Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ dự án Đường dây và trạm biến áp 110kV Cẩm Khê 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ dự án Đường dây và trạm biến áp 110kV Cẩm Khê 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-18 15:54:00 đến ngày 2021-07-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 578,112,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pa lăng 6 tấn | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Pa lăng 3 tấn | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Kích xích 1,5 tấn | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Máy ép thủy lực xách tay và bộ hàm ép đến 400mm2 | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Máy đột lỗ xách tay kèm theo đầu đột đến f20 | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Kìm cắt thủy lực hàm cắt đến 400mm2 (cắt dây nhôm lõi thép) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Máy phát lưu động chạy xăng 5kW | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Đèn chiếu sáng di động 500W-220V-AC | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Tời máy 5 tấn (chạy bằng máy nổ) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Cáp thép lụa f14 | 400 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Cáp thép lụa f12 | 400 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Puly sắt đơn 5 tấn | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Puly sắt đôi 5 tấn | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Puly nhôm kéo dây | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Kẹp căng dây tiết diện đến 400mm2 | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Thang nhôm thay sứ néo | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Khoan điện cầm tay (loại khoan bê tông) 220V-1000W | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Cờ lê lực (400-550kg/cm) | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Ống nhòm hồng ngoại | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Cưa máy chạy xăng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Ampe kìm 600V | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Máy đo độ võng | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Máy bộ đàm cầm tay | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Bút thử điện 110kV | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Sào thao tác điện áp đến 110kV | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Tiếp địa di động 110kV (tiết diện 35mm2) | 4 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Găng tay cách điện 35 kV | 2 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Ủng cách điện 35 kV | 2 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Dây lưng an toàn | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Dây lưng an toàn phụ | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Mêgômmét 250 - 2500V | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Đồng hồ vạn năng 600V | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Máy thử rò khí SF6 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Khoan điện cầm tay 220V - (800W -1500W) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Máy mài cầm tay 220V - (800W -1500W) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Máy hút bụi công nghiệp 220V - (1000W -2000W) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Đèn chiếu sáng di động 500W-220V-AC | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Giá sắt để dụng cụ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Tủ đựng dụng cụ sửa chữa 0,9x1,8m | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Tủ sắt kín đựng dụng cụ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Kìm cách điện 1000V | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Máy hút ẩm công nghiệp | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Súng đo nhiệt độ (khoảng cách đo 10-15 mét) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Ampe kìm 600V | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Bộ dụng cụ sửa chữa cầm tay | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Ẩm kế (t 0C) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Máy sấy cầm tay 220V X 1000W | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Búa tay 5kg | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Bút thử điện hạ thế | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Bút thử điện 110kV cảm ứng đa năng kèm sào thao tác 110kV | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 51 | Tiếp địa di động dây đồng mềm >= 25mm2 | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 52 | Găng tay cách điện | 2 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 53 | Ủng cách điện | 2 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 54 | Thảm cách điện | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 55 | Dây lưng an toàn | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 56 | Thang gấp cách điện chữ A cao 3,5m | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 57 | Xích nhựa làm rào chắn an toàn | 4 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 58 | Mặt nạ phòng độc | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 59 | Bàn trực vận hành | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 60 | Bàn làm việc loại thường + ghế | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 61 | Ghế trực vận hành | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 62 | Ấm chén | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 63 | Ấm đun nước | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 64 | Bàn hội họp + 10 ghế bọc nệm | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 65 | Bàn để máy vi tính + ghế | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 66 | Tủ hồ sơ 2 cánh | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 67 | Bình lọc nước nóng, lạnh | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 68 | Tủ đựng đồ cá nhân (10 ngăn) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 69 | Máy vi tính | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 70 | Máy in (đa năng) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 71 | Máy điện thoại có dây | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 72 | Hệ thống ghi âm điện thoại | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 73 | Cặp đục lỗ 7cm | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 74 | Hộp gấp đựng tài liệu (hộp dán 30cm) | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.67168963E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.73433792E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 404.678.849 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 809.357.699 đồng.
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ chuẩn bị sản xuất các dự án đường dây và Trạm biến áp 110kV hoặc tương đương
Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu VTTB của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 404.678.849 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
809.357.698 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, hàng hóa lỗi hoặc không phù hợp, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp 1 đổi 1 và thay thế trong thời gian 24h. - Nhà thầu phải có cam kết kỹ thuật và bảo hành đối với hàng hóa: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi