Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751768-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210701214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 15:56:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,946,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.063 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.126 triệu đồng. Trong đó 4.126 triệu đồng = 2 x 2.063 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.126.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Búa căn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO, BỒN HOA, SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,076100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,044100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V0,032100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,01100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,007100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,506m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,037100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,007100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,822m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,029tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,596m3
13Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,535m3
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,339m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,062100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,044tấn
18Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,501m3
19Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,544m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,425m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V22,791m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V4,275m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,425m2
24Gia công cổng inoxChương V0,212tấn
25Lắp dựng cổng inoxChương V9,66m2
26Bản lề cối xoay bằng thépChương V4cái
27Khóa cổngChương V1bộ
28Bộ tên nhà văn hóa inox màu đồngChương V1trọn bộ
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,258100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,088100m3
31Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,17100m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,719m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,082100m2
34Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V7,443m3
35Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V7,752m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,082100m2
37Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,36m3
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,111tấn
39Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,245m3
40Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,121m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V60,345m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V44,161m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V104,506m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,957tấn
45Lắp dựng tường rào sắtChương V55,875m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V81,019m2
47Đào đất móng băng, rộng Chương V3,379m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,006100m3
49Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,028100m3
50Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,408m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,088100m2
52Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,937m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,88m2
54Ốp gạch thẻChương V22,88m2
55Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,165100m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,02100m3
57Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,145100m3
58Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,956m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,112100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,018100m2
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,13100m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,318m3
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,254tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V60cấu kiện
65Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V3,788m3
66Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V9,016m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,113m2
68Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V13,08m3
69Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V2,175m3
70Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V17,297m3
71Cắt khe sânChương V17,4410m
72NilonChương V261,6m2
73Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V247,1m2
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
2Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
3Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao Chương V2bộ
4Cần đèn 1,5m + phụ kiệnChương V2cần đèn
5Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V3m
6Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V25m
7Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V10m
8Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V25m
9Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
10Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
11Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V1hộp
12Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V16m
13Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V3m
14Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V3m
15Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,16100m
16CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V50m
17Móc treo dâyChương V10cái
18Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Chương V0,25100m
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,051100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,013100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,038100m3
22Gạch không nung chènChương V200viên
23Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,013100m3
24Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=1,5m3/h, H=20m, P=1.5kW, chạy bằng điệnChương V2cái
25Rọ hút bằng nhựa D20Chương V1cái
26Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
27Tê nhựa PPR D20Chương V2cái
28Van cổng kiểu vô lăng D20Chương V2cái
29Van khóa 1 chiều lắp ren D20Chương V1cái
30Khớp nối mềm D20Chương V2cái
31Rắc co hàn nhiệt ren trong D20Chương V4cái
32Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20Chương V2cái
33Y lọc D20Chương V1cái
34Ống PPR D20Chương V0,45100m
35Măng sông PPR D20Chương V10cái
36Cút nhựa PPR D32Chương V2cái
37Nối thẳng PPR D32Chương V2cái
38Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
39Ống PPR D32Chương V0,05100m
40Nút bịt PPR D32Chương V1cái
41Van phao cơ D32Chương V1cái
42Cút nhựa PPR ren trongChương V1cái
43Kép nối ren ngoài D32Chương V1cái
C NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,227100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V0,688m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,453100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,781100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V82,529100m
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,995m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,234100m2
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V61,578m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,38m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,412100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,71100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,213100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,327tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,391tấn
15Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V36,595m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,097100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,01100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,087100m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,103m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,014100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,084tấn
22Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,123m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,028100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,313m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,052100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
28Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,803m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,957m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,065tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,04100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V10cái
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V25,13m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,13m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,66m2
36Ngâm nước xi măng bể phốtChương V1công
37Quét nước xi măng 2 nướcChương V31,79m2
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,617100m3
39Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V27,856m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,152100m2
41Bê tông cột, tiết diện cột Chương V8,805m3
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,412tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,467tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,028tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,028tấn
46Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V247,41 lỗ khoan
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,308100m2
48Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V14,073m3
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,521tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,658tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,464tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,301100m2
53Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Chương V11,175m3
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,183tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,529100m2
56Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,614m3
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,254tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,575tấn
59Gia công giằng mái thépChương V0,401tấn
60Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,401tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,105m2
62Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,447tấn
63Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Chương V0,447tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,898tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,898tấn
66Gia công hệ khung bảng treo khẩu hiệuChương V0,101tấn
67Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bảng treo khẩu hiệuChương V0,101tấn
68Gia công xà gồ thépChương V0,963tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V0,963tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V262,487m2
71Bu lông M18X500Chương V32cái
72Bu lông M18Chương V12cái
73Bu lông M12Chương V112cái
74Tăng đơ 2 đầu ren D18Chương V68cái
75Tấm aluminium dày 3mmChương V11,869m2
76Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,591tấn
77Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,591tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU 3 lớp dày 0.45mmChương V3,07100m2
79Tôn úp nócChương V22,62m
80Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,921m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,058100m2
82Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,282m3
83Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,202100m3
84Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,114m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,06m2
86Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V4,06m2
87Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,001m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,091100m2
89Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
90Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,119tấn
91Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V5,159m3
92Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,289tấn
93Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,996m3
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V53,902m2
95Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,53m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,02100m2
97Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,238m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,022100m2
99Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,019tấn
101Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,462m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,893m2
103Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,013100m3
104Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,467m3
105Gia công lan can inoxChương V0,11tấn
106Mũ chụp inox D60Chương V15cái
107Râu thép chờChương V30cái
108Lắp dựng lan can inoxChương V11,214m2
109Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V77,902m3
110Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,069m3
111Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,84m3
112Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V139,967m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V322,07m2
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V422,854m2
115Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V112,776m2
116Trát trần, vữa XM mác 75Chương V130,1m2
117Thi công trần bằng tấm trần nhômChương V185,433m2
118Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,059m2
119Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V47,896m2
120Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,5m2
121Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,765m2
122Quét dung dịch chống thấm sikaChương V17,585m2
123Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V37,9m
124Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V58,54m
125Đắp chi tiết đầu cột, chân cộtChương V10công
126Đắp chữ: NHÀ VĂN HÓA THÔN HIỆP LỘC 3Chương V10công
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V744,289m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V369,966m2
129Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V51,654m2
130Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V12,229m2
131Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V257,239m2
132Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Chương V2,926m2
133Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,979m3
134Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V12,009m2
135Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V7,668m2
136Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V7,668m2
137SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V23,76m2
138SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,92m2
139SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V9,84m2
140SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V0,72m2
141SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V23,04m2
142SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,36m2
143Lắp dựng cửa nhôm hệChương V60,72m2
144Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,59tấn
145Lắp dựng hoa sắt cửaChương V27,12m2
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,12m2
147Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,763100m2
148Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V2,834100m2
149Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V2,834100m2
D NHÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V8m
4Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mChương V4cọc
5Dây tiếp địa bằng thép D16Chương V9m
6Que hàn thépChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tầng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
9Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
10Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V1cái
11Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V2cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V3cái
15Aptomat MCB 1C-10A -6KAChương V1cái
16Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12WChương V7bộ
17Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WChương V6bộ
18Bộ đèn LED BD - M16 120/36WChương V25bộ
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyChương V13cái
20Quạt trần + hộp sốChương V16cái
21Móc treo quạt trầnChương V16cái
22Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V8cái
23Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
24Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V9cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V2cái
27Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V3m
28Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V3m
29Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V3m
30Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V6m
31Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V3m
32Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V3m
33Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V560m
34Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V280m
35Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V280m
36Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V120m
37Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.330m
38Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V665m
39Thép treo quạt trần D16Chương V15m
40Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,192tấn
41Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,2100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,2100m3
43Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
44Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
45Quả cầu sứChương V3cái
46Dây dẫn trên mái D10Chương V110m
47Ống nhựa PVC D25Chương V4m
48Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V50m
49Cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V4cọc
50Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
52Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
54Dây cấp nước xí bệtChương V2bộ
55Móc giấyChương V2cái
56Chậu tiểu namChương V2bộ
57Bộ xả tiểu namChương V2bộ
58Xi phông thoát tiểuChương V2bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
60Lắp đặt gương soiChương V2cái
61Xi phông lavaboChương V2bộ
62Vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
63Dây cấp nước lavaboChương V2bộ
64Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V4cái
65Lắp đặt chậu tiểu nữChương V2bộ
66Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V1cái
67Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,02100m
68Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V2cái
69Van phao điệnChương V1cái
70Ống PPR D20Chương V0,1100m
71Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
72Van khóa nhựa PPR D20Chương V4cái
73Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
74Măng sông PPR D20Chương V20cái
75Ống PPR D25Chương V0,5100m
76Ống PPR D20Chương V0,4100m
77Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
78Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V8cái
79Cút nhựa PPR D25Chương V15cái
80Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
81Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V3cái
82Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
83Nút bịt nhựa PPR D25Chương V1cái
84Nút bịt nhựa PPR D20Chương V8cái
85Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V8cái
86Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V8cái
87Măng sông PPR D25Chương V10cái
88Măng sông PPR D20Chương V10cái
89Ống PVC D110Chương V0,3100m
90Ống PVC D75Chương V0,4100m
91Ống PVC D60Chương V0,1100m
92Ống PVC D42Chương V0,2100m
93Y nhựa D110Chương V6cái
94Y nhựa D75Chương V4cái
95Y nhựa D42Chương V1cái
96Y thu nhựa D110/42Chương V3cái
97Y thu nhựa D75/42Chương V5cái
98Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V4cái
99Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V9cái
100Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V6cái
101Cút nhựa 90 độ D60Chương V5cái
102Cút nhựa 90 độ D42Chương V15cái
103Nối nhựa ren trong D42Chương V5cái
104Nối nhựa ren trong D110Chương V5cái
105Nối nhựa ren trong D75Chương V4cái
106Măng sông D110Chương V5cái
107Măng sông D75Chương V8cái
108Măng sông D60Chương V2cái
109Măng sông D42Chương V4cái
110Thông tắc D110Chương V2cái
111Thông tắc D75Chương V1cái
112Xi phông nhựa D75Chương V4cái
113Rọ chắn rác inox D120Chương V4cái
114Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V4cái
115Cút nhựa D90Chương V4cái
116Cút chếch D90Chương V12cái
117Ống PVC D90Chương V0,3100m
118Măng sông D90Chương V5cái
119Cô lê sắtChương V8cái
120Bình khí CO2 (MT3)Chương V4bình
121Bình bột chữa cháy (MFZ4)Chương V4bình
122Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V2bộ
123Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Chương V2hộp
E BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,234100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,075100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,159100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,07m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,014100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,124m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,015100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,098100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,081m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,19tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,11100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,932m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,149m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,007100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,014tấn
19Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,224m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,796m2
21Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V22,018m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V22,525m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,728m2
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn cao Chương V79,43m2
2Tháo dỡ cửaChương V23,16m2
3Phá dỡ gạch đá + bê tôngChương V0,863100m3
4Tháo dỡ hệ thống vì xà gồ, vì kèoChương V2công
5Vận chuyển phế thải đổ điChương V88,126m3
G PHẦN THIẾT BỊ
1Phông rèm sân khấuChương V41,624m2
2Búa liềmChương V1chiếc
3Sao vàngChương V1chiếc
4Khẩu hiệuChương V1cái
5Cờ ĐảngChương V1
6Cờ Tổ QuốcChương V2
7Bục tượng BácChương V1chiếc
8Tượng BácChương V1chiếc
9Bục phát biểuChương V1chiếc
10Bàn 1,2mChương V6chiếc
11Ghế hội trườngChương V48chiếc
12Ghế đônChương V152chiếc
13Băng và nội quy hoạt độngChương V1chiếc
14Tủ sắt tài liệuChương V2chiếc
15LoaChương V1cặp
16Loa SubChương V1chiếc
17MixerChương V1chiếc
18Vang sốChương V1chiếc
19Thiết bị xử lý tín hiệuChương V1chiếc
20Micro không dâyChương V1cặp
21Cục đẩy công suấtChương V1chiếc
22Tủ rack đựng âm thanhChương V1chiếc
23Thiết bị quản lý nguồn điệnChương V1chiếc
24Dây loaChương V100m
25Micro bàn gọiChương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.063 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.126 triệu đồng. Trong đó 4.126 triệu đồng = 2 x 2.063 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.126.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn Búa căn1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
3 Đầm cóc Đầm cóc2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
9 Máy hàn Máy hàn2
10 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
11 Máy khoan Máy khoan2
12 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->