Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674480-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201252261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 14:36:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,844,166,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 620,000,000 VNĐ ((Sáu trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Máy |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 9.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối ³50 lít/ngày | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Máy |
| 4 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Máy bơm cấp nước sạch, hút dầu sự cố ³ 0,75kW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Máy |
| 6 | Máy bơm hút nước giếng khoan ³ 0,75kW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| B | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.VTTB cho trạm tự dùng 22/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 3 pha 24kV | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50mm² | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | m |
| 3 | Dây thanh cái ACSR-300mm² | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Sứ đứng 24kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫn | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Quả |
| 5 | Ghúp nhôm 3 bu lông | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM300 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 7 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Biển nguy hiêm và tên trạm, | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt, nối đất (kẹp dây, dây nối đất, đầu cốt...) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| C | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3.Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa trạm bằng thép dẹt mạ kẽm -50x4 (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.678 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 138 | Cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa khu kim thu sét L65x65x6 dài 4m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 28 | Cọc |
| 4 | Ke liên kết bằng thép F14 mạ kẽm L=0,3m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 300 | Cái |
| 5 | Dây chờ lên thiết bị bằng thép dẹt mạ kẽm -50x4 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 700 | m |
| 6 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 300 | Bộ |
| 7 | Giêng tiếp địa sâu 40m, đường kính D110mm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Giếng |
| 8 | Cọc đồng D18 dài 5m thả giếng tiếp địa | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cọc |
| 9 | Dây đồng trần M70 hàn nối cọc dồng với lưới (gồm hàn, đào, đắp đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 420 | m |
| 10 | Cung cấp và rải, bơm hóa chất giảm điện trở xuất của đất | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3.107,16 | Kg |
| D | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời (MCCB, rơ le, công tắc, phụ kiện) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cột côn bát giác liền cần cao 8m kèm phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Bộ đèn pha led 220V-250W lắp trên dàn đèn cột bê tông | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Bộ đèn Led 220V-150W có chụp lắp tại cột liền cần cao 8m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Đèn Led 220V-15W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| E | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1. San nền trạm | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, chuyển và đắp đẩt nền trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế | Bao gồm thi công bóc đất thực vật, mua, vận chuyển và đắp đẩt nền trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Mương thoát nước xây gach rộng 1,8m hoan trả mương hiện trạng | Bao gồm thi công phá dỡ, cung cấp, xây mới hoàn trả mương nước hiện trạng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 190 | m dài |
| F | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2. Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Làm trụ và cổng chính rộng 5m mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Bao gồm cung cấp, thi công làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm ... theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cổng |
| 2 | Tường rào gạch có móng, trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Bao gồm cung cấp, thi công tường rào gạch xây có móng, trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng...), theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 270 | m dài |
| G | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3. Đường vào trạm | |||
| 1 | Đường vào trạm rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Bao gồm cung cấp, thi công đường vào trạm có kiến trúc, kết cấu theo diện tích thiết kế, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 50 | m dài |
| 2 | Tường chắn 2 bên đường vào trạm rộng 0,5m xây bằng đá hộc | Bao gồm cung cấp, thi công Tường chắn 2 bên đường vào trạm có kiến trúc, kết cấu theo diện tích thiết kế, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 104 | m dài |
| H | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Đường, sân trong trạm | |||
| 1 | Đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa và kết cấu theo thiết kế | Bao gồm cung cấp, thi công Đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa và kết cấu theo diện tích thiết kế, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 63,6 | m dài |
| 2 | Đường trong trạm rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Bao gồm cung cấp, thi công Đường trong trạm rộng 3,5m có bó vỉa hè, kết cấu theo diện tích thiết kế, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 149,5 | m dài |
| 3 | Rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế | Bao gồm cung cấp, thi công Rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.482 | m² |
| 4 | Sân đổ bê tông dày 10cm khu vực vỉa hề và nhà điều khiển, phân phối | Bao gồm cung cấp, thi công đổ bê tông dày 10cm khu vực vỉa hè và nhà điều khiển, phân phối kết cấu theo diện tích thiết kế, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 558 | m² |
| I | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1.Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Bao gồm cung cấp, thi công móng máy biến áp 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m | Bao gồm cung cấp, thi công móng cột thép pooctich cao 15m,theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m | Bao gồm cung cấp, thi công móng cột thép pooctich cao 11m, theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 4 | Móng cột thép pooctich cao 8m | Bao gồm cung cấp, thi công móng cột thép pooctich cao 8m, theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV | Bao gồm cung cấp, thi công móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất | Bao gồm cung cấp, thi công móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất | Bao gồm cung cấp, thi công móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Bao gồm cung cấp, thi công móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Bao gồm cung cấp, thi công móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Bao gồm cung cấp, thi công móng trụ đỡ biến điện áp 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Bao gồm cung cấp, thi công móng trụ đỡ chống sét van 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Bao gồm cung cấp, thi công móng trụ đỡ sứ đứng 110kV, 3 pha, 1 pha, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV | Bao gồm cung cấp, thi công móngtrụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng và thu sét bê tông ly tâm | Bao gồm cung cấp, thi công móng trụ cột chiếu sáng và thu sét BTLT , theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột chiếu sáng bát giác hàng rào | Bao gồm cung cấp, thi công móng cột chiếu sáng bát giác hàng rào, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 16 | Bể cát cứu hỏa | Bao gồm cung cấp, thi công bể cát cứu hỏa, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 17 | Mong đỡ tủ đấu dây ngoài trời MK | Bao gồm cung cấp, thi công bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bệ |
| J | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m (ĐC-1+ĐC-2+ĐC-3) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m (ĐC-1+ĐC-2) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cột |
| 3 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 8m (ĐC-1) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Xà pooctich bằng thép mạ 9m XT-9 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Kim thu sét cột thép K-6C | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m PC.1-20-190-14 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Kim thu sét trên cột bê tông K-6D | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ (bao gồm cả móng định vị) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bệ |
| K | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.3.Cột, xà trạm tự dùng 22/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m NPC.1-10-190-4.3 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ máy biến áp tự dùng 22kV | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Xà cầu dao đỉnh trạm | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà trung gian 1 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà trung gian 2 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đõ chống sét van lắp tại mặt máy | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao - càu chì | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tay giữ cáp lực 1 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Tay giữ cáp lực 2 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp tổng hạ áp | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| L | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp một chìm rộng 0.4m B400 (gồm cả tấm đan Cemboard , giá đỡ tấm đanvà thang cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 86,4 | m dài |
| 2 | Mương cáp một chìm rộng 0.6m B600 (gồm cả tấm đan Cemboard , giá đỡ tấm đanvà thang cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | m dài |
| 3 | Mương cáp một chìm rộng 1.0m B1000 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 57,8 | m dài |
| 4 | Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 182,4 | m dài |
| 5 | Mương cáp đôi chìm, 1 rộng 1.0m, 1 rộng 1.2m B1000+B1200 (gồm cả tấm đan, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | m dài |
| 6 | Mương cáp ba chìm, 2 rộng 1.0m, 1 rộng 1.2m 2B1000+B1200 (gồm cả tấm đan, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | m dài |
| 7 | Mương cáp bốn chìm 3 rộng 1.0m, 1 rộng 1.2m 3B1000+B1200 (gồm cả tấm đan, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21,4 | m dài |
| 8 | Mương cáp một qua đường rộng 1.0m B1000QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | m dài |
| 9 | Mương cáp một qua đường rộng 1.2m B1200QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | m dài |
| 10 | Mương cáp bốn qua đường, 3 rộng 1.0m, 1 rộng 1.2m 3B1000+B1200QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | m dài |
| M | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.6. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.1.Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Giếng khoan khai thác nước ngầm | Bao gồm cả cung cấp vật tư và phụ kiện lắp đặt và thi công theo bản vẽ thiết kế | 1 | Giếng |
| 2 | Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọc | Bao gồm cả cung cấp vật tư và phụ kiện lắp đặt và thi công theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Đường ống cấp nước bằng ống nhựa PP-R D25 từ bể nước sạch đến bồn nước inox nhà điều khiển kèm van, cút và phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cả cung cấp vật tư và phụ kiện lắp đặt và thi công theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| N | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.6. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.2.Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế (gồm cả đào, đắp đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D200 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế (gồm cả đào, đắp đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 289,9 | m |
| 3 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống nhựa PVC D200 (gồm cả phụ kiện lắp đặt và đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế (gồm cả đào, đắp đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 81 | m |
| 4 | Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế (gồm cả đào, đắp đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72,7 | m |
| 5 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế (gồm cả đào, đắp đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Hố ga thu nước loại 1 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Hố |
| 7 | Hố ga thu nước loại 2 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Hố |
| 8 | Bể chứa dầu sự cố | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế (gồm cả đào, đắp đường ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| O | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7.Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước, quạt thông gió và khu vệ sinh) | Bao gồm thi công Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước, quạt thông gió và khu vệ sinh). | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, tấm đan, giá đỡ tấm đan, giá đỡ cáp và các phụ kiện lắp đặt | Bao gồm thi công hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | 1 | H.thống |
| 3 | Hệ thống điện chiếu sáng trong nhà và sự cố kết nối HT điều khiển trạm (gồm tủ điều khiển chiếu sáng, MCCB, cáp điện và phụ kiện lắp đặt) | Bao gồm thi công hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | H.thống |
| P | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Thiết bị chữa cháy/I.2.8.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Máy bơm điện chính 380V, Q ³ 88m³/h, h ³ 53m | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm diezen dự phòng, Q ³ 88m³/h, h ³ 53m | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm điện bù áp 220V, Q=3,0m³/h, h=65m | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Bình tích áp, P=10bar | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Bình |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạm | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT5 (kèm hộp đựng bình) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 12 | Bình |
| 7 | Bình bọt chữa cháy - MFZ8 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 12 | Bình |
| 8 | Bình bột chữa cháy loại xe đảy 35kg MFTZ35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Bình |
| 9 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Bao gồm cung cấp, nội quy, tiêu lệnh PCCC, lắp ghép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Bảng sơ đồ PCCC | Bao gồm cung cấp, Bảng sơ đồ PCCC, lắp ghép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| Q | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Thiết bị chữa cháy/I.2.8.2.Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 4 loop giao tiếp với hệ thống máy tính (đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt, thi công Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ và phụ kiện cho hệ thống báo cháy) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu báo nhiệt (kèm đế, giá lắp) ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đầu báo nhiệt kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhà. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 5 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đầu báo khói ion địa chỉ kèm đế trong nhà. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Đầu báo khói địa chỉ phòng nổ kèm đế phòng ắc qui | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, đầu báo khói ion địa chỉ phòng nổ kèm đế phòng ắc qui. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, Điện trở cuối đường dây. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm Exit | Bao gồm cung cấp, thi công đèn thoát hiểm Exit. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Bao gồm cung cấp, thi công đèn chiếu sáng sự cố. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống) | Bao gồm cung cấp, thi công cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống). Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| R | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Thiết bị chữa cháy/I.2.8.3.Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Nhà chứa máy bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển, thi công theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Bể chứa nước cứu hỏa | Bao gồm cung cấp, vận chuyển, thi công theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| 3 | Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tràn, các van khác, gối kê ống, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển, thi công theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển, thi công theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Tủ |
| S | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư đến công trường/II.1.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5.761 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox116 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 960 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51 loại ND16-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo kép dây ACSR-400/51 loại NK16-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo vào xà pooctich dây ACSR-400/51 loại ND16-1P | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ lèo dây ACSR-400/51 loại ĐL7-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 7 | Tạ chống rung dây ACSR-400/51 loại CR-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 84 | Quả |
| 8 | Ống nối dây dẫn ACSR-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Ống |
| 9 | Đầu cốt bắt dây leo kem bu lông ĐC-400/51 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | Cái |
| 10 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox116 loại NS110 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Chuỗi |
| 11 | Tạ chống rung dây chống sét Phlox116 loại CRS-1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Quả |
| 12 | Ống nối dây dây chống sét Phlox116 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ống |
| T | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư đến công trường/II.1.2.Cung cấp cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Dây cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kem ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 2 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW70/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 3 | Chuỗi néo cáp quang OPGW70 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 4 | Chống rung cáp quang OPGW70 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 5 | Kẹp cáp quang trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Bộ |
| U | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư đến công trường/II.1.3.Cung cấp cột thép và các cấu kiện xây dựng | |||
| 1 | Cột néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét N122-27CR | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét N122-31A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét N122-31B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét N122-31C | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo thép 2 mạch, 2 dây chống sét N122-31TN | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Bu lông neo đôi M42 loại BL42-250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cặp |
| 7 | Bu lông neo đơn M56 loại BL56 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 8 | Bu lông neo đơn M64 loại BL64 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chiếc |
| 9 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Biển báo nguy hiểm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| V | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.Thi công xây dựng tại hiện trường | |||
| 1 | Móng bản cột thép MB55-120 vị trí số 1 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ cột thép 4T44-40 vị trí số 2 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ cột thép 4T44-40 vị trí số 3 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ cột thép 4T46-50 vị trí số 4 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ cột thép 4T46-44 vị trí số 5 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ cột thép 4T46-56 vị trí số 6 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt, thi công tiếp địa cột thép RS-4 | Bao gồm Cung cấp và lắp đặt, thi công tiếp địa cột thép RS-4 theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Vị trí |
| W | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.1.Lắp đặt cột thép và các cấu kiện xây dựng | |||
| 1 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch N122-27CR | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép néo, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch N122-31A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép néo, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch N122-31B | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép néo, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch N122-31C | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép néo, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch N122-31TN | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép néo, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo đôi M42 loại BL42-250 | Bao gồm thi công lắp đặt bu lông neo đơn BL42, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cặp |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo đơn M56 loại BL56 | Bao gồm thi công lắp đặt bu lông neo đơn BL56, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo đơn M64 loại BL64 | Bao gồm thi công lắp đặt bu lông neo đơn BL64, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chiếc |
| 9 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm thi công lắp biển báo nguy hiểm trên cột, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp biển báo nguy hiểm | Bao gồm thi công lắp biển báo số thứ tự cột, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| X | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.2.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt, căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5.761 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt, căng dây sét Phlox116 | Bao gồm thi công lắp rải căng dây, lấy độ võng dây theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 960 | m |
| 3 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51 loại ND16-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR-400/51 loại NK16-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo vào xà pooctich dây ACSR-400/51 loại ND16-1P | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi đỡ lèo dây ACSR-400/51 loại ĐL7-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 7 | Lắp taj chống rung dây ACSR-400/51 loại CR-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 84 | Quả |
| 8 | Lắp chuỗi néo dây chống sét Phlox116 loại NS110 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Chuỗi |
| 9 | Lắp tạ chống rung dây chống sét Phlox116 loại CRS-1 | Bao gồm thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Quả |
| Y | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.3.Lắp đặt cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Kéo rải, lắp và căng dây cáp quang 24 sợi OPGW70/24 | Bao gồm thi công lắp đặt kéo rải dây cáp quang theo bản vẽ thiết kế .Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 2 | Lắp, hàn nối hộp cáp quang 2 đầu OPGW70/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm thi công lắp đặt, Lắp, hàn nối hộp cáp quang 2 đầu (kèm giá đỡ) loại OPGW70/NMOC thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 3 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW70 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 4 | Lắp chống rung cáp quang OPGW70 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 5 | Lắp kẹp cáp quang trên cột | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Bộ |
| Z | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.4.Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất | |||
| 1 | Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC | Bao gồm Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | HT |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm thi công kiểm tra, thí nghiệm tiếp đất cột thép. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 6 | Vị trí |
| AA | III.Tuyến cáp ADSS kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.1.Cung cấp và lắp đặt tuyến cáp quang | |||
| 1 | Dây cáp quang ADSS 24 sợi | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.806 | m |
| 2 | Bộ néo cáp quang ADSS | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 37 | Bộ |
| 3 | Bộ đỡ cáp quang ADSS | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17 | Bộ |
| 4 | Gông treo cáp ADSS trên cột bê tông ly tâm: G1 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33 | Bộ |
| 5 | Gông néo cáp ADSS trên cột thép: G3 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Giá cuốn cáp ADSS cột bê tông ly tâm: GC1 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Giá cuốn cáp ADSS cột thép: GC3 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Biến báo hiệu tuyến cáp và biển báo cao độ cáp quang | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Biển |
| AB | III.Tuyến cáp ADSS kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/III.2.Thí nghiệm và kiểm tra tín hiệu tuyến cáp | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm thi công kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| AC | IV.Các xuất tuyến trung áp (cả cung cấp và lắp đặt)/IV.1.Cung cấp và thi công xuất tuyến bằng cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/SEhh/DSTA/PVC-W/FR -3x300mm² | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 976 | m |
| 2 | Đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x300mm² ngoài trời | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x300mm² trong nhà | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Ông nhựa luồn cáp HDPE F230/175 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 764 | m |
| 5 | Ông thép mạ kẽm dày 5,56mm F150 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | m |
| 6 | Mốc và cọc hiệu cáp ngầm | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 85 | Cái |
| 7 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới nền đất (bao gồm băng báo hiệu cáp, gạch đực, đào đắp và hoàn trả mặt bằng) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 382 | m dài |
| 8 | Hố dự phòng cáp HDP | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Hố |
| AD | IV.Các xuất tuyến trung áp (cả cung cấp và lắp đặt)/IV.2.Cung cấp và thi công xuất tuyến đường dây không 22kV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (có bộ truyển động tay bắc cầu dao) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Chông sét van ZnO 24kV, 3 pha | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Dây đồng mềm nối đất chống sét van M50 kèm đầu cốt lắp đặt | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | m |
| 4 | Dây dẫn ACSR-50/8 (có mỡ trung tinh) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | m |
| 5 | Dây dẫn ACSR-185/29 (có mỡ trung tinh) | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9.058 | m |
| 6 | Chuỗi néo silicone 22kV CN-22 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 258 | Chuỗi |
| 7 | Sứ đứng 22kV (cà ty) VHD-22 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 96 | Quả |
| 8 | Khóa néo 1 bát sứ dây trung tính: KN-1B | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng hạ thế đỡ dây trung tính: SĐ-HT | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 10 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông A50-240 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 11 | Thanh cái đồng M40x4x150mm | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm M185 ĐC-AM185 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 54 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm M50 ĐC-AM50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 14 | Ống nối lèo ON-185 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Cột bê tông ly tâm PC.1-20-190-14 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm PC.1-20-323-15 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Cột |
| 17 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT8-20 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Móng |
| 18 | Móng cột bê tông li tâm đúp MTK8-20 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 19 | Móng cột bê tông li tâm đúp MTK8A-20 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Móng |
| 20 | Xà cầu dao phụ tải 22kV cột đơn lực đầu cột 3500: XCD22B | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét van 22kV cột đơn lực đầu cột 3500: XĐC-CS-22B | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 22 | Xà phụ 1 đỡ dây 1 sứ, lực đầu cột 3500: XP1.B | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Xà phụ 2 đỡ dây 2 sứ, lực đầu cột 3500: XP2.B | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Xà phụ 3 đỡ dây 3 sứ, lực đầu cột 3500: XP3.B | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 25 | Xà dỡ 3 sứ cột đơn lệch trái XP3-LT | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Thang trèo cột đơn 22kV lực đầu cột 3500: TSB | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 27 | Ghế cách điện cột đơn 22kV lực đầu cột 3500: GCĐ-22B | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 28 | Cô li ê ôm cáp lên cột lực đầu cột 3500 CLE.B | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Giằng cột đôi cho 1 vị trí cột đúp 20m: GC20 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Giằng cột đôi cho 1 vị trí cột đúp ngọn cột 323: GC20B | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 31 | Xà néo cuối cột kép ngang, lực đầu cột 3500: XNCK22A-N | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 32 | Xà néo góc cột đơn 22kV 2 mạch XN22-2M | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 33 | Xà néo góc cột kép 22kV 2 mạch XNGK22-2M | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà néo góc cột kép 22kV 2 mạch lực đầu cột 3500: XNGK22A-2M | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà néo cuối cột kép 22kV 2 mạch lực đầu cột 3500: XNCK22A-2M | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 36 | Xà néo cuối cột kép 22kV 2 mạch: XNCK-2M | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 37 | Cổ dề néo dây trung tính | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 38 | Cổ dề đỡ dây trung tính | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
| 39 | Tiếp địa cột bê tông RC-4 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 40 | Tiếp địa cột bê tông RC-3 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Vị trí |
| 41 | Bộ dây nối tiếp địa lặp lại | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 42 | Biển báo cầu dao | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Biển |
| 43 | Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp, vận chuyển thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 35 | Biển |
| AE | IV.Các xuất tuyến trung áp (cả cung cấp và lắp đặt)/IV.3.Thí nghiệm, hiệu chỉnh các xuất tuyến 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực và chất lượng cáp, loại 3 ruột 22kV | Yêu cầu kỹ thuật của EVN NPC, chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Sợi cáp |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 3 pha, điện áp 22kV | Yêu cầu kỹ thuật của EVN NPC, chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Thi nghiệm hiệu chỉnh dao cách ly 22kV, 3 pha thao tác cơ khí | Yêu cầu kỹ thuật của EVN NPC, chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Yêu cầu kỹ thuật của EVN NPC, chi tiết tại chương V E-HSMT | 23 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.626E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công TBA, ĐZ có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
41.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi