo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống23Móng
2Móng MGD-3T"3Móng
3Móng MGD-4T"1Móng
4Móng MT-3"3Móng
5Móng MT-4"2Móng
6Móng MGC-100"11Móng
7Móng MN15-5"4Móng
D LẮP ĐẶT
1Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-10-190-5,0"1Cột
2Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-12-190-4,3"10Cột
3Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-12-190-9,0"2Cột
4Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-14-190-6,5"10Cột
5Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-14-190-11"14Cột
6Lắp đặt xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T DT-10T"12Bộ
7Lắp đặt xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T DG-10T"4Bộ
8Lắp đặt xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T DV-10T"1Bộ
9Lắp đặt giá đỡ tủ điện TBA 3 pha GĐTĐ-II GDTD-II"1Bộ
10Lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLT NĐ-D-10T ND-D-10T"1Bộ
11Lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLT NĐ-N-10T ND-N-10T"2Bộ
12Lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLT NG-10T NG-10T"4Bộ
13Lắp đặt xà néo góc đôi cột BTLT NG-10T NGD-10T"2Bộ
14Lắp đặt xà néo pi-2.5m-35kV NII-25-35kV"1Bộ
15Lắp đặt xà cầu chì, CSV TBA 3 pha XCC-CSV-II(78) XCC-CSV-II(78)"1Bộ
16Lắp đặt xà đỡ MBA 3 pha cột II XMBA-II (250kVA) XMBA-II-250"1Bộ
17Lắp đặt xà rẽ nhánh lắp FCO XRN-FCO XRN-FCO"2Bộ
18Lắp đặt xà sứ đỡ TBA 3 pha XSD-II(55) XSD-II(55)"1Bộ
19Lắp đặt xà sứ đỡ TBA 3 pha XSD-II(78)XSD-II(78)"1Bộ
20Lắp đặt xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT ĐTN-10T DTN-10T"2Bộ
21Lắp đặt Dây néo TK không có sứ phân cách TK-70-14"18Bộ
22Lắp đặt Cổ dề cuối BTLT CDG-85"11Bộ
23Lắp đặt Colie ốp xà dài 415mm + 2 ERU Colie-R100"3Bộ
24Tiếp địa R2C4 (lđ)"3Bộ
25Tiếp địa ngọn đường dây trung áp"4bộ
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY0,4 KV
F XÂY DỰNG
1Móng MH-2Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống20Móng
2Móng MH-D"7Móng
3Móng MG-1H"21Móng
4Móng MG-2D"4Móng
5Móng MGC-100"8Móng
G LẮP ĐẶT
1Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-8,5-160-2,0"29Cột
2Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-8,5-160-4,3"33Cột
3Lắp đặt cột điện BTLT PC.I-10-190-5,0"1Cột
4Tháo hạ, lắp đặt lại xà X2 3 pha 0,4kV X2-3P-L-0.4-2D"1Bộ
5Tháo hạ, lắp đặt lại xà X2 3 pha 0,4kV X2-3P-L-0.4-2N"1Bộ
6Tiếp địa R2C4 (lđ)"6Bộ
7Tiếp địa ngọn đường dây hạ áp đi riêng"6bộ
8Thay bulong M16x50: BL"8bộ
9Thay Guzong: GZ"4bộ
H PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT
I ĐƯỜNG DÂY 22KV
J LẮP ĐẶT MỚI
1Lắp đặt Sứ đứng 22kV+ty SĐ-24kV (P)Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống78Quả
2Lắp đặt Sứ chuỗi thủy tinh 24kV SC-TT-24kV"60Chuỗi
3Kéo rãi cáp đồng MV35-0,6kV"0,056Km
4Kéo rãi cáp nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần ACV120-24kV"0,042Km
5Kéo rãi cáp nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần ACV70-24kV"2,1701Km
6Kéo rãi cáp nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần ACV150-24kV"0,03Km
K SỬ DỤNG LẠI
1Thay (SDL) dao cách ly 3 phaTheo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống13 pha
2Thay (SDL) LBS trung thế 24kV"1bộ 3 pha
3Thay (SDL) Chống sét van 18kV"9Cái
4Thay (SDL) MBA nguồn trên cột MBAN-SDL"1máy
5Thay (SDL) Cầu chì tự rơi 24kV"6Cái
6Thay (SDL) MBA 3 pha trên cột dung lượng MBA-250KVA-SDL"1máy
7Thay (SDL) aptomat 3 pha 400A"1Cái
8Tháo, lắp Tủ hạ thế tại TBA + thanh cái"1Cái
9Sử dụng lại sứ đứng 22kV+ty SĐ-24kV-SDL"22Quả
10Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ thẳng lèo ba 3 thẳng đứng cột BTLT ĐL3Đ DT-3P-SDL"1Bộ
11Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T DT-10T-SDL"1Bộ
12Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T DV-10T-SDL"1Bộ
13Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ thẳng cột BTLT dây trần ĐTL-10T DTL-10T-SDL"1Bộ
14Kéo rãi cáp nhôm lõi thép sử dụng lại ACSR70-SDL"0,7768Km
15Kéo rãi cáp nhôm lõi thép sử dụng lại ACSR120-SDL"0,825Km
16Kéo rãi cáp nhôm lõi thép sử dụng lại ACSR150-SDL"1,3561Km
L THU HỒI
1Thu hồi cột BT CH-10-THTheo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống23Cột
2Thu hồi cột sắt CS-8m-TH"7Cột
3Thu hồi cột điện BTLT PC.I-14-190-11"3Cột
4Thu hồi cột điện BTLT PC.I-10-190-4,3"1Cột
5Thu hồi cột sắt tó 3 chân TO-3C-TH"5Cột
6Thu hồi cọc néo V60x6 dài 2,5m CN-2,5-TH"50Bộ
7Thu hồi cọc néo V60x6 dài 2,5m CN-1,5-TH"8Bộ
8Thu hồi xà đỡ thẳng cột CHDT-CH-10T-TH"14Bộ
9Thu hồi xà đỡ thẳng Z sứ đỡ (tầng trên cách tầng dưới 1 mét) DTZ-10T-TH"1Bộ
10Thu hồi xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T DV-10T-TH"1Bộ
11Thu hồi xà néo góc đôi cột BTLT NG-10T NG-10T-TH"3Bộ
12Thu hồi xà cầu chì CSV TBA 3 pha XCC-CSV-II(55) XCC-CSV-II(55)-TH"2bộ
13Thu hồi xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T DG-10T-TH"1Bộ
14Thu hồi xà đỡ MBA 3 pha cột II XMBA-II (250kVA) XMBA-II-250-TH"1Bộ
15Thu hồi xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10T NGA-10T-TH"3Bộ
16Thu hồi xà néo PI 2,5 cột NII-CH-25-TH"1Bộ
17Thu hồi xà sứ đỡ TBA 3 pha XSD-II(55) XSD-II(55)-TH"1Bộ
18Thu hồi giá đỡ tủ điện TBA 3 pha GĐTĐ-II GDTD-II-TH"1Bộ
19Thu hồi xà đỡ góc đơn cột CH DG-CH-TH"2Bộ
20Thu hồi Sứ đứng 22kV+ty SĐ-24kV (P)-TH"75Quả
21Thu hồi Sứ chuỗi polymer 22kV SC-PL-24kV-70-TH"30Chuỗi
22Thu hồi Sứ chuỗi thủy tinh 24kV SC-TT-24kV-TH"6Chuỗi
23Thu hồi cáp nhôm lõi thép TK-50-TH"0,5512Km
24Thu hồi cáp nhôm lõi thép ACSR70-TH"2,0352Km
M ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
N LẮP ĐẶT MỚI
1Lắp đặt sứ hạ thế SHT-16Theo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống16Quả
2Kéo rãi cáp hạ thế vặn xoắn ABC-4x95"0,6171Km
3Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế KRHT-95/35 (1BL) đấu nối công tơ khi thay dây"90Cái
4Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế KRHT-95/95 (2BL) đấu nối công tơ khi thay dây"117Cái
O SỬ DỤNG LẠI
1Kéo rãi cáp hạ thế vặn xoắn sử dụng lại ABC-4x70-SDLTheo thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt đính kèm tại mục “File khác” trên hệ thống0,282Km
2Kéo rãi cáp hạ thế vặn xoắn sử dụng lại ABC-4x95-SDL"1,046Km
3Kéo rãi cáp hạ thế vặn xoắn sử dụng lại ABC-4x120-SDL"0,191Km
4Kéo rãi cáp nhôm bọc cách điện bán phần sử dụng lại AV95-0,6kV-SDL"0,4Km
5Tháo hạ, lắp đặt lại xà X2 3 pha 0,4kV X2-3P-L-0.4-SDL"2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.388 triệu đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây trung áp và Trạm biến áp, với tổng qui mô như sau:+ Đường dây 22kV ≥ 1,21 km.+ Trạm biến áp 22/0,4 ≥ 01 trạm/250kVA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.194 triệu đồng.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.388.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng. 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên. 5 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 dung tích gàu ≤ 0,8m31
2 Xe tải 5 tấn 5 tấn1
3 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
4 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
7 Pa lăng 2,5 tấn 2,5 tấn2
8 Ti pho 2,5 tấn 2,5 tấn2
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
10 Máy hàn điện Máy hàn điện1
11 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
12 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn tải trọng 5 tấn2
13 Thiết bị ra dây ra dây2
14 Puly nhôm kéo dây kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->