Gói thầu: Mua bổ sung vật tư phục vụ công tác sản xuất kinh doanh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Mua bổ sung vật tư phục vụ công tác sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751234 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 10:41:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 516,444,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | 395 | mét | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | ||
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 180 | mét | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | ||
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | 720 | mét | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | ||
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | 180 | mét | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | ||
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | 540 | mét | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | ||
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | 14 | mét | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | ||
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 21 | mét | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | ||
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 | 129 | mét | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 | ||
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 646 | mét | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ||
| 10 | Hòm 2 công tơ 1 pha Composit trọn bộ (không ATM) | 100 | cái | Hòm 2 công tơ 1 pha Composit trọn bộ (không ATM) | ||
| 11 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | 3 | cái | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | ||
| 12 | MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | 2 | cái | MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | ||
| 13 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 1 | cái | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | ||
| 14 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | 3 | cái | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay | ||
| 15 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 630 | cái | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | ||
| 16 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 10 | cái | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | ||
| 17 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 80 | cái | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | ||
| 18 | FCO 35kV-100A-11,2kArms-Cách điện polymer | 2 | Bộ/3 pha | FCO 35kV-100A-11,2kArms-Cách điện polymer | ||
| 19 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-8A | 11 | sợi | Dây chì FCO 35kV-Loại K-8A | ||
| 20 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-10A | 30 | sợi | Dây chì FCO 35kV-Loại K-10A | ||
| 21 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-15A | 40 | sợi | Dây chì FCO 35kV-Loại K-15A | ||
| 22 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-20A | 27 | sợi | Dây chì FCO 35kV-Loại K-20A | ||
| 23 | Ghíp LV-IPC 95-70 (35-95/6-70)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông nhựa M6 | 417 | bộ | Ghíp LV-IPC 95-70 (35-95/6-70)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông nhựa M6 | ||
| 24 | Ghíp nhômA25-120, 3 bulông | 250 | bộ | Ghíp nhômA25-120, 3 bulông | ||
| 25 | Đầu cốt AM95 1lỗ | 13 | cái | Đầu cốt AM95 1lỗ | ||
| 26 | Đầu cốt M16 | 200 | cái | Đầu cốt M16 | ||
| 27 | Đầu cốt M35 | 24 | Cái | Đầu cốt M35 | ||
| 28 | Đầu cốt M50 | 10 | Cái | Đầu cốt M50 | ||
| 29 | Đầu cốt M240 | 12 | cái | Đầu cốt M240 | ||
| 30 | Đầu cốt AM120 | 15 | cái | Đầu cốt AM120 | ||
| 31 | Đai thép + khóa đai | 100 | bộ | Đai thép + khóa đai | ||
| 32 | Sứ quả bàng | 90 | quả | Sứ quả bàng | ||
| 33 | Dây thép 4 ly | 100 | kg | Dây thép 4 ly | ||
| 34 | Băng dính | 390 | cuộn | Băng dính | ||
| 35 | Khóa cửa kho | 6 | cái | Khóa cửa kho |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.110.000.000 đồng.
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và vật liệu điện trung, hạ thế có cấp điện áp đến 35kV, trong đó hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu.
Trong số các hợp đồng tương tự cung cấp phải có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 370 triệu đồng và phải bao gồm các hạng mục chính như: Cáp điện, Aptomat; Các loại phụ kiện thiết bị điện.
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.110.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đáp ứng thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi