Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền trúng đấu giá QSDĐ dân cư số 01: Đồng Cồn Cách, xã Tân Thọ, huyện Nông Cống, thuộc MBQH được PD theo QĐsố 3987/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Chủ tịch UBND huyện Nông Cống |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 11:01:00 đến ngày 2021-07-26 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,339,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 125,248 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 25,0496 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 25,57 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 25,0496 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 25,0496 | 100m3/1km |
| 6 | Mua đất đắp nền đường, đất cấp III K95 | Theo TC phê duyệt | 9.709,6109 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển Cự ly 1 Km | Theo TC phê duyệt | 970,9611 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển Cự ly 9km | Theo TC phê duyệt | 970,9611 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤60km Cự ly 8km | Theo TC phê duyệt | 970,9611 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤60km Cự ly 8km | Theo TC phê duyệt | 970,9611 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp nền đường, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 97,0961 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo TC phê duyệt | 8,0882 | 100m3 |
| 13 | Nilon tái sinh | Theo TC phê duyệt | 4.044,12 | m2 |
| 14 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo TC phê duyệt | 3,5943 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 808,82 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 6,159 | 1m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 1,1702 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,265 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 13,0795 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 2,6159 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,9 | 1m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 19,87 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 29,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 52,64 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 326,05 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,69 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 1,4944 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0863 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 69 | cái |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 32,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 1,1592 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 48,06 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TC phê duyệt | 2,52 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 59,4 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 12,96 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,8901 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 1,1189 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,5832 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo TC phê duyệt | 90 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 55,837 | 1m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 5,0253 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 4,4211 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 11,004 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 2,0908 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 2,2008 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 2,2008 | 100m3/1km |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TC phê duyệt | 4,87 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,6938 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 30,27 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo TC phê duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 31,86 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo TC phê duyệt | 0,1656 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1085 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo TC phê duyệt | 56,96 | m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TC phê duyệt | 84,38 | m3 |
| 41 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,4751 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo TC phê duyệt | 0,9131 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤5T bằng máy | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,8202 | 100m3 |
| 45 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo TC phê duyệt | 6 | ca |
| 46 | Đắp đất vòng vây thi công mố | Theo TC phê duyệt | 1,65 | 100m3 |
| 47 | Đào san đất bãi đúc dầm | Theo TC phê duyệt | 9 | 100m3 |
| C | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| D | LẮP ĐÔN THAY XÀ SỨ ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV LỘ 377 E9.1 TỪ CỘT 06 ĐẾN CỘT 08 | |||
| 1 | Xà néo bằng cột tròn đơn 35kV XNB35-1T | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Đôn cột ly tâm cao 3,5m | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV + ty | Theo TC phê duyệt | 18 | quả |
| 4 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC120/19 gồm 3 pha | Theo TC phê duyệt | 706 | m |
| 5 | Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo TC phê duyệt | 54 | Cái |
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG 35KV XÂY DỰNG MỚI | |||
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột LTMB 16 NPC.13.0 Ngọn 190 x gốc 403 | Theo TC phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Xà rẽ nhánh cột tròn đơn 35kV XRN35-1T | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch 2 tầng cột đơn 35kV XN35-L2T-1LT | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV + ty | Theo TC phê duyệt | 22 | quả |
| 7 | Dây nhôm loãi thép bọc cách điện AC-70/11-XLPE4.3, PVC (ASXV-70/11) | Theo TC phê duyệt | 251 | m |
| 8 | Kẹp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo TC phê duyệt | 36 | Cái |
| 9 | Tiếp địa trung thế RC2 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| G | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa trung thế RC2 | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Móng cột MT-5 sâu 2,5m | Theo TC phê duyệt | 2 | móng |
| H | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| I | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 16m LT16-11kN ngọn cột 190 | Theo TC phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến loại xà lệch 2 tầng XĐD-L2T | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1 | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu giao cách ly XCD.CL | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2 | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Dầm MBA và cổ dề chống chượt | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Công sôn và ghế thao tác trạm GTT | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thang lên xuống trạm TT | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chuyền động cầu giao | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 16m TĐT-D16 - Phần lắp đặt | Theo TC phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 12 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Theo TC phê duyệt | 24 | quả |
| 13 | Dây nhôm lâi thép bọc cách điện AC-70/11-XLPE4.3, PVC 35kV (ASXV-70/11-35KV) | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 14 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x70-35kV | Theo TC phê duyệt | 18 | m |
| 15 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo TC phê duyệt | 2 | m |
| 16 | Dây đồng mềm nối đất chống sét van M70 | Theo TC phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo TC phê duyệt | 27 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo TC phê duyệt | 11 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo TC phê duyệt | 11 | cái |
| 20 | Ghíp đồng bắt thanh cái | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo TC phê duyệt | 14 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Nắp chụp chống sét van | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Nắp chụp cao thế MBA | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Hộ đậy sứ hạ thế máy biến áp | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5 sâu 2,3m | Theo TC phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 16m TĐT-D16- Phần xây dựng | Theo TC phê duyệt | 1 | hệ thống |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| L | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10.NPC.4,3 thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo TC phê duyệt | 26 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10.NPC.5,0 thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo TC phê duyệt | 6 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo TC phê duyệt | 661 | m |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn trung thế -1: CDVX-TT-1 | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn -1: CDVX-1T-1 | Theo TC phê duyệt | 14 | bộ |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc tuyến -1: CDVX-2TD-1 | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang tuyến -1: CDVX-2TN-1 | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm 4x(95-120) | Theo TC phê duyệt | 50 | cái |
| 9 | Cặp cáp nhôm 3BL(25-150) | Theo TC phê duyệt | 16 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo TC phê duyệt | 32 | cái |
| 12 | Tiếp địa hạ thế RC-2 | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Đai thép+ khóa đai (inox) | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Theo TC phê duyệt | 18 | m |
| 16 | Biển tên lộ cáp | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 17 | Khóa tủ 0,4kV | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| M | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-2 sâu 1,5m | Theo TC phê duyệt | 14 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2C sâu 1,5m | Theo TC phê duyệt | 9 | móng |
| 3 | Đào đất tiếp địa hạ thế RC-2 | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| N | PHẦN THÁO HẠ THU HỒI:(HIỆN TRẠNG) ĐZ 35KV LỘ 377E9.1 | |||
| 1 | Thu hồi xà néo 35KV | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 | Theo TC phê duyệt | 687 | m |
| 3 | Thu hồi sứ đứng 35kV | Theo TC phê duyệt | 9 | quả |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV (Sản xuất theo QĐ: 1011/QĐ-EVN-NPC/2015) | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 42kV (bộ 3 cái) | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 cái) | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly sứ polime chém đứng 630A-35kV chọn bộ tay thao tác | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ- Atomat tổng 400A; 3 lộ ra Attomat 200A | Theo TC phê duyệt | 1 | Tủ |
| P | LẮP ĐẶT THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| Q | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-35(22)/0,4kV | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| R | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 22-35KV | Theo TC phê duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo TC phê duyệt | 1 | pha |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo TC phê duyệt | 2 | pha |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 35kV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Theo TC phê duyệt | 1 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo TC phê duyệt | 3 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo TC phê duyệt | 10 | quả |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo TC phê duyệt | 2 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo TC phê duyệt | 2 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo TC phê duyệt | 1 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông ) | Theo TC phê duyệt | 10 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.508701E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3017402E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ kỹ thuật tầng cấp IV. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.037.393.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.074.787.600 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi