Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 13:41:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,415,506,868 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ) cấp B trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.933.000.000 đồng (X = N x V).Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.933.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ), cấp B hoặc 02 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ) cấp C trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ), cấp B hoặc 02 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ) cấp C trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ), cấp B hoặc 02 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ), cầu cấp C trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích ≥ 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sà lan ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cọc ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống bản số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,6 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,197 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.196,53 | Kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,857 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,04 | Kg |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.786,2 | Kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,441 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=25mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 423,84 | Kg |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=28mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,92 | Kg |
| 11 | Gia công cấu kiện bass nối cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,76 | Kg |
| 13 | Cung cấp thép tấm 12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,375 | Kg |
| 14 | Lắp đặt bass nối cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,676 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,427 | m3 |
| 17 | Gia công hộp nối cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,155 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tấm 12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.036,224 | Kg |
| 19 | Cung cấp thép hình L100x100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,2 | Kg |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | mối nối |
| 21 | Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | 100m |
| 22 | Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | 100m |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 25 | Thử động cọc mố, kích thước cọc 35x35cm (Búa đóng cọc1.8T) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cọc |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,613 | m3 |
| 27 | Đào đất thi công mố cầu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,086 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7 | Kg |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 431,932 | Kg |
| 34 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 667,81 | Kg |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính > 18mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,419 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 419,096 | Kg |
| 37 | Đổ bê tông mố cầu, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,145 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,837 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt gối cầu cao su | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Cung cấp dầm BT DƯL I400 L=12m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Dầm |
| 41 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,567 | Kg |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,996 | Kg |
| 46 | Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,644 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ cầu, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,625 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 625,14 | Kg |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ cầu, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,637 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 637,756 | Kg |
| 52 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,422 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép mặt cầu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,635 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông lan can, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,524 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bảo vệ mặt cầu, đá 0.5x1 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D=60mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 57 | Gia công thép tấm ống thoát nước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 58 | Cung cấp thép tấm 5mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,805 | Kg |
| 59 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 60 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơndầu 02 lớp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | tấn |
| 62 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,362 | Kg |
| 63 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 64 | Bơm keo sikagrout 214-11 khe co giãn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 65 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép ống D=100mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,431 | Kg |
| 68 | Cung cấp thép ống D=80mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342,13 | Kg |
| 69 | Cung cấp thép ống D=65mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,8 | Kg |
| 70 | Cung cấp thép tấm 10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 379,155 | Kg |
| 71 | Cung cấp thép tấm 5mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,096 | Kg |
| 72 | Mạ kẽm sắt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | tấn |
| 73 | Cung cấp boulon D10x50 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | Con |
| 74 | Cung cấp boulon D22x620 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Con |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,82 | m2 |
| B | Cống bản số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,83 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,6 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,197 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.196,53 | Kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,857 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,04 | Kg |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.786,2 | Kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,441 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=25mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 423,84 | Kg |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=28mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,92 | Kg |
| 11 | Gia công cấu kiện bass nối cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,76 | Kg |
| 13 | Cung cấp thép tấm 12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,375 | Kg |
| 14 | Lắp đặt bass nối cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,676 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,427 | m3 |
| 17 | Gia công hộp nối cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,155 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tấm 12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.036,224 | Kg |
| 19 | Cung cấp thép hình L100x100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,2 | Kg |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | mối nối |
| 21 | Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | 100m |
| 22 | Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | 100m |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 25 | Thử động cọc mố, kích thước cọc 35x35cm (Búa đóng cọc1.8T) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cọc |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,613 | m3 |
| 27 | Đào đất thi công mố cầu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,086 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7 | Kg |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 431,932 | Kg |
| 34 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 667,81 | Kg |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính > 18mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,419 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 419,096 | Kg |
| 37 | Đổ bê tông mố cầu, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,145 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,837 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt gối cầu cao su | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Cung cấp dầm BT DƯL I400 L=12m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Dầm |
| 41 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,567 | Kg |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,996 | Kg |
| 46 | Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,644 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ cầu, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,625 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 625,14 | Kg |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ cầu, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,637 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 637,756 | Kg |
| 52 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,422 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép mặt cầu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,635 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông lan can, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,524 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bảo vệ mặt cầu, đá 0.5x1 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D=60mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 57 | Gia công thép tấm ống thoát nước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 58 | Cung cấp thép tấm 5mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,805 | Kg |
| 59 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 60 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn dầu 02 lớp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | tấn |
| 62 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,362 | Kg |
| 63 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 64 | Bơm keo sikagrout 214-11 khe co giãn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 65 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép ống D=100mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,431 | Kg |
| 68 | Cung cấp thép ống D=80mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342,13 | Kg |
| 69 | Cung cấp thép ống D=65mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,8 | Kg |
| 70 | Cung cấp thép tấm 10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 379,155 | Kg |
| 71 | Cung cấp thép tấm 5mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,096 | Kg |
| 72 | Mạ kẽm sắt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | tấn |
| 73 | Cung cấp boulon D10x50 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | Con |
| 74 | Cung cấp boulon D22x620 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Con |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,82 | m2 |
| C | Cống bản số 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,77 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,6 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,197 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.196,53 | Kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,857 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,04 | Kg |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.786,2 | Kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,441 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=25mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 423,84 | Kg |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=28mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,92 | Kg |
| 11 | Gia công cấu kiện bass nối cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,76 | Kg |
| 13 | Cung cấp thép tấm 12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,375 | Kg |
| 14 | Lắp đặt bass nối cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,676 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,427 | m3 |
| 17 | Gia công hộp nối cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,155 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tấm 12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.036,224 | Kg |
| 19 | Cung cấp thép hình L100x100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,2 | Kg |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | mối nối |
| 21 | Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | 100m |
| 22 | Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | 100m |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 25 | Thử động cọc mố, kích thước cọc 35x35cm (Búa đóng cọc1.8T) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cọc |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,613 | m3 |
| 27 | Đào đất thi công mố cầu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,086 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,7 | Kg |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 431,932 | Kg |
| 34 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 667,81 | Kg |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính > 18mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,419 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 419,096 | Kg |
| 37 | Đổ bê tông mố cầu, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,145 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,837 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt gối cầu cao su | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Cung cấp dầm BT DƯL I400 L=12m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Dầm |
| 41 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,567 | Kg |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,996 | Kg |
| 46 | Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,644 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ cầu, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,625 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 625,14 | Kg |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ cầu, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,637 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 637,756 | Kg |
| 52 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,422 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép mặt cầu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,635 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông lan can, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,524 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bảo vệ mặt cầu, đá 0.5x1 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D=60mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 57 | Gia công thép tấm ống thoát nước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 58 | Cung cấp thép tấm 5mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,805 | Kg |
| 59 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 60 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơndầu 02 lớp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | tấn |
| 62 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,362 | Kg |
| 63 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 64 | Bơm keo sikagrout 214-11 khe co giãn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 65 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép ống D=100mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,431 | Kg |
| 68 | Cung cấp thép ống D=80mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342,13 | Kg |
| 69 | Cung cấp thép ống D=65mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,8 | Kg |
| 70 | Cung cấp thép tấm 10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 379,155 | Kg |
| 71 | Cung cấp thép tấm 5mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,096 | Kg |
| 72 | Mạ kẽm sắt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | tấn |
| 73 | Cung cấp boulon D10x50 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | Con |
| 74 | Cung cấp boulon D22x620 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Con |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,82 | m2 |
| D | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,367 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,292 | m3 |
| 4 | Gia công thép hình khung bao, nắp hố ga, hố thu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,983 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình L80x80x6 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 692,28 | Kg |
| 6 | Cung cấp thép hình L50x50x5 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226,08 | Kg |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,72 | Kg |
| 8 | Công tác gia công cốt thép tấm đan | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,307 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,2 | Kg |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,4 | Kg |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 (đá xanh), B22.5 (mác 300) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,944 | m3 |
| 12 | Công tác gia công hố ga, hố thu đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,537 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.536,984 | Kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hê ga, hố thu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,113 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công hố ga, hố thu, đá 1x2 (đá xanh), B22.5 , (mác 300) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,261 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 17 | Gia công vĩ thép nắp hố ga, hố thu nước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép hình L50x50x5 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,96 | Kg |
| 19 | Cung cấp thép tấm 10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 527,52 | Kg |
| 20 | Mạ kẽm sắt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,691 | tấn |
| 21 | Lắp đặt vi thép nắp hố ga, hố thu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 23 | Đào đất thi công cống dọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,352 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,609 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,282 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép móng cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,914 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,869 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =400mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 30 | Cung cấp cống D400 H30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,5 | Md |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | mối nối |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,89 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,916 | 100m3 |
| 34 | Lắp ván khuôn và đổ bê tông bó vỉa | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,266 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 (M150) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,237 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 B15 (M200) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,077 | m3 |
| 37 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m |
| 38 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,584 | Kg |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,39 | Kg |
| 44 | Ván khuôn thép cửa xã | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông cửa xã, đá 1x2 (đá xanh), B22.5 (mác 300) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,289 | m3 |
| E | Phần cống D600 (07 cống) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | 100m |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,598 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kínhD= 600mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp cống D600 H30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,5 | Md |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | mối nối |
| 10 | Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,668 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,339 | 100m |
| 12 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,741 | 100m |
| 13 | Cung cấp cừ tràm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,484 | 100m |
| 14 | Cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 15 | Đắp đất đê quay | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,974 | 100m3 |
| 16 | Đào bỏ đê quay | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,974 | 100m3 |
| F | Cống ngang D1000 (02 cống) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,636 | 100m |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,912 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,03 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp cống D1000 H30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Md |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mối nối |
| 10 | Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,452 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,525 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 525 | Kg |
| 13 | Ván khuôn thép tường đầu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,649 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông tường đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,724 | m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,317 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,175 | 100m |
| 17 | Cung cấp cừ tràm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,268 | 100m |
| 18 | Cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 19 | Đắp đất đê quay | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,845 | 100m3 |
| 20 | Đào bỏ đê quay | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,845 | 100m3 |
| G | Phần nền đường | |||
| 1 | Phát hoang 02 bên đường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,99 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,88 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,96 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,192 | 100m |
| 5 | Cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,921 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,607 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,07 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất dính tấn lề | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,946 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.371,63 | m3 |
| H | Phần mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm lớp dưới | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,972 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,066 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,269 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.269,132 | Kg |
| 6 | Trải nilong làm móng công trình | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,545 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,149 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh) B20 (M250) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.269,132 | m3 |
| 9 | Cắt khe mặt đường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,65 | 10m |
| I | Hê thống báo hiệu giao thông | |||
| 1 | Gia công cốt thép cọc tiêu D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191 | Kg |
| 3 | Gia công cốt thép cọc tiêu D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,466 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.466 | Kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,749 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 2-4 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,073 | m3 |
| 7 | Đào đất trồng cọc tiêu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,704 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,34 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 02 lớp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,64 | m2 |
| 11 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,668 | 1m2 |
| 12 | Đào móng trụ biển báo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,592 | m3 |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo 3m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Trụ |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo 4m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Trụ |
| 15 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Biển |
| 16 | Cung cấp biển báo tam giác D70 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Biển |
| 17 | Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Biển |
| 18 | Lắp đặt trụ biển báo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 19 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,489 | m3 |
| 20 | Cung cấp boulon D12x120 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | Con |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ) cấp B trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.933.000.000 đồng (X = N x V).Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.933.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên và phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ), cấp B hoặc 02 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ) cấp C trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ), cấp B hoặc 02 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ) cấp C trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ), cấp B hoặc 02 công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ), cầu cấp C trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Hóa đơn VAT. | 2 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23KW | - Hóa đơn VAT. | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích ≥ 20T | -Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Sà lan ≥ 200T | - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy đóng cọc ≥ 1,8T | - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,5m3 | - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | - Hóa đơn VAT. | 1 |
| 9 | Xe lu ≥ 9T | - Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi