Gói thầu: Xây lắp công trình cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà ăn và các công trình phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Kép

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747385-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà ăn và các công trình phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Kép
Số hiệu KHLCNT 20210367504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 12:00:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,253,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.076E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 8.700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70 KG
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >= 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >= 150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 750-1500W
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT1,1426100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,1018100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT1,04100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,013100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT26,3317m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT23,3084m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,7393100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT50,0582m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT1,8519tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT3,7129tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V trong E-HSMT2,4586tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT2,3091100m2
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT30,6201m3
14Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT4,0485m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT13,1817m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,555tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT1,3355tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT1,4681tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT2,2365100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT27,9795m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT1,722tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT1,3034tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT4,421tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT2,5435100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT62,4874m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT6,5938tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT5,396100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT3,8016m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT1,3443tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,1781tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,3952100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT3,1998m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,2082tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,2109tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục II Chương V trong E-HSMT0,29100m2
36Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT68,4324m3
37Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT3,947m3
38Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT61,3247m3
39Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT7,6037m3
40Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,9113m3
41Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1,5819tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT1,5819tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT114,88m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V trong E-HSMT3,1727100m2
45Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mmMục II Chương V trong E-HSMT71,14m
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT613,9164m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT635,2314m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT182,8865m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT112,5192m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT539,7m2
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT65,42m
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT60,9014m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch lát ceramic 500x500mm)Mục II Chương V trong E-HSMT628,1096m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch lát ceramic 300x300mm)Mục II Chương V trong E-HSMT13,196m2
55Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch ốp ceramic 300x600mm)Mục II Chương V trong E-HSMT145,1915m2
56Láng granitô nền sànMục II Chương V trong E-HSMT55,265m2
57Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT69,3m
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT1.470,338m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT613,196m2
60Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm II f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện)Mục II Chương V trong E-HSMT19,5m
61Trụ cầu thang gỗ nhóm II vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mmMục II Chương V trong E-HSMT1trụ
62Gia công lan can inoxMục II Chương V trong E-HSMT0,5796tấn
63Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT41,51m2
64Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiMục II Chương V trong E-HSMT12,15m2
65Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóaMục II Chương V trong E-HSMT61,56m2
66Bậu cửa (Doorsill inox )Mục II Chương V trong E-HSMT27,30.0
67Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT58,32m2
68Ô thoáng nhà vệ sinh hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật; Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT1,2m2
69Hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnhMục II Chương V trong E-HSMT112,752m2
70Chốt âm INOXMục II Chương V trong E-HSMT27bộ
71Khóa tay ngang inok KospiMục II Chương V trong E-HSMT23bộ
72Vách kính dán 2 lớp an toàn dày 8,38mm (Thanh nhựa Shide profile của Tập đoàn nhựa Đèng Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, )Mục II Chương V trong E-HSMT8,16m2
73Lắp đặt các automat 3 pha100AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMục II Chương V trong E-HSMT2cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 32A 6KvAMục II Chương V trong E-HSMT4cái
76Đèn ống tuyp led bán nguyệtMục II Chương V trong E-HSMT9bộ
77Lắp đặt đèn tường compact 15w đui gắn tườngMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II Chương V trong E-HSMT16bộ
79Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT27cái
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V trong E-HSMT24cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT1cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT21cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT2cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT253m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT115m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT25m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT60m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT100m
89Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V trong E-HSMT22hộp
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT548m
91Tủ điện 330*330x110 mm có khóaMục II Chương V trong E-HSMT1tủ
92Tủ điện 330*330x110 mm không có khóaMục II Chương V trong E-HSMT1tủ
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,08100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,08100m3
95Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT7cái
96Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT7cái
97Gia công và đóng cọc chống sétMục II Chương V trong E-HSMT5cọc
98Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMục II Chương V trong E-HSMT57m
99Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II Chương V trong E-HSMT20m
100Sứ chống dột + bọc chân kimMục II Chương V trong E-HSMT7cái
101Kẹp kiểm traMục II Chương V trong E-HSMT3điểm
102Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
103Lắp đặt Vòi xịt CFV-102A InaxMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT10bộ
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT10bộ
106Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT10cái
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- Vòi xả nhanhMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
108Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT14cái
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II Chương V trong E-HSMT1bể
110Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
111Chậu rửa bátMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
112Giá để thức ăn 3 tầngMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
113Giá để chậu rửa bát, mặt bằng đá nhân tạo, khung thép không rỉ (cả công lắp đặt)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
114Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V trong E-HSMT1,027100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1100m
116Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMục II Chương V trong E-HSMT0,5100m
117Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMục II Chương V trong E-HSMT14cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V trong E-HSMT14cái
119Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
120Côn nhựa PPR đường D25/20Mục II Chương V trong E-HSMT14cái
121Lắp đặt van ren, đường kính van Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục II Chương V trong E-HSMT0,03100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II Chương V trong E-HSMT0,536100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II Chương V trong E-HSMT0,455100m
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục II Chương V trong E-HSMT15cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMục II Chương V trong E-HSMT9cái
128Lắp đặt côn thu 90/60 PVC bằng phương pháp dán keoMục II Chương V trong E-HSMT2cái
129Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
130Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmMục II Chương V trong E-HSMT14cái
131Ống sứ D90Mục II Chương V trong E-HSMT14cái
132Đai vít giữ ống D90Mục II Chương V trong E-HSMT30cái
133Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,4003100m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT7,4521m3
135Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT22,1742m3
136Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT181,808m2
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT4,1546m3
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,2281100m2
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,3084tấn
140Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT29,2m2
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT5,5386100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT3,4019100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT2,145100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,1252100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT34,7256m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT37,2157m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,4399100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT140,4146m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT1,3895tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT5,4811tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V trong E-HSMT7,1977tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT3,5253100m2
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT55,4363m3
14Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT14,2572m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT19,4858m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,4836tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT1,3672tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT3,073tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT3,102100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT55,7322m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT1,6801tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT11,8005tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT6,8798100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT115,7564m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT11,0437tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT10,2403100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT7,1151m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,3742tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,6032tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT1,1239100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT7,6217m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,624tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,3326tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục II Chương V trong E-HSMT0,603100m2
35Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT69,2087m3
36Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT151,1844m3
37Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT6,6785m3
38Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT19,4119m3
39Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT1,7884m3
40Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT8,16m2
41Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT2,0532tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT2,0532tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT185,6m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V trong E-HSMT4,242100m2
45Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mmMục II Chương V trong E-HSMT67,5m
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT859,1984m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT1.765,1365m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT331,532m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT300,9212m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1.024,03m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT240,16m
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT230,08m
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT2,38m
54Đắp đấu trang trí trên tầng 3Mục II Chương V trong E-HSMT4công
55Đắp đầu cột trang trí ở vị trí vách kínhMục II Chương V trong E-HSMT6công
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT73,4788m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V trong E-HSMT116,2504m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch lát ceramic 500x500mm)Mục II Chương V trong E-HSMT913,6238m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch lát ceramic 300x300mm)Mục II Chương V trong E-HSMT65,3658m2
60Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch ốp ceramic 300x600mm)Mục II Chương V trong E-HSMT369,54m2
61Láng granitô nền sànMục II Chương V trong E-HSMT101,625m2
62Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT92,15m
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT3.236,2437m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT790,184m2
65Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm II f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện)Mục II Chương V trong E-HSMT20m
66Trụ cầu thang gỗ nhóm II vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mmMục II Chương V trong E-HSMT1trụ
67Gia công lan canMục II Chương V trong E-HSMT0,223tấn
68Gia công lan can inoxMục II Chương V trong E-HSMT1,2816tấn
69Lắp dựng lan canMục II Chương V trong E-HSMT111,597m2
70Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiMục II Chương V trong E-HSMT12,96m2
71Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóaMục II Chương V trong E-HSMT77,76m2
72Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT103,68m2
73Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay- Doorsill inox (Bậu cửa)Mục II Chương V trong E-HSMT69,6m
74Cửa đi mở quay nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm (nhôm xingfa 55)Mục II Chương V trong E-HSMT8,96m2
75Ô thoáng nhà vệ sinh hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật; Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT3,6m2
76Hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnhMục II Chương V trong E-HSMT100,224m2
77Khóa cửa tay ngang KospiMục II Chương V trong E-HSMT30bộ
78Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh( Bao gồm bản lề 3D, Tay nắm +khóa đa điểm )Mục II Chương V trong E-HSMT7bộ
79Vách kính sảnh hệ nhôm Xingfa 65 nhôm dày 2mm, kính dán 2 lớp an toàn dày 8,38mm (Sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V trong E-HSMT21,714m2
80Nắp tôn cửa lên trần (sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh)Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch 120x300mm)Mục II Chương V trong E-HSMT18,6244m2
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,1285100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,7094m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0243100m2
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,5424m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,0629100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,0474tấn
88Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT3,5574m3
89Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT0,4517m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT34,347m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT17,925m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT3,9026m2
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT9cấu kiện
94Tê sànhMục II Chương V trong E-HSMT1cái
95Lắp đặt các automat 3 pha 75AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
96Lắp đặt các automat 3 pha 40AMục II Chương V trong E-HSMT63cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 30A 6KvAMục II Chương V trong E-HSMT3cái
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V trong E-HSMT72bộ
99Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II Chương V trong E-HSMT37bộ
100Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT96cái
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V trong E-HSMT48cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT6cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT15cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT4cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.030m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT660m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT87m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT15m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT50m
110Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2Mục II Chương V trong E-HSMT15hộp
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT900m
112Tủ điện 600*400 mmMục II Chương V trong E-HSMT1tủ
113Tủ điện 400*300 mmMục II Chương V trong E-HSMT2tủ
114Tủ điện 6 moduleMục II Chương V trong E-HSMT12tủ
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT126m
116Lắp đặt luồn dây mạngMục II Chương V trong E-HSMT268m
117Lắp đặt tủ đựng các thiết bị mạng ở các tầngMục II Chương V trong E-HSMT3cỏi
118Lắp đặt SWITCH chia mạng 8x10/100base-tx+1+100base-fxMục II Chương V trong E-HSMT3cỏi
119Lắp đặt cục phát wifi cho từng phòngMục II Chương V trong E-HSMT12cỏi
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,1588100m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1588100m3
122Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT6cái
123Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT6cái
124Gia công và đóng cọc chống sétMục II Chương V trong E-HSMT11cọc
125Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMục II Chương V trong E-HSMT56m
126Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II Chương V trong E-HSMT26,7m
127Sứ chống dộtMục II Chương V trong E-HSMT6cái
128Kẹp kiểm traMục II Chương V trong E-HSMT3điểm
129Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V trong E-HSMT15bộ
130Lắp đặt Vòi xịt CFV-102A InaxMục II Chương V trong E-HSMT15bộ
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
133Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT12cái
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- Vòi xả nhanhMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
135Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
136Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II Chương V trong E-HSMT1bể
137Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V trong E-HSMT9bộ
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục II Chương V trong E-HSMT0,3100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V trong E-HSMT1,6100m
140Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
141Lắp đặt van ren, đường kính van Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
142Lắp đặt van phaoMục II Chương V trong E-HSMT1cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V trong E-HSMT30cái
145Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V trong E-HSMT36cái
148Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25/20mmMục II Chương V trong E-HSMT36cái
149Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 15,9mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,4100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II Chương V trong E-HSMT0,88100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMục II Chương V trong E-HSMT0,05100m
153Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMục II Chương V trong E-HSMT10cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục II Chương V trong E-HSMT24cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
158Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mmMục II Chương V trong E-HSMT9cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
160Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=110mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
161Đai vít giữ ống D90Mục II Chương V trong E-HSMT30cái
162Bảng tiêu lệnh chữa cháyMục II Chương V trong E-HSMT3bảng
163Bình CO2 MT3Mục II Chương V trong E-HSMT3bình
164Bình bột chữa cháy MSZL4-ABCMục II Chương V trong E-HSMT3bình
C TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, LÁT SÂN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT21,7662m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V trong E-HSMT22,092m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,5079100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1825100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT7,2554m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT3,6277m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,2199100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,2516tấn
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT25,2949m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT19,9523m3
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT10,8831m3
12Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT2,0364m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT452,4576m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT68,6132m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMục II Chương V trong E-HSMT521,071m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,2357100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT4,7619m3
18Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT12,7413m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT115,83m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT2,6522m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,1475100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,1957tấn
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT19,305m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT64cấu kiện
25Tháo dỡ gạch Terrazo cũ (để tận dụng lát lại)Mục II Chương V trong E-HSMT321,96m2
26Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,322100m3
27San gạt mặt bàng bằng máy ủi, máy luMục II Chương V trong E-HSMT1ca
28Lát sân, vỉa hè gạch Terrazzo 40x40cmMục II Chương V trong E-HSMT1.015,224m2
D CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,2655100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,0715100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,194100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,0469100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT4,7759m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT4,4422m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,2044100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT9,3176m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,1989tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,4413tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,786100m2
12Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT5,6334m3
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT0,675m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT1,573m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,0455tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,2956tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,286100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT4,4561m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,1622tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,4145tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,13tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,2026100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT7,5764m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,819tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT0,711100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,957m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,267tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,0581tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,118100m2
30Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT26,8671m3
31Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT6,1545m3
32Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT0,3485tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT0,348tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT30,72m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V trong E-HSMT0,831100m2
36Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mmMục II Chương V trong E-HSMT25,82m
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT178,1202m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT50,411m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT13,706m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT8,551m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT71,2m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT26,84m
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT12,22m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch lát ceramic 300x300mm)Mục II Chương V trong E-HSMT54,7718m2
45Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch ốp ceramic 300x600mm)Mục II Chương V trong E-HSMT174,255m2
46Láng granitô nền sànMục II Chương V trong E-HSMT10,998m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT36,66m
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT143,868m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT178,12m2
50Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiMục II Chương V trong E-HSMT19,035m2
51Ô thoáng nhà vệ sinh hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật; Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT4,2m2
52Khóa tay ngang inok KospiMục II Chương V trong E-HSMT11bộ
53Lắp đặt các atomat MCB 2P-20AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT2cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT36m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT6m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT10m
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V trong E-HSMT2hộp
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT32m
61Tủ điện 330*330x110 mm có khóaMục II Chương V trong E-HSMT1tủ
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,08100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,08100m3
64Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT3cái
65Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT3cái
66Gia công và đóng cọc chống sétMục II Chương V trong E-HSMT5cọc
67Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMục II Chương V trong E-HSMT19m
68Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II Chương V trong E-HSMT20m
69Sứ chống dột + bọc chân kimMục II Chương V trong E-HSMT3cái
70Kẹp kiểm traMục II Chương V trong E-HSMT3điểm
71Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V trong E-HSMT9bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT9bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
75Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT10cái
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- Vòi xả nhanhMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
77Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II Chương V trong E-HSMT1bể
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V trong E-HSMT0,58100m
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V trong E-HSMT10cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V trong E-HSMT19cái
82Lắp đặt van ren, đường kính van Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,44100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II Chương V trong E-HSMT0,42100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMục II Chương V trong E-HSMT16cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục II Chương V trong E-HSMT16cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
90Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
91Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT13cái
92Ống sứ D90Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
93Đai vít giữ ống D90Mục II Chương V trong E-HSMT9cái
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II Chương V trong E-HSMT5,8916m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V trong E-HSMT865,676m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V trong E-HSMT49,1748m3
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mục II Chương V trong E-HSMT865,676m2
5Mài, đánh bóng lại tam cấp sảnh, bậc cầu thangMục II Chương V trong E-HSMT10công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công để vệ sinh, sửa chữa, sơn sau đó lắp lạiMục II Chương V trong E-HSMT527,04m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT527,04m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT59,256m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT1.598,142m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT1.544,0884m2
11Gia công lan can INOXMục II Chương V trong E-HSMT0,8767tấn
12Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT71,7m2
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT14cái
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V trong E-HSMT76bộ
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II Chương V trong E-HSMT16bộ
18Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT56cái
19Lắp đặt LẠI quạt điện - Quạt trần ko tính quạtMục II Chương V trong E-HSMT52cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT28cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT4cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.702m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT278m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT110m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT10m
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V trong E-HSMT14hộp
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT387m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMục II Chương V trong E-HSMT267m
29Tủ điện 400*300 mmMục II Chương V trong E-HSMT2tủ
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT121m
31Lắp đặt dây mạngMục II Chương V trong E-HSMT365m
32Lắp đặt tủ đựng các thiết bị mạng ở các tầngMục II Chương V trong E-HSMT2cái
33Lắp đặt SWITCH chia mạng 8x10/100base-tx+1+100base-fxMục II Chương V trong E-HSMT2cái
34Lắp đặt cục phát wifi cho từng phòngMục II Chương V trong E-HSMT14cái
35Bảng tiêu lệnh chữa cháyMục II Chương V trong E-HSMT2bảng
36Bình CO2 MT3Mục II Chương V trong E-HSMT2bình
37Bình bột chữa cháy MSZL4-ABCMục II Chương V trong E-HSMT2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.076E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 8.700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 03 năm.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 02 năm.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 02 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Kiểm định còn hiệu lực1
2 Đầm bàn Công suất 1 Kw2
3 Đầm cóc Trọng lượng >=70 KG2
4 Khoan cầm tay Công suất 0,5 Kw2
5 Máy cắt uốn cắt thép Công suất 5 Kw2
6 Máy đào Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m31
7 Máy trộn bê tông Thể tích thùng trộn >= 250L2
8 Máy trộn vữa Thể tích thùng trộn >= 150L2
9 Đầm dùi Công suất 1,5 Kw2
10 Máy hàn điện Công suất 23 Kw2
11 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 Kw2
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất 750-1500W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->