Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210662337-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20201252261
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 15:28:00 đến ngày 2021-08-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,548,025,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. 3 Bộ Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất,1250A – 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành 4 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Dao nối đất 1 pha 72kV-400A-31,5kA/1s - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5 Biến dòng điện 123kV 200-400-600-800/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 Biến dòng điện 123kV 400-600-800-1200/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 6 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 Biến điện áp 123kV (loại 1 pha kiểu tụ, ngoài trời),115/√3/0,11/√3/0,11/√3 cho ngăn ĐZ 110kV - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 8 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 Chống sét van 110kV, 10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 Chống sét van 72kV, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ):Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Thiết bị đo dòng rò, Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11 Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s 7 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12 Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13 Tủ đo lường 24kV 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14 Tủ tự dùng 24kV 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15 Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV-10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, kẹp cực, dây nối đất,..) 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16 Chống sét van 1 pha 24kV -Class 1 (cho trạm treo 22/0,4kV ) (kèm kẹp cực, dây nối đất, đầu cốt,...) 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17 Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 24kV - 630A - 25kA/1s 2 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18 Tủ phân phối xoay chiều 380/220-AC 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19 Tủ phân phối một chiều 220V-DC 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20 Tủ chỉnh lưu 2 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21 Bộ ắc quy 220VDC-200Ah 2 HT Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22 Hệ thống giám sát Ắc quy Online - Giám sát online các thông số hệ thống cho 02 giàn ắc quy 2x110 bình: điện áp, dòng tải, nhiệt độ, nội trở. Kết nối máy chủ, giám sát từ xa, cảnh báo từ xa) - Hệ thống bao gồm: Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyển mạch đo lường, các đầu đo cho hệ thống ắc quy 220VDC, phần mềm giám sát đi kèm) 1 HT Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23 Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA.Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24 Tủ điều khiển ngăn đường dây. Bao gồm: F87L: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F67: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 01 bộ, Test Block: 03 bộ. Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ. 2 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25 Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc. Bao gồm:F87B: 01 bộ (đẩy đủ cho ≥ 6 ngăn); BCU: 01 bộ; Test Block: 01 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, rơ le latching cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…, MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo… phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí): Trọn bộ. 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26 Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK) 4 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27 Vỏ tủ công tơ trọn bộ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 16 công tơ/tủ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt) 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28 Dây dẫn ACSR-400/51 260 m Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29 Dây dẫn ACSR-500/64 910 m Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30 Sứ đứng 110kV (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất, đầy đủ phụ kiện lắp đặt) 24 Quả Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31 Chuỗi cách điện 110kV đỡ dây ACSR-400 6 Chuỗi Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32 Chuỗi cách điện kèm khóa néo có điều chỉnh cho dây ACSR-400 6 chuỗi Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33 Chuỗi cách điện kèm khóa néo không điều chỉnh cho dây ACSR-400 6 chuỗi Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34 Chuỗi cách điện kèm khóa đỡ cho dây dẫn ACSR-500 9 chuỗi Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35 Chuỗi cách điện kèm khóa néo có điều chỉnh cho dây ACSR-500 15 chuỗi Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36 Chuỗi cách điện kèm khóa néo không điều chỉnh cho dây ACSR-500 15 chuỗi Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37 Kẹp rẽ nhánh từ dây ACSR-500 xuống dây ACSR-400 6 cái Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38 Kẹp rẽ nhánh từ dây ACSR-400 xuống dây ACSR-400 6 cái Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39 Kẹp dây ACSR-400 với dây ACSR-400 6 cái Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40 Kẹp rẽ nhánh từ dây ACSR-500 xuống dây ACSR-500 46 cái Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41 Kẹp dây ACSR-500 với dây ACSR-500 23 cái Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42 Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr 1x500mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 603 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43 - Hộp đầu cáp 1 pha 24kV ngoài trời 1x500mm2 9 bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44 - Hộp đầu cáp 1 pha 24kV trong nhà 1x500mm2 9 bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45 Cáp tự dùng 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr 3x50mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 40 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46 - Hộp đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x50mm2 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47 - Hộp đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x50mm2 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48 Cáp tự dùng kiêm xuất tuyến 24kV Cu/XLPE/PVC/Sehh/DSTA/PVC-W 3x300mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 49 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49 - Hộp đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x300mm2 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50 - Hộp đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x300mm2 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
51 Cáp trung tính 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x400mm2 (kèm đầu cốt M400, ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 134 m Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
52 Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển (loại nhiều sợi, có lớp chống cháy, băng đồng chống nhiễu, chống chuột, chống gặm nhấm) (Cáp 4x50mm2, 1x50mm2, 8x4mm2, 4x2,5mm2, 4x4mm2, 7x1,5mm2, 19x1,5mm2, 1x16mm, 1x35mm2,2x2,5mm2, cáp 3x10+1x6mm2, 19x1,5mm2 cho tất cả các thiết bị cung cấp kể cả phần tự dùng (Cu/xlpe/pvc/Fr 4x95mm2) kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, HDPE-F110, HDPE D30/40, D85/100, đầu cốt M400,M95, M50,4x95, kẹp dây, biển tên cáp, đai thép không rỉ kèm khóa đai, dây tiếp địa dãy tủ, buloong, đai ốc, …) 1 Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
53 Vỏ tủ nguồn thông tin kèm phụ kiện (Bộ tự động chọn nguồn, MCB 220VAC/220VDC, thanh DIN, hàng kẹp , dây thít đủ để lắp đặt trọn bộ các thiết bị trong tủ thông tin...) 1 tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
54 Thiết bị quang Switch layer 3 2 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
55 Thiết bị bảo mật (Firewall) 2 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
56 Thiết bị Module quang SFP 4 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
57 Hộp phối quang ODF 24 sợi 2 cái Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
58 Hộp nối cáp quang ADSS-NMOC 2 cái Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
59 Ống nhựa xoắn HDPE (F50) 300 m Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
60 Cáp quang NMOC, 24 sợi quang 300 m Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
61 Điện thoại hotline VoIP 2 cái Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
62 Phụ kiện lắp đặt đấu nối (Cáp mạng CAT 6, Cáp cấp nguồn (2x2,5mm2),2x6mm2, 2x4mm2, Cáp tiếp đất 1x16mm2,1x2.5mm2, rơ le, khóa chuyển mạch, dây nhẩy quang,…) 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
63 Máy tính chủ ứng dụng bao gồm cả Application Server/HMI Computer/Communication&Gateway (gồm 2 màn hình > 21inch) 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
64 Máy chủ gateway (Server Computer và hệ điều hành bản quyền) 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
65 Bộ inverter 220V, AC/DC>=3000W 2 bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
66 Máy in A3/A4 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
67 Máy fax 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
68 Thiết bị TB đồng bộ vệ tinh GPS 1 bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
69 Vỏ tủ SCADA (Gồm đầy đủ phụ kiện: Aptomat, Rơ le trung gian, bộ tự động chọn nguồn, hàng kẹp,...) 1 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
70 LAN switch IEC 61850 24 port 100/1000Mb/s (Phía 22kV: 01 bộ; Phía 35kV: 01 bộ; Phía 110kV: 01 bộ) 3 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
71 LAN switch IEC 61850 8 port 100/1000Mb/s ( các thiết bị khác: 01 bộ) 1 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
72 Bộ thu tín hiệu I/O (kết nối tín hiệu hệ thống báo cháy, chiếu sáng,…) 1 bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
73 Phụ kiện lắp đặt (Cáp 0,6/1kV Cu/ PVC/PVC 2x6mm2, 2x2,5mm2, Máng dẫn cáp PVC 100x55mm, Cáp quang/cáp mạng, Ống nhựa luồn cáp, Bàn điều khiển + 04 ghế, Đầu mạng, nhãn mác, băng dính, cáp cấp nguồn, cáp kết nối, ống PVC, HDPE, đầu cốt, hàng kẹp, số hiệu, Aptomat 3P-50A, Aptomat 3P-10A, đầu nối LC, phụ kiện... …) phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống. 1 Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
74 Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời loại hồng ngoại (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. 4 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
75 Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời loại hồng ngoại kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. 4 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
76 Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại hồng ngoại 360 độ cố định) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
77 Màn hình giám sát tại trạm >41 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) 1 Cái Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
78 Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
79 Switch Network Layer 2 (24 port) 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
80 Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
81 Bộ chống sét mạng lan 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
82 Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời 8 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
83 Hộp phối quang ODF-24 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
84 Dây nhảy quang 16 cặp Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
85 Vỏ tủ Camera kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) 1 cái Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
86 Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: - Aptomat 1 pha 10A: 01 bộ - Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ - Bộ chuyển đổi quang điện : 01 bộ - Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ - Dây nhảy quang: 01 sợi - Adapter 220VAVC/DC: 01 cái - Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ 8 Hộp Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
87 Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang, cáp mạng CAT 6, Ống nhựa xoắn HDPE D32/25, SP D25, cáp nguồn 2x1.5mm, Áptômát, trụ, giá đỡ và phụ kiện đấu nối ,…) 1 Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.4E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu đang xét. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng . Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->