Gói thầu: Gói thầu số 05-21MS.SXKD: Mua vật tư thiết bị phục vụ công tác sản xuất kinh doanh 6 tháng cuối năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748673-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 05-21MS.SXKD: Mua vật tư thiết bị phục vụ công tác sản xuất kinh doanh 6 tháng cuối năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210743111
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 11:48:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,573,617,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,600,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3604256E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu cơ bản đối với các VTTB sau: Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Ghíp bọc cách điện IPC; Đầu cốt các loại; Aptomat; Hòm công tơ; Cột bê tông ly tâm; Chống sét van; Chuỗi cách điện 24kV, Sứ đứng 24kV;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.501.531.979 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.504.595.937 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm kinh nghiệm trong sản xuất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x35mm23.100MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm21.500MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm22.500MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2500MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2300MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
6Ghíp LV-IPC 95-70 (35-95/6-70)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông nhựa M61.000CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
7Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M61.300CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
8MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít1.200CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
9MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít350CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
10Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit30CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
11Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit510CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
12Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit350CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
13Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-Composit10CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
14Dây thép mạ ĐK 2mm200KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
15Sứ quả bàng500QuảChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
16Băng dính cách điện500CuộnChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
17Đai thép không gỉ2.500MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
18Khóa đai1.500CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
19Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2950MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
20Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2100MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm260MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
22Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-240/32mm2376MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
23MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay1CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
24MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay7CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
25Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn5QuảChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
26Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6220CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
27Ghíp nhôm 3 bulong A 50-240144CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
28Chuỗi néo cách điện 22kV cho dây bọc ( PK giáp níu dây 240)6BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
29Sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV-120kN5BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
30Sứ đỡ cầu dao 24kV6QuảChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
31Sứ đứng 24kV không ty120QuảChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
32Ty sứ đứng 24kV (dài 42 cm)370CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
33Buồng dập hồ quang cầu dao phụ tải 24kV9CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
34Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền1CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
35Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-thân liền1CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
36Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền8CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
37Đai thép không gỉ7.140MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
38Khóa đai5.621CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
39Kẹp siết cáp 4*50-120130CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
40Tấm móc treo cáp vặn xoắn M2035CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
41Ống nối M6 mm224CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
42ống nối nhôm không chịu lực A240mm26CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
43Kẹp hotline1CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
44Kẹp quai1CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
45Đầu cốt AM 120 1 lỗ44CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
46Đầu cốt AM 95, 1 lỗ104CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
47Đầu cốt M24026CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
48Dây chì FCO 22kV-Loại K-15A15CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
49Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A15CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
50Dây chì FCO 22kV-Loại K-30A15CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
51Dây chì FCO 22kV-Loại K-65A12CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
52Hòm công tơ sơn tĩnh điện hai lớp cửa 500x400x300x315CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
53Hòm đầu cực chống tổn thất sơn tĩnh điện 500x250x250x33CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
54Hòm đầu cực chống tổn thất sơn tĩnh điện 650x300x300x37CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
55Thanh đồng mềm CDPT 24KV (bộ/3 thanh)3BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
56Cọc tiếp địa (16.3 kg/bộ)- 8 bộ130,4KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
57Cọc tiếp địa RC1 (15.96kg/bộ)- 2 bộ31,92KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
58Xà đỡ X1B-22 mạ kẽm nhúng nóng (34.19kg/bộ)- 1 bộ34,19KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
59Biển tên cầu chì tự rơi13CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
60Biển tên cầu dao30CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
61Biển tên tụ bù4CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
62Biển tên, số phản quang482CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
63Biển: "Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người"20CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
64Cồn công nghiệp7LítChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
65Dầu máy biến áp200LítChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
66Xi măng PCB303.450,01KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
67Cát vàng6,073m3Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
68Đá 2x412,864m3Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
69Băng dính cách điện116CuộnChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
70Keo bọt nở15lọChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
71Keo silicon8BìnhChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
72Giẻ lau1,5KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
73Que hàn3KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
74Sơn đen15KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
75Sơn trắng53KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
76Sơn xịt đen23HộpChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
77Bút sơn15CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
78Chổi sơn16CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
79Cọc tiêu giao thông hình nón, bằng nhựa có phản quang10CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
80Biển báo công trường xách tay phản quang2BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
81Băng barie vạch chéo trắng - đỏ, Nilon - Bản rộng 70mm300MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
82Biển: Cấm đóng điện! Có người đang làm việc15CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
83Biển: Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người27CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
84Biển: Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người2CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
85Biển: Vào hướng này2CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
86Bình bột chữa cháy xách tay MFZL ABC15CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
87Bình khí chữa cháy xách tay MT CO25CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
88Tiêu lệnh chữa cháy17CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
89Biển báo cấm lửa17CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
90Nội quy phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ17CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
91Loa cầm tay2CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
92Bộ đàm cầm tay (1 Đôi)1BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
93Khẩu trang lọc độc25CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
94Thang dây cứu người2CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3604256E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.072E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu cơ bản đối với các VTTB sau: Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Ghíp bọc cách điện IPC; Đầu cốt các loại; Aptomat; Hòm công tơ; Cột bê tông ly tâm; Chống sét van; Chuỗi cách điện 24kV, Sứ đứng 24kV;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.501.531.979 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.504.595.937 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm kinh nghiệm trong sản xuất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->