Gói thầu: Gói thầu số 05-21MS.SXKD: Mua vật tư thiết bị phục vụ công tác sản xuất kinh doanh 6 tháng cuối năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05-21MS.SXKD: Mua vật tư thiết bị phục vụ công tác sản xuất kinh doanh 6 tháng cuối năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743111 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 11:48:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,573,617,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,600,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3604256E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu cơ bản đối với các VTTB sau: Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Ghíp bọc cách điện IPC; Đầu cốt các loại; Aptomat; Hòm công tơ; Cột bê tông ly tâm; Chống sét van; Chuỗi cách điện 24kV, Sứ đứng 24kV; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.501.531.979 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.504.595.937 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm kinh nghiệm trong sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x35mm2 | 3.100 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 1.500 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | 2.500 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 500 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 300 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | Ghíp LV-IPC 95-70 (35-95/6-70)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông nhựa M6 | 1.000 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 1.300 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 1.200 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 350 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit | 30 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit | 510 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit | 350 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit | 10 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Dây thép mạ ĐK 2mm | 200 | Kg | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Sứ quả bàng | 500 | Quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Băng dính cách điện | 500 | Cuộn | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Đai thép không gỉ | 2.500 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Khóa đai | 1.500 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 950 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 100 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 60 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-240/32mm2 | 376 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 7 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 5 | Quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 220 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Ghíp nhôm 3 bulong A 50-240 | 144 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | Chuỗi néo cách điện 22kV cho dây bọc ( PK giáp níu dây 240) | 6 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV-120kN | 5 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | Sứ đỡ cầu dao 24kV | 6 | Quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Sứ đứng 24kV không ty | 120 | Quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | Ty sứ đứng 24kV (dài 42 cm) | 370 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Buồng dập hồ quang cầu dao phụ tải 24kV | 9 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-thân liền | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền | 8 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 37 | Đai thép không gỉ | 7.140 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 38 | Khóa đai | 5.621 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 39 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 130 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 40 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | 35 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 41 | Ống nối M6 mm2 | 24 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 42 | ống nối nhôm không chịu lực A240mm2 | 6 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 43 | Kẹp hotline | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 44 | Kẹp quai | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 45 | Đầu cốt AM 120 1 lỗ | 44 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 46 | Đầu cốt AM 95, 1 lỗ | 104 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 47 | Đầu cốt M240 | 26 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 48 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-15A | 15 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 49 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A | 15 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 50 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-30A | 15 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 51 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-65A | 12 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 52 | Hòm công tơ sơn tĩnh điện hai lớp cửa 500x400x300x3 | 15 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 53 | Hòm đầu cực chống tổn thất sơn tĩnh điện 500x250x250x3 | 3 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 54 | Hòm đầu cực chống tổn thất sơn tĩnh điện 650x300x300x3 | 7 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 55 | Thanh đồng mềm CDPT 24KV (bộ/3 thanh) | 3 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 56 | Cọc tiếp địa (16.3 kg/bộ)- 8 bộ | 130,4 | Kg | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 57 | Cọc tiếp địa RC1 (15.96kg/bộ)- 2 bộ | 31,92 | Kg | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 58 | Xà đỡ X1B-22 mạ kẽm nhúng nóng (34.19kg/bộ)- 1 bộ | 34,19 | Kg | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 59 | Biển tên cầu chì tự rơi | 13 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 60 | Biển tên cầu dao | 30 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 61 | Biển tên tụ bù | 4 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 62 | Biển tên, số phản quang | 482 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 63 | Biển: "Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người" | 20 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 64 | Cồn công nghiệp | 7 | Lít | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 65 | Dầu máy biến áp | 200 | Lít | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 66 | Xi măng PCB30 | 3.450,01 | Kg | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 67 | Cát vàng | 6,073 | m3 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 68 | Đá 2x4 | 12,864 | m3 | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 69 | Băng dính cách điện | 116 | Cuộn | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 70 | Keo bọt nở | 15 | lọ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 71 | Keo silicon | 8 | Bình | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 72 | Giẻ lau | 1,5 | Kg | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 73 | Que hàn | 3 | Kg | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 74 | Sơn đen | 15 | Kg | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 75 | Sơn trắng | 53 | Kg | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 76 | Sơn xịt đen | 23 | Hộp | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 77 | Bút sơn | 15 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 78 | Chổi sơn | 16 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 79 | Cọc tiêu giao thông hình nón, bằng nhựa có phản quang | 10 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 80 | Biển báo công trường xách tay phản quang | 2 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 81 | Băng barie vạch chéo trắng - đỏ, Nilon - Bản rộng 70mm | 300 | Mét | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 82 | Biển: Cấm đóng điện! Có người đang làm việc | 15 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 83 | Biển: Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người | 27 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 84 | Biển: Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 85 | Biển: Vào hướng này | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 86 | Bình bột chữa cháy xách tay MFZL ABC | 15 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 87 | Bình khí chữa cháy xách tay MT CO2 | 5 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 88 | Tiêu lệnh chữa cháy | 17 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 89 | Biển báo cấm lửa | 17 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 90 | Nội quy phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | 17 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 91 | Loa cầm tay | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 92 | Bộ đàm cầm tay (1 Đôi) | 1 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 93 | Khẩu trang lọc độc | 25 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 94 | Thang dây cứu người | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3604256E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu cơ bản đối với các VTTB sau: Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Ghíp bọc cách điện IPC; Đầu cốt các loại; Aptomat; Hòm công tơ; Cột bê tông ly tâm; Chống sét van; Chuỗi cách điện 24kV, Sứ đứng 24kV; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.501.531.979 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.504.595.937 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm kinh nghiệm trong sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi