Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751499-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210724871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 13:41:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,415,506,868 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ) cấp B trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.933.000.000 đồng (X = N x V).Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.933.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ), cấp B hoặc 02 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ) cấp C trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ), cấp B hoặc 02 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ) cấp C trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ), cấp B hoặc 02 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ), cầu cấp C trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích ≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Sà lan ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đóng cọc ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống bản số 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,6m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,197tấn
4Cung cấp thép tròn D=8mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.196,53Kg
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,857tấn
6Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,04Kg
7Cung cấp thép tròn D=18mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.786,2Kg
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,441tấn
9Cung cấp thép tròn D=25mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt423,84Kg
10Cung cấp thép tròn D=28mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,92Kg
11Gia công cấu kiện bass nối cọcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41tấn
12Cung cấp thép tròn D=16mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt153,76Kg
13Cung cấp thép tấm 12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt256,375Kg
14Lắp đặt bass nối cọcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,676100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,427m3
17Gia công hộp nối cọcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,155tấn
18Cung cấp thép tấm 12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.036,224Kg
19Cung cấp thép hình L100x100Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt119,2Kg
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt10mối nối
21Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,38100m
22Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m
23Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,92100m
24Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m
25Thử động cọc mố, kích thước cọc 35x35cm (Búa đóng cọc1.8T)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cọc
26Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,613m3
27Đào đất thi công mố cầuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3
28Ván khuôn thép bê tông lót móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m2
29Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,086m3
30Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024tấn
31Cung cấp thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,7Kg
32Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1tấn
33Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt431,932Kg
34Cung cấp thép tròn D=16mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt667,81Kg
35Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính > 18mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,419tấn
36Cung cấp thép tròn D=20mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt419,096Kg
37Đổ bê tông mố cầu, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,145m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,837100m2
39Lắp đặt gối cầu cao suThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
40Cung cấp dầm BT DƯL I400 L=12mThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Dầm
41Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
42Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055tấn
43Cung cấp thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,567Kg
44Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
45Cung cấp thép tròn D=16mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,996Kg
46Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,644m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ cầu, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,625tấn
49Cung cấp thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt625,14Kg
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ cầu, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,637tấn
51Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt637,756Kg
52Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,422m3
53Ván khuôn thép mặt cầuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,635100m2
54Đổ bê tông lan can, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,524m3
55Đổ bê tông bảo vệ mặt cầu, đá 0.5x1 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
56Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D=60mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
57Gia công thép tấm ống thoát nướcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
58Cung cấp thép tấm 5mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,805Kg
59Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
60Sơn bề mặt bê tông bằng sơndầu 02 lớpThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãnThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103tấn
62Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,362Kg
63Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
64Bơm keo sikagrout 214-11 khe co giãnThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
65Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124tấn
66Lắp dựng lan canThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124tấn
67Cung cấp thép ống D=100mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,431Kg
68Cung cấp thép ống D=80mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt342,13Kg
69Cung cấp thép ống D=65mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt237,8Kg
70Cung cấp thép tấm 10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt379,155Kg
71Cung cấp thép tấm 5mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,096Kg
72Mạ kẽm sắt thépThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124tấn
73Cung cấp boulon D10x50Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt120Con
74Cung cấp boulon D22x620Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt60Con
75Quét nước xi măng 2 nướcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,82m2
B Cống bản số 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,83m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,6m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,197tấn
4Cung cấp thép tròn D=8mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.196,53Kg
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,857tấn
6Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,04Kg
7Cung cấp thép tròn D=18mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.786,2Kg
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,441tấn
9Cung cấp thép tròn D=25mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt423,84Kg
10Cung cấp thép tròn D=28mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,92Kg
11Gia công cấu kiện bass nối cọcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41tấn
12Cung cấp thép tròn D=16mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt153,76Kg
13Cung cấp thép tấm 12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt256,375Kg
14Lắp đặt bass nối cọcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,676100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,427m3
17Gia công hộp nối cọcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,155tấn
18Cung cấp thép tấm 12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.036,224Kg
19Cung cấp thép hình L100x100Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt119,2Kg
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt10mối nối
21Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,38100m
22Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m
23Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,92100m
24Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m
25Thử động cọc mố, kích thước cọc 35x35cm (Búa đóng cọc1.8T)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cọc
26Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,613m3
27Đào đất thi công mố cầuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m3
28Ván khuôn thép bê tông lót móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m2
29Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,086m3
30Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024tấn
31Cung cấp thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,7Kg
32Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1tấn
33Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt431,932Kg
34Cung cấp thép tròn D=16mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt667,81Kg
35Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính > 18mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,419tấn
36Cung cấp thép tròn D=20mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt419,096Kg
37Đổ bê tông mố cầu, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,145m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,837100m2
39Lắp đặt gối cầu cao suThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
40Cung cấp dầm BT DƯL I400 L=12mThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Dầm
41Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
42Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055tấn
43Cung cấp thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,567Kg
44Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
45Cung cấp thép tròn D=16mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,996Kg
46Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,644m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ cầu, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,625tấn
49Cung cấp thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt625,14Kg
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ cầu, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,637tấn
51Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt637,756Kg
52Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,422m3
53Ván khuôn thép mặt cầuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,635100m2
54Đổ bê tông lan can, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,524m3
55Đổ bê tông bảo vệ mặt cầu, đá 0.5x1 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
56Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D=60mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
57Gia công thép tấm ống thoát nướcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
58Cung cấp thép tấm 5mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,805Kg
59Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
60Sơn bề mặt bê tông bằng sơn dầu 02 lớpThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãnThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103tấn
62Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,362Kg
63Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
64Bơm keo sikagrout 214-11 khe co giãnThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
65Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124tấn
66Lắp dựng lan canThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124tấn
67Cung cấp thép ống D=100mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,431Kg
68Cung cấp thép ống D=80mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt342,13Kg
69Cung cấp thép ống D=65mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt237,8Kg
70Cung cấp thép tấm 10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt379,155Kg
71Cung cấp thép tấm 5mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,096Kg
72Mạ kẽm sắt thépThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124tấn
73Cung cấp boulon D10x50Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt120Con
74Cung cấp boulon D22x620Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt60Con
75Quét nước xi măng 2 nướcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,82m2
C Cống bản số 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,77m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,6m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,197tấn
4Cung cấp thép tròn D=8mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.196,53Kg
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,857tấn
6Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,04Kg
7Cung cấp thép tròn D=18mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.786,2Kg
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,441tấn
9Cung cấp thép tròn D=25mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt423,84Kg
10Cung cấp thép tròn D=28mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,92Kg
11Gia công cấu kiện bass nối cọcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41tấn
12Cung cấp thép tròn D=16mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt153,76Kg
13Cung cấp thép tấm 12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt256,375Kg
14Lắp đặt bass nối cọcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,676100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,427m3
17Gia công hộp nối cọcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,155tấn
18Cung cấp thép tấm 12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.036,224Kg
19Cung cấp thép hình L100x100Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt119,2Kg
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt10mối nối
21Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,38100m
22Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m
23Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,92100m
24Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m
25Thử động cọc mố, kích thước cọc 35x35cm (Búa đóng cọc1.8T)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cọc
26Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,613m3
27Đào đất thi công mố cầuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,107100m3
28Ván khuôn thép bê tông lót móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m2
29Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,086m3
30Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024tấn
31Cung cấp thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,7Kg
32Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1tấn
33Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt431,932Kg
34Cung cấp thép tròn D=16mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt667,81Kg
35Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính > 18mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,419tấn
36Cung cấp thép tròn D=20mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt419,096Kg
37Đổ bê tông mố cầu, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,145m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,837100m2
39Lắp đặt gối cầu cao suThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
40Cung cấp dầm BT DƯL I400 L=12mThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Dầm
41Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
42Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055tấn
43Cung cấp thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,567Kg
44Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
45Cung cấp thép tròn D=16mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,996Kg
46Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,644m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ cầu, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,625tấn
49Cung cấp thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt625,14Kg
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ cầu, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,637tấn
51Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt637,756Kg
52Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,422m3
53Ván khuôn thép mặt cầuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,635100m2
54Đổ bê tông lan can, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,524m3
55Đổ bê tông bảo vệ mặt cầu, đá 0.5x1 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
56Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D=60mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m
57Gia công thép tấm ống thoát nướcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
58Cung cấp thép tấm 5mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,805Kg
59Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
60Sơn bề mặt bê tông bằng sơndầu 02 lớpThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãnThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103tấn
62Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,362Kg
63Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
64Bơm keo sikagrout 214-11 khe co giãnThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
65Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124tấn
66Lắp dựng lan canThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124tấn
67Cung cấp thép ống D=100mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,431Kg
68Cung cấp thép ống D=80mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt342,13Kg
69Cung cấp thép ống D=65mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt237,8Kg
70Cung cấp thép tấm 10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt379,155Kg
71Cung cấp thép tấm 5mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,096Kg
72Mạ kẽm sắt thépThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124tấn
73Cung cấp boulon D10x50Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt120Con
74Cung cấp boulon D22x620Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt60Con
75Quét nước xi măng 2 nướcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,82m2
D Hệ thống thoát nước dọc
1Đào đất thi công hố gaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,367100m3
2Ván khuôn thép bê tông lót móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111100m2
3Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,292m3
4Gia công thép hình khung bao, nắp hố ga, hố thuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,983tấn
5Cung cấp thép hình L80x80x6Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt692,28Kg
6Cung cấp thép hình L50x50x5Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt226,08Kg
7Cung cấp thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,72Kg
8Công tác gia công cốt thép tấm đanThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,307tấn
9Cung cấp thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt136,2Kg
10Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt170,4Kg
11Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 (đá xanh), B22.5 (mác 300)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,944m3
12Công tác gia công hố ga, hố thu đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,537tấn
13Cung cấp thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.536,984Kg
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hê ga, hố thuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,113100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công hố ga, hố thu, đá 1x2 (đá xanh), B22.5 , (mác 300)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,261m3
16Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
17Gia công vĩ thép nắp hố ga, hố thu nướcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,708tấn
18Cung cấp thép hình L50x50x5Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt180,96Kg
19Cung cấp thép tấm 10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt527,52Kg
20Mạ kẽm sắt thépThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,691tấn
21Lắp đặt vi thép nắp hố ga, hố thuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cấu kiện
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079100m3
23Đào đất thi công cống dọcThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,352100m3
24Ván khuôn thép bê tông lót móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,609100m2
25Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,282m3
26Ván khuôn thép móng cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,914100m2
27Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,869m3
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =400mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt99đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5đoạn ống
30Cung cấp cống D400 H30Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt309,5Md
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt92mối nối
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,89m2
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,916100m3
34Lắp ván khuôn và đổ bê tông bó vỉaThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,266100m2
35Đổ bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 (M150) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,237m3
36Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 B15 (M200) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,077m3
37Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28100m
38Ván khuôn thép bê tông lót móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m2
39Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,195m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071tấn
41Cung cấp thép tròn D=10mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,584Kg
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,106tấn
43Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,39Kg
44Ván khuôn thép cửa xãThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081100m2
45Đổ bê tông cửa xã, đá 1x2 (đá xanh), B22.5 (mác 300)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,289m3
E Phần cống D600 (07 cống)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,184100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,6100m
3Ván khuôn thép bê tông lót móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,119100m2
4Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,25m3
5Ván khuôn thép móng cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,299100m2
6Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,598m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kínhD= 600mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt21đoạn ống
8Cung cấp cống D600 H30Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,5Md
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt14mối nối
10Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,668m3
11Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,339100m
12Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,741100m
13Cung cấp cừ tràmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,484100m
14Cốt thép buộc khung cừ D=4mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
15Đắp đất đê quayThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,974100m3
16Đào bỏ đê quayThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,974100m3
F Cống ngang D1000 (02 cống)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,142100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,636100m
3Ván khuôn thép bê tông lót móngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
4Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,912m3
5Ván khuôn thép móng cốngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,102100m2
6Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,03m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt6đoạn ống
8Cung cấp cống D1000 H30Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Md
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt4mối nối
10Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,452m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,525tấn
12Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt525Kg
13Ván khuôn thép tường đầuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,649100m2
14Đổ bê tông tường đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,724m3
15Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,317100m
16Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,175100m
17Cung cấp cừ tràmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,268100m
18Cốt thép buộc khung cừ D=4mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
19Đắp đất đê quayThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,845100m3
20Đào bỏ đê quayThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,845100m3
G Phần nền đường
1Phát hoang 02 bên đườngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,99100m2
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,88100m
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,96100m
4Cung cấp cừ tràmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,192100m
5Cốt thép buộc khung cừ D=4mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,921100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,607100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,07100m3
9Đắp đất dính tấn lềThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,946100m3
10Cung cấp đất dínhThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.371,63m3
H Phần mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm lớp dướiThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,972100m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
3Cung cấp thép tròn D=8mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,066Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,269tấn
5Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.269,132Kg
6Trải nilong làm móng công trìnhThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,545100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,149100m2
8Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh) B20 (M250)Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.269,132m3
9Cắt khe mặt đườngThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt249,6510m
I Hê thống báo hiệu giao thông
1Gia công cốt thép cọc tiêu DThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,191tấn
2Cung cấp thép tròn D=6mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt191Kg
3Gia công cốt thép cọc tiêu DThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,466tấn
4Cung cấp thép tròn D=12mmThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.466Kg
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,749100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 2-4Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,073m3
7Đào đất trồng cọc tiêuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,704m3
8Lắp dựng cọc tiêuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt299cấu kiện
9Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,34m3
10Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 02 lớpThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt107,64m2
11Dán màng phản quang cọc tiêuThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,6681m2
12Đào móng trụ biển báoThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,592m3
13Cung cấp trụ biển báo 3mThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt19Trụ
14Cung cấp trụ biển báo 4mThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Trụ
15Cung cấp biển báo tròn D70Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Biển
16Cung cấp biển báo tam giác D70Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt19Biển
17Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Biển
18Lắp đặt trụ biển báoThực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
19Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,489m3
20Cung cấp boulon D12x120Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt70Con
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ) cấp B trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.933.000.000 đồng (X = N x V).Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.933.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ), cấp B hoặc 02 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ) cấp C trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ), cấp B hoặc 02 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ) cấp C trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ), cấp B hoặc 02 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ), cầu cấp C trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Hóa đơn VAT.2
3 Máy hàn ≥ 23KW - Hóa đơn VAT.1
4 Cần trục bánh xích ≥ 20T -Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
5 Sà lan ≥ 200T - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
6 Máy đóng cọc ≥ 1,8T - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
7 Máy đào ≥ 0,5m3 - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy đầm bàn ≥ 1KW - Hóa đơn VAT.1
9 Xe lu ≥ 9T - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->