Gói thầu: Xây lắp công trình cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà ăn và các công trình phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Kép
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình cải tạo, nâng cấp nhà lớp học, nhà ăn và các công trình phụ trợ trường Tiểu học thị trấn Kép |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 12:00:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,253,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.076E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 8.700.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70 KG |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >= 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 750-1500W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1426 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1018 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,3317 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,3084 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7393 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50,0582 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8519 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7129 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4586 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3091 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,6201 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0485 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,1817 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3355 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4681 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2365 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,9795 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,722 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3034 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,421 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5435 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62,4874 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,5938 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,396 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8016 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3443 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1781 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3952 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1998 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2082 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2109 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,4324 | m3 |
| 37 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,947 | m3 |
| 38 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61,3247 | m3 |
| 39 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6037 | m3 |
| 40 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9113 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5819 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5819 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 114,88 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1727 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,14 | m |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 613,9164 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 635,2314 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 182,8865 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 112,5192 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 539,7 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65,42 | m |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60,9014 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch lát ceramic 500x500mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 628,1096 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch lát ceramic 300x300mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,196 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch ốp ceramic 300x600mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 145,1915 | m2 |
| 56 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,265 | m2 |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,3 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.470,338 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 613,196 | m2 |
| 60 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm II f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,5 | m |
| 61 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 62 | Gia công lan can inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5796 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,51 | m2 |
| 64 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 65 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61,56 | m2 |
| 66 | Bậu cửa (Doorsill inox ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,3 | 0.0 |
| 67 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 68 | Ô thoáng nhà vệ sinh hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật; Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 69 | Hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 112,752 | m2 |
| 70 | Chốt âm INOX | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | bộ |
| 71 | Khóa tay ngang inok Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | bộ |
| 72 | Vách kính dán 2 lớp an toàn dày 8,38mm (Thanh nhựa Shide profile của Tập đoàn nhựa Đèng Á (Việt Nam), có lõi thép mạ kẽm gia cường, kính trắng, ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 73 | Lắp đặt các automat 3 pha100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A 6KvA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Đèn ống tuyp led bán nguyệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn tường compact 15w đui gắn tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 253 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 115 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | hộp |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 548 | m |
| 91 | Tủ điện 330*330x110 mm có khóa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 92 | Tủ điện 330*330x110 mm không có khóa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 95 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 100 | Sứ chống dột + bọc chân kim | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 101 | Kẹp kiểm tra | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | điểm |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Vòi xịt CFV-102A Inax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- Vòi xả nhanh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Chậu rửa bát | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Giá để thức ăn 3 tầng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Giá để chậu rửa bát, mặt bằng đá nhân tạo, khung thép không rỉ (cả công lắp đặt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,027 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Côn nhựa PPR đường D25/20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,536 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,455 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu 90/60 PVC bằng phương pháp dán keo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 131 | Ống sứ D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 132 | Đai vít giữ ống D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4003 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,4521 | m3 |
| 135 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,1742 | m3 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 181,808 | m2 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,1546 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2281 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3084 | tấn |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,2 | m2 |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,5386 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4019 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,145 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1252 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,7256 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,2157 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4399 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 140,4146 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3895 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,4811 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,1977 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5253 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,4363 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,2572 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,4858 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4836 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3672 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,073 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,102 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,7322 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6801 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,8005 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,8798 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 115,7564 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,0437 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,2403 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,1151 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3742 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6032 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1239 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6217 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3326 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,2087 | m3 |
| 36 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 151,1844 | m3 |
| 37 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,6785 | m3 |
| 38 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,4119 | m3 |
| 39 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7884 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0532 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0532 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 185,6 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,242 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,5 | m |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 859,1984 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.765,1365 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 331,532 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 300,9212 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.024,03 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 240,16 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 230,08 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,38 | m |
| 54 | Đắp đấu trang trí trên tầng 3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | công |
| 55 | Đắp đầu cột trang trí ở vị trí vách kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | công |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73,4788 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V trong E-HSMT | 116,2504 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch lát ceramic 500x500mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 913,6238 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch lát ceramic 300x300mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65,3658 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch ốp ceramic 300x600mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 369,54 | m2 |
| 61 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101,625 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,15 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.236,2437 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 790,184 | m2 |
| 65 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm II f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 67 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 68 | Gia công lan can inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2816 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 111,597 | m2 |
| 70 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 71 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 72 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay- Doorsill inox (Bậu cửa) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,6 | m |
| 74 | Cửa đi mở quay nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm (nhôm xingfa 55) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 75 | Ô thoáng nhà vệ sinh hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật; Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 76 | Hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100,224 | m2 |
| 77 | Khóa cửa tay ngang Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh( Bao gồm bản lề 3D, Tay nắm +khóa đa điểm ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 79 | Vách kính sảnh hệ nhôm Xingfa 65 nhôm dày 2mm, kính dán 2 lớp an toàn dày 8,38mm (Sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,714 | m2 |
| 80 | Nắp tôn cửa lên trần (sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch 120x300mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,6244 | m2 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1285 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7094 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5424 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0629 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 88 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5574 | m3 |
| 89 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4517 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,347 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,925 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9026 | m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 94 | Tê sành | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A 6KvA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.030 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 660 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 87 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | hộp |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 900 | m |
| 112 | Tủ điện 600*400 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 113 | Tủ điện 400*300 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | tủ |
| 114 | Tủ điện 6 module | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | tủ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 126 | m |
| 116 | Lắp đặt luồn dây mạng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 268 | m |
| 117 | Lắp đặt tủ đựng các thiết bị mạng ở các tầng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cỏi |
| 118 | Lắp đặt SWITCH chia mạng 8x10/100base-tx+1+100base-fx | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cỏi |
| 119 | Lắp đặt cục phát wifi cho từng phòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cỏi |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1588 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1588 | 100m3 |
| 122 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56 | m |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,7 | m |
| 127 | Sứ chống dột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Kẹp kiểm tra | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | điểm |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Vòi xịt CFV-102A Inax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- Vòi xả nhanh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt van phao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25/20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 15,9mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 153 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Đai vít giữ ống D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 162 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bảng |
| 163 | Bình CO2 MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bình |
| 164 | Bình bột chữa cháy MSZL4-ABC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bình |
| C | TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, LÁT SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,7662 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,092 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5079 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1825 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,2554 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6277 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2199 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2516 | tấn |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,2949 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,9523 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,8831 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0364 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 452,4576 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,6132 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 521,071 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2357 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7619 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,7413 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 115,83 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6522 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1475 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1957 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,305 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64 | cấu kiện |
| 25 | Tháo dỡ gạch Terrazo cũ (để tận dụng lát lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 321,96 | m2 |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,322 | 100m3 |
| 27 | San gạt mặt bàng bằng máy ủi, máy lu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | ca |
| 28 | Lát sân, vỉa hè gạch Terrazzo 40x40cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.015,224 | m2 |
| D | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2655 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0715 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0469 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7759 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4422 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2044 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,3176 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1989 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4413 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,786 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,6334 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2956 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4561 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1622 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4145 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2026 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,5764 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,711 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,957 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,8671 | m3 |
| 31 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,1545 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3485 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,831 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,82 | m |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 178,1202 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50,411 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,706 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,551 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,2 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,84 | m |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,22 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch lát ceramic 300x300mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54,7718 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch ốp ceramic 300x600mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 174,255 | m2 |
| 46 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,998 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,66 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 143,868 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 178,12 | m2 |
| 50 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,035 | m2 |
| 51 | Ô thoáng nhà vệ sinh hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật; Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 52 | Khóa tay ngang inok Kospi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các atomat MCB 2P-20A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | m |
| 61 | Tủ điện 330*330x110 mm có khóa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 64 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | m |
| 68 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 69 | Sứ chống dột + bọc chân kim | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Kẹp kiểm tra | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | điểm |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- Vòi xả nhanh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 92 | Ống sứ D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Đai vít giữ ống D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8916 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 865,676 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,1748 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 865,676 | m2 |
| 5 | Mài, đánh bóng lại tam cấp sảnh, bậc cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để vệ sinh, sửa chữa, sơn sau đó lắp lại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 527,04 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 527,04 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,256 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.598,142 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.544,0884 | m2 |
| 11 | Gia công lan can INOX | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8767 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,7 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56 | cái |
| 19 | Lắp đặt LẠI quạt điện - Quạt trần ko tính quạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.702 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 278 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 387 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 267 | m |
| 29 | Tủ điện 400*300 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | tủ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 121 | m |
| 31 | Lắp đặt dây mạng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 365 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ đựng các thiết bị mạng ở các tầng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt SWITCH chia mạng 8x10/100base-tx+1+100base-fx | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cục phát wifi cho từng phòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bảng |
| 36 | Bình CO2 MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bình |
| 37 | Bình bột chữa cháy MSZL4-ABC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.076E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, trong đó có các hạng mục: kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép đổ tại chỗ; xây, trát, ốp lát hoàn thiện; cấp điện, cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 8.700.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng cấp III trở lên tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất 1 Kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Trọng lượng >=70 KG | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay | Công suất 0,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất 5 Kw | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn >= 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thể tích thùng trộn >= 150L | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Công suất 1,5 Kw | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất 23 Kw | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 Kw | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Công suất 750-1500W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi