Gói thầu: Thuê nhân công trực vận hành, xử lý sự cố hệ thống hạ tầng mạng dữ liệu và truyền thông tại Nhà Quốc hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Thuê nhân công trực vận hành, xử lý sự cố hệ thống hạ tầng mạng dữ liệu và truyền thông tại Nhà Quốc hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751340 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 10:53:00 đến ngày 2021-07-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,571,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu chứng minh năng lực vận hành bằng Hợp đồng tương tự (bản sao chứng thực gồm HĐ, Biên bản nghiệm thu thanh lý) về hệ thống mạng các trụ sở làm việc thời gian từ 12 tháng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông (Bản sao chứng thực).Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong thời gian thực hiện Hợp đồngCó Giấy khám sức khỏe tốt (6 tháng trở lại) (Bản gốc)Có lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội, có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan có thẩm quyền trong 1 năm trở lại (Bản gốc)Có kinh nghiệm 5 năm trong lĩnh vực quản lý các dự án về hệ thống mạng dữ liệu (Có Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông trở lên (Bản sao chứng thực)Có chứng chỉ chuyên ngành về hệ thống mạng (bản sao chứng thực) Trong đó có 1 Chuyên gia có chứng chỉ quốc tế về mạng và máy chủ và còn hiệu lực.Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong thời gian thực hiện Hợp đồngCó Giấy khám sức khỏe tốt (6 tháng trở lại) (Bản gốc)Có lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội, có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan có thẩm quyền trong 1 năm trở lại (Bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vận hành |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông (Kèm theo bản phô tô bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn, có xác nhận sao y của Công ty)Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong thời gian thực hiện Hợp đồngCó Giấy khám sức khỏe tốt (6 tháng trở lại) (Bản gốc)Có lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội, có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan có thẩm quyền trong 1 năm trở lại (Bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công kỹ sư trực vận hành, khai thác (hàng ngày) - Trực ngày thường | Vận hành và xử lý sự cố hệ thống hạ tầng mạng dữ liệu, truyền thông | công | 502 | 2 người/ca |
| 2 | Chi phí nhân công kỹ sư trực vận hành, khai thác (hàng ngày) - Trực ca ngày lễ | Vận hành và xử lý sự cố hệ thống hạ tầng mạng dữ liệu, truyền thông | Công | 20 | 2 người/ca |
| 3 | Chi phí nhân công kỹ sư trực vận hành, khai thác (hàng ngày) - Trực ca đêm, ngày thường | Vận hành và xử lý sự cố hệ thống hạ tầng mạng dữ liệu, truyền thông | Công | 251 | 1 người/ca |
| 4 | Chi phí nhân công kỹ sư trực vận hành, khai thác (hàng ngày) - Trực ca đêm thứ bảy, CN | Vận hành và xử lý sự cố hệ thống hạ tầng mạng dữ liệu, truyền thông | Công | 104 | 1 người/ca |
| 5 | Chi phí nhân công kỹ sư quản trị mạng kiểm tra hàng tháng | Vận hành và xử lý sự cố hệ thống hạ tầng mạng dữ liệu, truyền thông | Công | 24 | 1 người/ca |
| 6 | Chi phí nhân công kỹ sư quản trị mạng (sự kiện, xử lý sự cố) - Trực sự kiện kỳ họp Quốc hội | Vận hành và xử lý sự cố hệ thống hạ tầng mạng dữ liệu, truyền thông | công | 57 | 1 người/ca |
| 7 | Chi phí nhân công kỹ sư quản trị mạng (sự kiện, xử lý sự cố) - Trực sự kiện kỳ họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội | Vận hành và xử lý sự cố hệ thống hạ tầng mạng dữ liệu, truyền thông | Công | 60 | 1 người/ca |
| 8 | Chi phí nhân công kỹ sư quản trị mạng (sự kiện, xử lý sự cố) - Trực sự kiện Đại biểu Quốc hội chuyên trách | Vận hành và xử lý sự cố hệ thống hạ tầng mạng dữ liệu, truyền thông | Công | 5 | 1 người/ca |
| 9 | Chi phí nhân công kỹ sư quản trị mạng (sự kiện, xử lý sự cố) - Trực sự kiện khác (Hội nghị trực tuyến) | Vận hành và xử lý sự cố hệ thống hạ tầng mạng dữ liệu, truyền thông | Công | 30 | 1 người/ca |
| 10 | Chi phí nhân công kỹ sư trực vận hành, khai thác (hàng ngày) - Trực ca T7, CN | Vận hành và xử lý sự cố hệ thống hạ tầng mạng dữ liệu, truyền thông | công | 208 | 1 người/ca |
| 11 | Chi phí nhân công kỹ sư trực vận hành, khai thác (hàng ngày) - Trực ca đêm ngày lễ | Vận hành và xử lý sự cố hệ thống hạ tầng mạng dữ liệu, truyền thông | công | 10 | 1 người/ca |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu chứng minh năng lực vận hành bằng Hợp đồng tương tự (bản sao chứng thực gồm HĐ, Biên bản nghiệm thu thanh lý) về hệ thống mạng các trụ sở làm việc thời gian từ 12 tháng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông (Bản sao chứng thực).Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong thời gian thực hiện Hợp đồngCó Giấy khám sức khỏe tốt (6 tháng trở lại) (Bản gốc)Có lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội, có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan có thẩm quyền trong 1 năm trở lại (Bản gốc)Có kinh nghiệm 5 năm trong lĩnh vực quản lý các dự án về hệ thống mạng dữ liệu (Có Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên gia về mạng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông trở lên (Bản sao chứng thực)Có chứng chỉ chuyên ngành về hệ thống mạng (bản sao chứng thực) Trong đó có 1 Chuyên gia có chứng chỉ quốc tế về mạng và máy chủ và còn hiệu lực.Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong thời gian thực hiện Hợp đồngCó Giấy khám sức khỏe tốt (6 tháng trở lại) (Bản gốc)Có lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội, có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan có thẩm quyền trong 1 năm trở lại (Bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư vận hành | 10 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông (Kèm theo bản phô tô bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao hơn, có xác nhận sao y của Công ty)Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong thời gian thực hiện Hợp đồngCó Giấy khám sức khỏe tốt (6 tháng trở lại) (Bản gốc)Có lý lịch rõ ràng, không liên quan đến các tệ nạn xã hội, có xác nhận lý lịch tư pháp của cơ quan có thẩm quyền trong 1 năm trở lại (Bản gốc) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi